(Kèm theo Thông báo số: 576 /TB-HVN ngày  05/04/2021 của Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh đại học năm 2021)

I.    Nhóm chương trình quốc tế (dạy và học bằng tiếng Anh) 

Mã nhóm/

Tên nhóm

Tên ngành

Tên chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

 

 

 

 

HVN01 –

Chương trình quốc tế

Agri-business Management

(Quản trị kinh doanh nông nghiệp)

- Agri-business Management

(Quản trị kinh doanh nông nghiệp)

 

 

A00,

D01

 

 

 

 

150

Agricultural Economics

(Kinh tế nông nghiệp)

Agricultural Economics

(Kinh tế nông nghiệp)

Bio-technology

(Công nghệ sinh học)

- Bio-technology

(Công nghệ sinh học)

Crop Science

(Khoa học cây trồng)

- Crop Science

(Khoa học cây trồng)

Financial Economics

(Kinh tế tài chính)

- Financial Economics

(Kinh tế tài chính)

Economics – Finance

(Chương trình 1,5+1,5 Đại học Massey - New Zealand)

Economics - Finance

 

II.   Nhóm chương trình tiêu chuẩn

Mã nhóm/

Tên nhóm

Tên ngành

Tên chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

HVN02 –

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Bảo vệ thực vật

- Bảo vệ thực vật

A00,

B00,

B08,

D01

120

Khoa học cây trồng

- Khoa học cây trồng

- Chọn giống cây trồng

- Khoa học cây dược liệu

Nông nghiệp

- Nông học

- Khuyến nông

HVN03 –

Chăn nuôi thú y

Chăn nuôi

- Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi

- Khoa học vật nuôi

A00, A01, B00, D01

 

160

Chăn nuôi thú y

- Chăn nuôi thú y

HVN04 –

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01,

C01, D01

219

Kỹ thuật điện

- Hệ thống điện

- Điện công nghiệp

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

HVN05 –

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Công nghệ kỹ thuật ô tô

- Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00, A01,

C01, D01

259

Kỹ thuật cơ khí

- Cơ khí nông nghiệp

- Cơ khí thực phẩm

- Cơ khí chế tạo máy

HVN06 –

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

- Sản xuất và quản lý sản xuất rau hoa quả trong nhà có mái che

- Thiết kế và tạo dựng cảnh quan

- Marketing và thương mại

- Nông nghiệp đô thị

A00, A09, B00,

C20

40

HVN07 –

Công nghệ

sinh học

Công nghệ sinh học

- Công nghệ sinh học
- Công nghệ sinh học nấm ăn vànấm dược liệu

A00, B00,

B08,

D01

205

Công nghệ sinh dược

- Công nghệ sinh dược

HVN08 –

Công nghệ thông tin và truyền thông số

Công nghệ thông tin

- Công nghệ thông tin
- Công nghệ phần mềm
- Hệ thống thông tin
- An toàn thông tin

A00, A01,

A09,

D01,

323

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

- Mạng máy tính

- Truyền thông

Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo

- Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo

HVN09 –

Công nghệ bảo quản, chế biến và quản lý chất lượng an toàn thực phẩm

Công nghệ sau thu hoạch

- Công nghệ sau thu hoạch

A00, A01, B00, D01

455

Công nghệ thực phẩm

- Công nghệ thực phẩm

- Quản lý chất lượng & an toàn thực phẩm

Công nghệ và kinh doanh thực phẩm

- Công nghệ và kinh doanh thực phẩm

 

HVN10 –

Kế toán

– Tài chính

 

Kế toán

- Kế toán kiểm toán
- Kế toán

A00, A09, C20, D01

555

Tài chính - Ngân hàng

- Tài chính - Ngân hàng

HVN11 –

Khoa học đất - dinh dưỡng

cây trồng

Khoa học đất

- Khoa học đất

A00, B00, B08,

D07

40

Phân bón và dinh dưỡng cây trồng

- Phân bón và dinh dưỡng cây trồng

 

 

 

HVN12 –

Kinh tế

và quản lý

Kinh tế

- Kinh tế
- Kinh tế phát triển

A00, C04, D01,

D10

383

Kinh tế đầu tư

- Kinh tế đầu tư
- Kế hoạch và đầu tư

Kinh tế tài chính

- Kinh tế tài chính

Quản lý và phát triển nguồn nhân lực

- Quản lý và phát triển nguồn nhân lực

Quản lý kinh tế

- Quản lý kinh tế

Kinh tế số

- Kinh tế và kinh doanh số

 

 

HVN13 –

Kinh tế nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Kinh tế nông nghiệp

- Kinh tế nông nghiệp
- Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường

A00, B00, D01, D10

40

Phát triển nông thôn

- Phát triển nông thôn
- Quản lý phát triển nông thôn
- Tổ chức sản xuất, dịch vụ PTNT và khuyến nông
- Công tác xã hội trong PTNT

HVN14 –

Luật

 

Luật

 

- Luật kinh tế

A00, C00, C20, D01

55

HVN15 –

Khoa học

môi trường

Khoa học môi trường

- Khoa học môi trường

A00, B00,

D01,

D07

20

HVN16 –

Công nghệ

hóa học và

môi trường

Công nghệ kỹ thuật hóa học

- Hóa học các hợp chất thiên nhiên

- Hóa môi trường

A00, B00,

D01,

D07

40

Công nghệ kỹ thuật môi trường

- Công nghệ kỹ thuật môi trường

HVN17 –

Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh

- Ngôn ngữ Anh

D01, D07, D14, D15

84

HVN18 –

Nông nghiệp công nghệ cao

Nông nghiệp công nghệ cao

- Nông nghiệp công nghệ cao

A00, B00, B08,

D01

90

 

HVN19 –

Quản lý đất đai và bất động sản

Quản lý đất đai

- Quản lý đất đai
- Công nghệ địa chính

A00, A01, B00, D01

151

Quản lý tài nguyên và môi trường

- Quản lý tài nguyên và môi trường

Quản lý bất động sản

- Quản lý bất động sản

 

HVN20 –

Quản trị

kinh doanh

và du lịch

Quản trị kinh doanh

- Quản trị kinh doanh
- Quản trị marketing
- Quản trị tài chính

A00, A09, C20, D01

435

Thương mại điện tử

- Thương mại điện tử

Quản lý và phát triển du lịch

- Quản lý và phát triển du lịch

HVN21 - Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

- Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

A00, A09, C20, D01

55

HVN22 –

Sư phạm

Công nghệ

 

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

- Sư phạm KTNN hướng giảng dạy
- Sư phạm KTNN và khuyến nông

A00, A01, B00, D01

 

40

Sư phạm Công nghệ

- Sư phạm Công nghệ

HVN23 –

Thú y

 

Thú y

- Thú y

A00,

A01,

B00, D01

650

HVN24 –

Thủy sản

Bệnh học thủy sản

- Bệnh học thủy sản

A00, B00, D01,

D07

72

Nuôi trồng thủy sản

- Nuôi trồng thủy sản

HVN25 –

Xã hội học

Xã hội học

- Xã hội học

A00, C00, C20, D01

30

Tổng

4.671

 

Ghi chú:

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

B08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

A09

Toán, Địa lí, Giáo dục công dân

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

C04

Ngữ văn, toán, Địa lí

D10

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

C20

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh