PHỤ LỤC I
Cập nhật lúc 15:51, Thứ bảy, 04/04/2026 (GMT+7)
PHỤ LỤC I:
HỌC PHÍ NĂM HỌC 2025-2026 ĐỐI VỚI SINH VIÊN CHÍNH QUY
(Kèm theo Quyết định số 3228 /QĐ-HVN ngày 27 / 06 / 2025)
|
Số TT
|
Nhóm ngành
|
Mức học phí hiện tại
(triệu đồng/năm)
|
|
1
|
Nhóm ngành nông, lâm, thủy sản (Khoa học cây trồng, bảo vệ thực vật, Nông nghiệp, Chăn nuôi, Nuôi trồng thủy sản, Kinh tế nông nghiệp….)
|
19,14
|
|
2
|
Nhóm ngành KHXH và quản lý (Kinh tế, Quản lý đất đai, Kế toán, QTKD, XHH, Ngôn ngữ anh….)
|
18,30
|
|
3
|
Kỹ thuật và công nghệ (CNSH, CNTT, Cơ điện, Môi trường….)
|
20,32 - 21,56
|
|
4
|
Thú y
|
19,80
|
|
5
|
Chương trình dạy bằng tiếng nước ngoài (dạy bằng tiếng Anh)
|
36,60 - 41,58
|
Ghi chú: Mức học phí này áp dụng cho năm học 2025-2026, lộ trình học phí toàn khóa học thực hiện theo quy định tại Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễm, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.