CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ CHUYÊN NGÀNH: CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Cập nhật lúc 10:51, Thứ bảy, 04/06/2016 (GMT+7)
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ
CHUYÊN NGÀNH: CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
1. Khối lượng kiến thức tối thiểu và thời gian đào tạo theo thiết kế
2. Cấu trúc chương trình đào tạo
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
|
I
|
Học phần bắt buộc chung
|
23
|
|
1
|
ML06001
|
Triết học
|
3
|
|
2
|
SN 06003
|
Tiếng Anh
|
2
|
|
3
|
CP 06010
|
Hóa sinh và công nghệ sinh học thực phẩm nâng cao
|
2
|
|
4
|
CP 06011
|
Vi sinh vật thực phẩm nâng cao
|
2
|
|
5
|
CP07030
|
An toàn hóa học và sinh học thực phẩm nâng cao
|
3
|
|
6
|
CP07031
|
Chất lượng dinh dưỡng thực phẩm
|
2
|
|
7
|
CP07032
|
Phân tích chất gây ô nhiễm thực phẩm
|
2
|
|
8
|
CP07033
|
Hệ thống quản lý chất lượng thực phẩm
|
2
|
|
9
|
CP07034
|
Công nghệ chế biến thực phẩm nâng cao
|
2
|
|
10
|
CP07035
|
Ngành hàng thực phẩm
|
3
|
|
II
|
Học phần tự chọn
|
14
|
|
11
|
CP 06012
|
Phương pháp nghiên cứu khoa học
|
2
|
|
12
|
CP 07036
|
Công nghệ sau thu hoạch các sản phẩm nông nghiệp
|
2
|
|
13
|
NH06018
|
Thống kê sinh học nâng cao
|
2
|
|
14
|
CP 07037
|
Phụ gia trong bảo quản thực phẩm
|
2
|
|
15
|
CP 07038
|
Các tính chất cảm quan thực phẩm
|
2
|
|
16
|
CP 07021
|
Công nghệ bảo quản chế biến các sản phẩm chăn nuôi
|
2
|
|
17
|
CN07049
|
Công nghệ thu hoạch, bảo quản và chế biến các sản phẩm thủy hải sản
|
2
|
|
18
|
CP 07019
|
Công nghệ chế biến rau quả nâng cao
|
2
|
|
19
|
CP 07018
|
Công nghệ chế biến ngũ cốc và đậu đỗ
|
2
|
|
20
|
CP 07039
|
Food Marketing
|
2
|
|
21
|
CP 07040
|
Quản lý chuỗi cung ứng nông sản và thực phẩm
|
2
|
|
22
|
CP 07014
|
Bao gói nông sản nâng cao
|
2
|
|
23
|
CP 07041
|
Công nghệ đồ uống
|
2
|
|
24
|
CP 07042
|
Chế biến nhiệt thực phẩm
|
2
|
|
25
|
CP 07043
|
Quyền lợi động vật
|
2
|
|
26
|
CP 07044
|
Kiểm dịch thực vật
|
2
|
|
III
|
Luận văn
|
|
|
27
|
CP07999
|
Luận văn thạc sĩ
|
9
|
|
|
|
TỔNG
|
46
|