Chuyển giảng đường của các lớp tại khu giảng đường Nguyễn Đăng từ ngày 06/10/2019 đến 08/10/2019
Cập nhật lúc 10:36, Thứ năm, 26/09/2019 (GMT+7)
HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM BAN QUẢN LÝ ĐÀO TẠO __________________ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ |
Số: 166/TB - QLĐT | Hà Nội, ngày 25 tháng 09 năm 2019 |
THÔNG BÁO
V/v Chuyển giảng đường của các lớp tại khu giảng đường Nguyễn Đăng
từ ngày 06/10/2019 đến 08/10/2019
Từ chiều ngày 06/10/2019 đến chiều ngày 08/10/2019, tầng 1 và một số phòng của tầng 2 khu Giảng đường Nguyễn Đăng được sử dụng để phục vụ Hội thảo Quốc tế về Bệnh lý thú y, Ban Quản lý đào tạo xin thông báo các lớp học phần có thời khóa biểu học tại giảng đường Nguyễn Đăng sẽ thay đổi giảng đường, cụ thể như sau:
| TT | Tiết | Ngày | Giảng đường cũ | Giảng đường mới | Học phần | Lớp | Giảng viên |
| 1 | 1-3 | 07/10 | ND101 | ND203 | Xác suất thống kê | K64QTKDC | Vũ Thu Giang |
| 2 | 4-5 | 07/10 | ND101 | ND202 | Di truyền học ĐC | K64CNSHB | Phan Hữu Tôn |
| 3 | 1-3 | 08/10 | ND101 | ND203 | Khí tượng NN | K64RHQA | Nguyễn T. Bích Yên |
| 4 | 4-5 | 08/10 | ND101 | ND203 | Pháp luật đại cương | K64ENGB | Đỗ Thị Kim Hương |
| 5 | 6-8 | 08/10 | ND101 | ND203 | Quản trị học | K64KED | Nguyễn Hải Núi |
| 6 | 9-10 | 08/10 | ND101 | ND303 | Luật môi trường | K61KHMTA | Đỗ Thị Kim Hương |
| 7 | 2-3 | 07/10 | ND102 | ND301 | Đại số tuyến tính | K64CNTTC | Nguyễn Thị Lan |
| 8 | 4-5 | 07/10 | ND102 | ND204 | Hóa hữu cơ | K64TYE | Lê Thị Mai Linh |
| 9 | 6-8 | 07/10 | ND102 | ND402 | Toán cao cấp | K64TYA | Phan Quang Sáng |
| 10 | 1-3 | 08/10 | ND102 | ND204 | Triết học Mác – Lênin | K64KEC | Nguyễn T. T. Minh |
| 11 | 4-5 | 08/10 | ND102 | ND301 | Di truyền học ĐC | K64CNSHA | Phan Hữu Tôn |
| 12 | 6-8 | 08/10 | ND102 | ND308 | Quản trị học | K64QTKDB | Nguyễn Ngọc Mai |
| 13 | 9-10 | 08/10 | ND102 | ND304 | Thực vật học | K64NNCNC | Phạm T. Huyền Trang |
| 14 | 1-3 | 07/10 | ND103 | ND308 | Di truyền học ĐC | K64CNSHA | Phan Hữu Tôn |
| 15 | 4-5 | 07/10 | ND103 | ND206 | Quản trị học | K64QTKDB | Nguyễn Ngọc Mai |
| 16 | 6-8 | 07/10 | ND103 | ND410 | Kiểm toán nội bộ | K63KED | Vũ Thị Hải |
| 17 | 1-3 | 08/10 | ND103 | ND401 | Nguyên lý kinh tế | K64QTKDC | Đoàn Bích Hạnh |
| 18 | 4-5 | 08/10 | ND103 | ND401 | Vi sinh vật đại cương | K64TYD | Vũ Thị Ngọc |
| 19 | 6-8 | 08/10 | ND103 | ND309 | Nguyên lý kinh tế | K64KEE | Nguyễn Tất Thắng |
| 20 | 1-5 | 07/10 | ND104 | ND404 | Vi sinh vật đại cương | K64TYE | Vũ Thị Ngọc |
| 21 | 8-9 | 07/10 | ND104 | QS105 | Quản trị học | K64QTKDD | Nguyễn Ngọc Mai |
| 22 | 9-10 | 07/10 | ND104 | ND204 | Tin học cơ sở | K64CNTTC | Ngô Công Thắng |
| 23 | 2-3 | 08/10 | ND104 | ND408 | QTTC doanh nghiệp TH | K61KEP | Lê Thị Thanh Hảo |
| 24 | 4-5 | 08/10 | ND104 | A204 | Quản trị học | K64CNTPD | Trần Thị Thanh Huyền |
| 25 | 6-8 | 08/10 | ND104 | ND411 | Nguyên lý kinh tế | K64KEE | Nguyễn Tất Thắng |
| 26 | 1-3 | 07/10 | ND105 | ND309 | Xác suất thống kê | K64CNSHB | Nguyễn Hữu Hải |
| 27 | 4-5 | 07/10 | ND105 | ND301 | Tin học đại cương | K64KEA | Nguyễn Văn Hoàng |
| 28 | 1-3 | 08/10 | ND105 | A202 | Quản trị học | K64CNTPC | Trần Thị Thanh Huyền |
| 29 | 4-5 | 08/10 | ND105 | ND403 | Toán cao cấp | K64TYG | Thân Ngọc Thành |
| 30 | 6-8 | 08/10 | ND105 | T02 | Quản trị học | K64QTKDA | Nguyễn T.T. Trang |
| 31 | 9-10 | 08/10 | ND105 | ND408 | Sinh thái môi trường | K64PTNTA | Nguyễn Tuyết Lan |
| 32 | 6-8 | 07/10 | ND106 | B211 | Nguyên lý kinh tế | K64KEC | Nguyễn Tất Thắng |
| 33 | 1-3 | 08/10 | ND106 | B310 | Nguyên lý kinh tế | K64KED | Nguyễn Tất Thắng |
| 34 | 4-5 | 08/10 | ND106 | ND405 | Nguyên lý KT VM | K64RHQA | Nguyễn Tất Thắng |
| 35 | 6-8 | 08/10 | ND106 | T05 | Pháp luật đại cương | K64NTTSA | Lê Thị Yến |
| 36 | 9-10 | 08/10 | ND106 | ND409 | Pháp luật đại cương | K64KEC | Vũ Văn Tuấn |
| 37 | 6-8 | 07/10 | ND208 | B102 | Xác suất thống kê | K64KED | Nguyễn Hà Thanh |
| 38 | 1-3 | 08/10 | ND208 | B301 | Hóa phân tích | K64TYC | Nguyễn Thị Hiển |
| 39 | 4-5 | 08/10 | ND208 | ND406 | Nguyên lý kinh tế | K64QTKDA | Nguyễn Huyền Châm |
| 40 | 6-8 | 08/10 | ND208 | B301 | Triết học Mác - Lênin | K64CCCNC | Nguyễn T. M. Nguyệt |
| 41 | 1-5 | 07/10 | ND209 | ND405 | Giáo dục quốc phòng 3 | K61CNSHE | Phạm Quyết Sơn |
| 42 | 6-8 | 08/10 | ND209 | B308 | Quản trị kênh phối | K62QTM | Nguyễn T.T. Trang |
Ban Quản lý đào tạo xin thông báo việc thay đổi giảng đường tới sinh viên, giảng viên và VPHV (tổ giảng đường) biết để thực hiện./.
| Nơi nhận: - Các khoa; Ban CTCT & CTSV; VPHV; - Lưu: QLDT | | KT. TRƯỞNG BAN PHÓ TRƯỞNG BAN
|