| 1 | Phylogenetic Analysis of Soybean – nodulating Rhizobia Isolated from Alkaline Soils in Vietnam | Yuichi Saeki, Ai Kaneko, Toshiaki Hara, Koutaro Suzuki, Takeo Yamakawa, Minh Thi Nguyen, Yoshitaka Nagatomo and Shoichiro Akao | Journal of Japanese society of Soil science and Plant nutrition Vol. 51 No 7: 1043-1052 | 2005 | |
| 2 | Multiple occupancy of nodules by nodulating rhizobia on field-grown soybeans with attendance of Sinorrhizobium spp. | Minh Thi Nguyen, Kazue Akiyoshi,
Masamichi Nakatsukasa, Yuichi Saeki and Kazuhira Yokoyama | Soil Science and Plant Nutrition. Vol. 56 (No 3): 382-389 | 2010 | |
| 3 | Development of multiple-occupancy nodules in correlation of the density-dependent infection by soybean nodulating rhizobia | Minh Thi Nguyen, Kazue Akiyoshi,
Masamichi Nakatsukasa, Yuichi Saeki and Kazuhira Yokoyama | Soil Science and Plant Nutrition. Vol. 56 (No 3): 382-389 | 2010 | |
| 4 | A Kluyveromyces marxianus 2-deoxyglucose-resistant mutant with enhanced activity of xylose utilization | Suprayogi, Minh T. Nguyen, Noppon Lertwattanasakul, Nadchanok Rodrussamee, Savitree Limtong, Tomoyuki Kosaka, MamoruYamada | International Microbiology, vol. 18: 235-244 | 2016 | |
| 5 | Emission factors of selected air pollutants from rice straw burning in Hanoi, Vietnam | Thuy-Chau Pham, Bich- Thuy Ly, Trung- Dung Nghiem, Thi Hong- Phuong Pham, Nguyen-Thi Minh, Ning Tang, Kazuhichi Hayakawa, Akira Toriba | Journal of Air Qual Atmos Health (2021). https://doi.org/10.1007/s11869-021-01050-6 | 2021 | |
| 6 | Agricultural residues for organic compost fertilizer catalyzed by selected microbial strains | Vo Huu Cong, Nguyen Thi Minh, Nguyen Thu Ha, Dinh Mai Thuy Linh and Pham Van Cuong | Journal of ISSAAS (International Society for Southeast Asian Agricultural Sciences) Vol. 27, No. 2: 43-54 | 2021 | |
| 7 | Development of injection molds for the production of microbial fertilizer pellets. | Duyen Dinh Hong, Loan Nguyen Thi, Diep Nguyen Tu, Thuy Do Tat, Hung Phan Quoc and Minh Nguyen Thi * (Coresponding author) | J. ISSAAS Vol. 31, No. 1:31-46 (2025) | 2025 | |
| 8 | Phân lập và tuyển chọn nấm rễ Arbuscular Mycorrhizae để xử lý cho cây trồng | Nguyễn Thị Minh | Tạp chí Khoa học đất Việt Nam số 28: 27-31 | 2005 | |
| 9 | Nghiên cứu và tuyển chọn tổ hợp vi sinh vật có khả năng phân giải xenlulo cao dùng để xử lý chất xơ | Nguyễn Thị Minh, Lê Anh Tùng | Tạp chí Khoa học đất Việt Nam số 28: 27-31 | 2006 | |
| 10 | Ảnh hưởng của một số loại phân bón hữu cơ đến sự thiết lập mối quan hệ cộng sinh của Vesicular Arbuscular Mycorrhizae và cây chủ | Nguyễn Thị Minh | Tạp chí Khoa học đất Việt Nam số 28: 24-26 | 2007 | |
| 11 | Lên men phế thải sau thu hoạch bằng tổ hợp vi sinh vật để tạo thành cồn sinh học | Nguyễn Thị Minh, Nguyễn Thị Sáng, Nguyễn Thị Quyên | Tạp chí Khoa học và Phát triển 2012 Tập 10, số 4: 654-660 | 2012 | |
| 12 | Phân lập và tuyển chọn giống Arbuscular Mycorhizae dùng để sản xuất vật liệu sinh học nhằm tái tạo thảm thực vật phủ xanh | Nguyễn Thị Minh, Nguyễn Thu Hà, Phan Quốc Hưng, Nguyễn Tú Điệp, Vũ Thị Xuân Hương | Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn số 6: 111-116 | 2014 | |
| 13 | Nghiên cứu chế phẩm vi sinh vật để sản xuất phân hữu cơ từ bã nấm và phân gà | Nguyễn Văn Thao, Nguyễn Thị Lan Anh, Nguyễn Thị Minh, Đỗ Nguyên Hải, Nguyễn Thu Hà | Tạp chí Khoa học và phát triển 2015. Tập 13, số 8: 1415-1423 | 2015 | |
| 14 | Tuyển chọn giống Arbuscular Mycorrhizae và Rhizobium dùng để sản xuất vật liệu sinh học nhằm tái tạo thảm thực vật làm tiểu cảnh trong khuôn viên | Nguyễn Thị Minh, Nguyễn Thanh Nhàn | Tạp chí KH Nông nghiệp Việt Nam 2016, tập 14, số 8: 1338-1347 | 2016 | |
| 15 | Nghiên cứu xử lý phế phụ phẩm trồng nấm làm giá thể hữu cơ trồng rau an toàn | Nguyễn Thị Minh | Tạp chí KH Nông nghiệp Việt Nam 2016, tập 14, số 11: 1781-1788 | 2017 | |
| 16 | Tuyển chọn giống vi sinh vật nội sinh từ vùng sinh thái đất phèn, Hải Phòng | Nguyễn Thị Minh | Tạp chí KH Nông nghiệp Việt Nam 2017, tập 15, số 5: 619-630 | 2017 | |
| 17 | Nghiên cứu sử dụng vi sinh vật nội sinh phân lập từ các vùng sinh thái khác nhau | Nguyễn Hải Vân, Nguyễn Thị Minh | Tạp chí KH Nông nghiệp Việt Nam 2017, tập 15, số 5: 605-618 | 2017 | |
| 18 | Nghiên cứu ảnh hưởng của chế phẩm vi sinh đa chức năng đến cây ngô | Nguyễn Thị Minh, Vũ Thị Xuân Hương | Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn số 18, 2017 | 2017 | |
| 19 | Nghiên cứu thành phần và tính chất của hệ vi sinh vật trong đất trồng cây cam bưởi tại Xuân Mai, Hà Nội | Nguyễn Thị Minh, Nguyễn Ngọc Lin | Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn số 16, 2017: 31-37 | 2017 | |
| 20 | Nghiên cứu phân lập và tuyển chọn vi sinh vật nội sinh từ vùng sinh thái đất mặn huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định | Nguyễn Thị Minh, Đỗ Minh Thu | Tạp chí KH Nông nghiệp Việt Nam 2017, tập 15 số 9 | 2017 | |
| 21 | Nghiên cứu sử dụng chế phẩm sinh học xử lý rơm rạ làm giá thể hữu cơ trồng rau an toàn | Nguyễn Thị Minh
Doãn Thị Linh Đan | Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn số 19, 2017 | 2017 | |
| 22 | Khả năng sử dụng vi sinh vật phân giải lân trong cải tạo đất | Nguyễn Thị Minh | Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn số 20, 2017 | 2017 | |
| 23 | Nghiên cứu tận dụng chất thải chăn nuôi lợn để nuôi giun quế | Nguyễn Thị Minh, Nguyễn Quang Huy, Vũ Thị Xuân Hương | Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn, 2018 | 2018 | |
| 24 | Phân lập và tuyển chọn nấm rễ Arbuscular mycorhizae để sản xuất vật liệu sinh học dùng tái tạo thảm thực vật trên đất dốc | Nguyễn Thị Minh, Lê Minh Nguyệt, Nguyễn Thị Khánh Huyền | Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn, 2019 | 2019 | |
| 25 | Nghiên cứu các nguyên liệu để sản xuất vật liệu sinh học dùng tái tạo thảm thực vật trên đất dốc | Nguyễn Thị Minh, Nguyễn Thị Khánh Huyền | Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn, 2019 | 2019 | |
| 26 | Nghiên cứu sử dụng vật liệu sinh học trong tái tạo thảm thực vật trên đất dốc tại Việt Nam | Nguyễn Thị Minh, Nguyễn Thị Khánh Huyền, Dương Khôi Khoa | Tạp chí Khoa học và công nghệ Việt Nam 2019 | 2019 | |
| 27 | Ảnh hưởng của phân chuồng ủ bằng chế phẩm vi sinh mới (Vnua-MiosV) đến năng suất và chất lượng của rau hữu cơ tại Lương Sơn, Hoà Bình | Nguyễn Thị Aí Nghĩa, Phạm Văn Cường, Nguyễn Thị Minh, Trần Thị Minh Hằng | Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn, số 397-2020: 37-44 | 2020 | |
| 28 | Tuyển chọn giống vi sinh vật để sản xuất chế phẩm vi sinh mới (Vnua-MiosV) dùng xử lý chất thải chăn nuôi | Nguyễn Thị Minh, Doãn Thị Linh Đan, Phạm Văn Cường | Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn, 404-2021: 102-109 | 2021 | |
| 29 | Assessment of environmental situation in poultry production farms at Khoai Chau district, Hung Yen province. | Phạm Châu Thùy, Nguyễn Thị Minh | TNU Journal of Science and Technology.
226 (10): 178-186 | 2021 | |
| 30 | Đánh giá hiệu quả sử dụng phân hữu cơ từ phân gà đến sinh trưởng, năng suất, chất lượng cây nghệ và cây cà chua tại Khoái Châu, Hưng Yên | Phạm Châu Thùy, Nguyễn Thị Minh | Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn, 425-2022: 31-38. | 2022 | |
| 31 | Effect of Arbuscular mycorrhizal (AM) fungi inoculation on revegetation at Nukui dam site, Japan | Minh Thi Nguyen1,
Kazuhira Yokoyama2 & Takuya Marumoto3 | Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam (bản tiếng Anh). Vol 65 (No1): 47-53 | 2023 | |
| 32 | Nghiên cứu ảnh hưởng của tro bay đến đến giá thể hữu cơ và sinh trưởng của cây hoa đồng tiền | Nguyễn Thị Minh, Nguyễn Tú Điệp, Phạm Minh Hiếu | Tạp chí Khoa học nông nghiệp Việt Nam số 22 (3): 359-368 | 2024 | |
| 33 | Hiệu quả xử lý môi trường chăn nuôi gà quy mô trang trại bằng chế phẩm Vnua-MiosV tại Hưng Yên | Nguyễn Thị Minh,
Phạm Châu Thuỳ | Tạp chí Khoa học nông nghiệp Việt Nam số 22 (10): 1314-1322 | 2024 | |
| 34 | Ảnh hưởng của chế phẩm sinh học đến sinh trưởng phát triển của cây đậu tương trong điều kiện đất nhiễm mặn | Nguyễn Tú Điệp, Nguyễn Thị Minh, Lê Minh Nguyệt | Tạp chí Khoa học và công nghệ Lâm nghiệp tập 14, số 6 (2025) ISBN: 1859-3828: | 2025 | |
| 35 | Nghiên cứu xử lý nước thải sinh hoạt bằng hệ hỗn hợp vi khuẩn và vi tảo | Nguyễn Thị Minh, Nguyễn Thị Thuỳ, Lê Minh Nguyệt | Tạp chí Nông nghiệp và Môi trường số 13, 7/2026 | 2026 | |
| 36 | Comparison of Nitrogen Content among Soybean varieties | Yuichi Saeki and Minh Thi Nguyen | The workshop on Plant nutrition for sustainable Agricultural Development. HAU - JICA ERCB Project | 2001 | |
| 37 | Survival of Arbuscular Mycorrhizae Fungi Gigaspora margarita inoculated in revegetation at Nukui dam site | Minh Thi Nguyen, Kazuhira Yokoyama and Takuya Marumoto | The Workshop on Japanese society of Soil science and Plant nutrition, Vol. 49. Tokyo, Japan | 2003 | |
| 38 | Rhizobial diversity among different soybean cultivars directly correlated to the increase in multiply occupined nodules | Minh Thi Nguyen, Kazue Akiyoshi,
Masamichi Nakatsukasa, Yuichi Saeki and Kazuhira Yokoyama | The Workshop on Japanese society of Soil science and Plant nutrition Vol. 104. Tokushima, Japan | 2008 | |
| 39 | Diversity of rhizobia isolated from nodules on different soybean cultivars in a field and multiple infection | Minh Thi Nguyen and Kazuhira Yokoyama | The 1st Young Scientists seminar in the Asia Core program. Yamaguchi, Japan | 2008 | |
| 40 | Competition and multiple-occupancy on nodulation by inoculation of soybean nodulating-bacteria | Minh Thi Nguyen, Kazue Akiyoshi,
Masamichi Nakatsukasa, Yuichi Saeki and Kazuhira Yokoyama | The conference of Japanese society of Soil Microbiology. Fukuoka, Japan, 2009 | 2009 | |
| 41 | Determination and effect of Arbuscular mycorrhizal fungi, Gigaspora margarita CK inoculated in revegetation at Nukui dam site | Minh Thi Nguyen, Kazuhira Yokoyama and Takuya Marumoto | The 3rd International conference on Bioscience and Biotechnology. Bali, Indonesia. Udayana Univ. press: 21-31 | 2011 | |
| 42 | Potential of Bioethanol Production from Agricultural Wastes by Microbe’s Fermentation | Minh Thi Nguyen, Quyen Thi Nguyen | The 9th Young Scientists seminar in the Asia Core program. Yamaguchi, Japan | 2013 | |
| 43 | Research on construct the production processes of biomaterial for covered revegetation | Minh Thi Nguyen, Thu Ha Nguyen, Quoc Hung Phan | Workshop on: “Effective land, water use in agriculture and protection of rural environment in Viet Nam and Japan”. Hanoi, Vietnam | 2014 | |
| 44 | Research on selection of thermotolerant yeast for ethanol fermentation from cassava wastes | Minh Nguyen Thi, Phuong Nguyen Thi | The 13th Young Scientists seminar in the Asia Core program. Yamaguchi, Japan | 2017 | |
| 45 | Research on treatment of aquaculture environment by probiotic product | Minh Thi Nguyen, Giang Thi Huong Vu, Huyen Thi Khanh Nguyen | Conference; Establishment of an international research core for new bio-research fields with microbes from tropical areas. Yamaguchi University, Japan 2018. (ISBN 978-4-9906826-1-3) | 2018 | |
| 46 | Analysis of gluco repression mechanism in thermotolerant yeast Kluyveromyces maxianus | Mochamad Nurcholis, Suprayogi, Masayuki Murata, Minh T. Nguyen, Nadchanok Rodrussame, Noppon Lertwattanasakul, Sukanya Nitiyon, Savitree Limtong, Tomoyuki Kosakam and Mamoru Yamada | Conference; Establishment of an international research core for new bio-research fields with microbes from tropical areas. Yamaguchi University, Japan 2018. (ISBN 978-4-9906826-1-3) | 2018 | |
| 47 | Research on hydrolysis ability of by-products after processing fish by microorganism combination | Minh Thi Nguyen, Nguyet Minh Le | The 18thYoung Scientist Seminar “Establishment of International Research Network for Bioresources and Their Utilization”. Yamaguchi University, November, 2021 | 2021 | |
| 48 | Selection of yeast for production of fermented juice from mango (Magifera) | Linh Hoang Thi, Nguyet Le Minh, Oanh Mai Cat Hoang and Minh Thi Nguyen*
(Corresponding author) | The 19thYoung Scientist Seminar “Establishment of International Research Network for Bioresources and Their Utilization”. Yamaguchi University, November, 2022 | 2022 | |
| 49 | Research on the possibility of using yeast and Mycorrhizal fungi to restore drought soil | Minh Thi Nguyen, Huong Thi Tu,
Thuy Chau Pham | International workshop APFITA 2022: Promoting Smart Technologies for Sustainable Agriculture, Nov., 2022 | 2022 | |
| 50 | Research on treatment of corn waste using microbial products | Minh Thi Nguyen, Nguyet Le Minh, Linh Hoàng Thi | The 21st Young Scientist Seminar “Establishment of International Research Network for Bioresources and Their Utilization”. Yamaguchi University, November, 2024 | 2024 | |
| 51 | Study on the conditions for production of fermented juice from Annona squamosa L. in Vietnam | Minh Thi Nguyen, Nguyet Minh Le, | ISSASS International Congress 2024: Agricultural Science for Sustainable Development in Southeast Asia. Nov. 9-11, Tokyo, Japan | 2024 | |
| 52 | Research on the bioproduct used to treat fish by-product | Minh Thi Nguyen, Nguyet Minh Le, | ISSASS International Congress 2025: Development of agriculture with low cacboon emission in Asia. 6-7/11/2025 | 2025 | |
| 53 | Research on fermented juice from Hibicus sabdariffa L. flowers | Minh Thi Nguyen, Nguyet Minh Le, Linh Thi Hoang | The 22nd Young Scientist Seminar “Establishment of International Research Network for Bioresources and Their Utilization”. Yamaguchi University, December, 2025 | 2025 | |
| 54 | Hiệu quả của chế phẩm vi sinh vật Bukhoderia vietnamensis TVV75 bón cho lúa ở đồng bằng sông Hồng | Nguyễn Thị Minh | Kỷ yếu Hội thảo Nghiên cứu và phát triển hướng tới nông nghiệp bền vững. ĐHNN Hà nội | 2001 | |
| 55 | Nghiên cứu xử lý phế phụ phẩm trồng nấm làm giá thể hữu cơ trồng rau sạch | Nguyễn Thị Minh | Hội thảo: Cán bộ khoa học nữ. Học viện Nông nghiệp Việt Nam | 2015 | |
| 56 | Bài học kinh nghiệm từ việc đăng ký cấp bằng độc quyền giải pháp hữu ích đối với chế phẩm sinh học | Nguyễn Thị Minh, Vũ Văn Tuấn | Sở hữu trí tuệ: từ lý luận đến thực tiễn tại Học viện Nông nghiệp Việt Nam. 5/2017 | 2017 | |
| 57 | Nghiên cứu xử lý phụ phẩm sau chế biến cá | Nguyễn Thị Minh, Lê Minh Nguyệt, Lý Thị Tươi | Hội thảo toàn quốc: “Vi sinh vật có lợi ứng dụng trong nông nghiệp và thực phẩm”. 11/2022 | 2022 | |
| 58 | Nghiên cứu sản xuất nước tương với giống khởi động Aspergillus oryzae | Nguyễn Thị Minh, Lê Minh Nguyệt, Lê Thị Ngọc Ái | Hội thảo toàn quốc: “Vi sinh vật có lợi ứng dụng trong nông nghiệp và thực phẩm”. 11/2022 | 2022 | |
| 59 | Hiệu quả xử lý môi trường chăn nuôi gà quy mô trang trại bằng chế phẩm Vnua-MiosV tại Hưng Yên | Nguyễn Thị Minh, Phạm Châu Thuỳ | Hội thảo quốc gia: “Mô hình xử lý rác thải trong nông nghiệp tại Việt Nam”. Học viện Nông nghiệp Việt Nam. 28/4/2023 | 2023 | |
| 60 | Tiềm năng ứng dụng chế phẩm sinh học trong cải tạo đất nhiễm mặn, thích ứng với biến đổi khí hậu. | Nguyễn Thị Minh, Nguyễn Tú Điệp | Hội thảo quốc gia: “Môi trường nông nghiệp, nông thôn và phát triển bền vững. Học viện Nông nghiệp Việt Nam 4/2024 | 2024 | |
| 61 | Design the production process of Biomaterial for covered revegetation on slope in Vietnam. | Minh Thi Nguyen, Nguyet Minh Le, Nobuyuki Kohno and Takuya Marumoto | Kỷ yếu Hội thảo khoa học Quản lý đất đai toàn quốc lần thứ II. Nhà xuất bản Đại học Huế. 43-50. 21/7/2024-23/7/2024 | 2024 | |
| 62 | Nghiên cứu chế phẩm sinh học dùng xử lý chất thải chăn nuôi lợn | Nguyễn Thị Minh,
Ngô Thu Giang | Môi trường nông nghiệp, nông thôn và Phát triển bền vững” lần thứ 2. Học viện Nông nghiệp Việt Nam 6/2025 | 2025 | |
| 63 | Phân lập và tuyển chọn giống vi sinh vật xử lý vỏ quả sầu riêng | Nguyễn Thị Minh, Hoàng Thị Linh | Hội thảo quốc gia : Môi trường nông nghiệp, nông thôn và Phát triển bền vững” lần thứ 3. Học viện Nông nghiệp Việt Nam 6/2026 | 2026 | |
| 64 | Phân lập và tuyển chọn giống vi sinh vật từ vùng sinh thái đất phèn | Nguyễn Tú Điệp,
Nguyễn Thị Minh | Hội thảo quốc gia: Môi trường nông nghiệp, nông thôn và Phát triển bền vững” lần thứ 3. Học viện Nông nghiệp Việt Nam 6/2026 | 2026 | |
| 65 | Giáo trình thực tập vi sinh vật | Nguyễn Xuân Thành, Vũ Thị Hoàn, Nguyễn Thị Minh, Hoàng Hải | NXB Nông nghiệp | 2005 | |
| 66 | Giáo trình thực tập vi sinh vật chuyên nghành | Nguyễn Xuân Thành, Vũ Thị Hoàn, Nguyễn Thị Minh, Đinh Hồng Duyên | NXB Nông nghiệp. 103 trang | 2007 | |
| 67 | Giáo trình vi sinh vật học | Nguyễn Thị Minh (chủ biên),
Lê Minh Nguyệt | NXB Đại học Nông nghiệp | 2017 | |
| 68 | Sách chuyên khảo: Nấm rễ nội cộng sinh Arbuscular Mycorrhizae ứng dụng trong sản xuất nông nghiệp và bảo vệ môi trường | Nguyễn Thị Minh (chủ biên) | NXB Đại học Nông nghiệp | 2017 | |
| 69 | Giáo trình thổ nhưỡng học | Nguyễn Hữu Thành, Trần Văn Chính, Luyện Hữu Cử, Cao Việt Hà, Đỗ Nguyên Hải, Phan Quốc Hưng, Hoàng Văn Mùa, Nguyễn Thị Minh | NXB Đại học Nông nghiệ | 2017 | |
| 70 | Giáo trình: Thực hành công nghệ sinh học xử lý môi trường | Đinh Hồng Duyên, Vũ Thị Hoàn, Nguyễn Thị Minh, Nguyễn Xuân Hoà, Nguyễn Tú Điệp | NXB Học viện Nông nghiệp | 2024 | |
| 71 | Sách chuyên khảo: Công nghệ vi sinh ứng dụng trong xử lý và phục hồi môi trường | Nguyễn Thị Minh (chủ biên),
Đinh Hồng Duyên,
Lê Minh Nguyệt | NXB Học viện Nông nghiệp | 2025 | |