CÁC PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM CỦA HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM 


TT

Tên Phòng thí nghiệm

Năm thành lập

Đơn vị

Nhân sự

Thiết bị chính

Chỉ tiêu phân tích chính

1

Phòng Thí nghiệm Trọng điểm CNSH Thú y

(ISO 17025:2005)

2007

Khoa Thú y

1. Trưởng phòng

GS.TS. Nguyễn Thị Lan

 

2. Phó Trưởng phòng

PGS.TS. Lê Văn Phan

ThS. Nguyễn Thị Hoa

 

3. Kỹ thuật viên

ThS. Nguyễn Thị Yến

ThS. Nguyễn Thị Huyên

ThS. Đào Lê Anh

TS. Trương Quang Lâm

ThS. Nguyễn Thị Thu Hằng

- Máy RT-PCR

- Máy giả trình tự gen

- Máy đọc Elisa

- Máy huyết học tự động

- Box vô trùng

- Máy đông khô

- Thiết bị phá vỡ tế bào bằng siêu âm

- Máy ly tâm

- Máy quang phổ tử ngoại khả kiến

- Máy Biorector

- Hệ thống lên men VSV…

- Phát hiệncác virus gây bệnh trên vật nuôi: PRRS, Canine distemper, Parvo, Porcine epidemic diarrhea, Circo type 2…

- Giải trình tự genvirus gây bệnh và kháng thể kháng virus trên vật nuôi: Bệnh Ca rê, lở mồm long móng, PED, Circo type 2, dịch tả lợn; bệnh cầu trùng gà, bệnh cúm gia cầm…

- Xác định các biến đổi bệnh lý của vật nuôi nghi mắc: PRRS ở lợn, dịch tả lợn,, vi rút TGE, Ca rê ở chó, bệnh Gumboro, Newcastle, Marek ở gà, vi rút dịch tả vịt, vi khuẩn Salmonella,...

- Thử kháng sinh đồ: Vi khuẩn E.Coli, vi khuẩn Salmonella

- Phân lập vi khuẩn E. Coli, Salmonella, Staphylococcus, Streptococcus suis, Pasteurella multocida, Bacillus Subtilis, Lacto bacillus, Clostridium perfringens, Aptinobacillus Pleuro Pneumonie, Ornithobacterium rhinotracheale, Haemophilus parasuis (Glasser)…

2

Phòng Thí nghiệm Trung tâm Khoa Chăn nuôi

(dự kiến tháng 5/2019 đạt tiêu chuẩn ISO)

2009

Khoa Chăn nuôi

1. Trưởng phòng

PGS.TS. Đặng Thúy Nhung

 

2. Kỹ thuật viên

ThS. Bùi Thị Bích

ThS. Vũ Thị Ngân

ThS. Vũ Trà My

- Máy UV/VIS Spectrometer

Bomcalorimeter

- Hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao

- Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử

- Tủ hút khí độc

- Tủ sấy

- Luminometer

-Bộ phân tích xơ

- Bộ phân tích mỡ

- Hệ thống cất đạm

- Tủ hút khí độc

- Máy phân tích xơ

- Bộ công phá mẫu Bloc digest

- Máy lắc Labortechnik mbH

Spectro 2000

- Hệ thồng chiết Soxhlet

- Hệ thống cất Kjedahl…

- Phân tích các chỉ tiêu dinh dưỡng thức ăn cho vật nuôi: Protein, NDF, ADF, lignin, axit tổng số, kháng sinh, độc tố nấm mốc…

- Phân tích các chỉ tiêu về chất lượng trứng gia cầm, thịt, sữa…

3

Phòng Thí nghiệm Công nghệ sinh học thực phẩm

(dự kiến tháng 5/2019 đạt tiêu chuẩn ISO)

2007

Khoa Công nghệ thực phẩm

1. Trưởng phòng

PGS.TS. Nguyễn Hoàng Anh

 

2. Kỹ thuật viên

Phạm Thị Dịu

Nguyễn Thị Hồng

- Hệ thống sắc ký

- Hệ thống điện di đứng

Hệ thống lọc luân hồi

Quang phổ tử ngoại khả kiến UV-VIS

- Máy Vortex

- Hệ thống lên men tiệt trùng (5l, 15l)

- Bộ Phân tích đạm tự động

- Bộ Soxhlet phân tích

- Hệ thống lên men nhiều bình

- Bộ chưng cất tinh dầu

- Chiết quang kế điện tử

- HPLC 1260 infinity

- Thiết bị chiết pha rắn 12 vị trí (SPE-12port

- Hệ thống GC

- Máy đo màu…

 

- Phân tích về chất lượng thực phẩm: amino acid, protein, lipid, acid béo, glucid

các hợp chất chống oxi hóa (polyphenol, picetamol..)…

- Phân tích chỉ tiêu an toàn thực phẩm: Chỉ tiêu độc tố trong nông sản, thực phẩm: mycotoxin, tồn dư kháng sinh, thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật (cơ clo, cơ nito, cơ phospho); Chỉ tiêu về vi sinh vật trong thực phẩm.

4

Phòng Thí nghiệm JICA - Khoa học đất

1999

Khoa Quản lý đất đai

1. Trưởng phòng

GS.TS. Nguyễn Hữu Thành

 

2. Kỹ thuật viên

Nguyễn Thọ Hoàng

Nguyễn Đức Hùng

- Máy so màu

- Máy quang phổ hấp phụ nguyên tử

- Máy đo Pf

- Máy sắc ký khí

- Máy sắc ký ion

- Hệ thống cất Kjedahl...

- Phân tích các chỉ tiêu về đất (Độ bền hạt kết, thành phần hạt kết…); nước (độ cứng, N tổng số, K2O tổng số; phân bón (Chất hữu cơ; Humic; Fulvic, P2O5 tổng số…); mẫu thực vật

- Xây dựng bản đồ chất lượng đất, bản đồ thoái hoá đất,

- Phân tích, đánh giá chất lượng đất, cát các chỉ tiêu vật lý, hoá học cho sân golf theo USGA và chất lượng cỏ (Turf tissue)

5

Phòng Thí nghiệm Khoa Môi trường

1999 - 2001

Khoa Môi trường

1. Trưởng phòng

PGS.TS. Nguyễn Thanh Lâm

 

2. Kỹ thuật viên

Phạm Trung Đức

Phùng Thị Vinh

Vũ Thị Xuân Hương

Nguyễn Thị Khánh

Nguyễn Văn Thắng

-Tủ cấy vô trùng

-Tủ định ôn

-Máy đo đa chỉ tiêu nước

-Máy nước cất 2 lần loại bỏ ion WSC/4D

-Máy quang phổ tử ngoại khả kiến

-Micropipet tự động

-Quang kế ngọn lửa Jeway

-Cân kỹ thuật KERN

-Lò nung Nabertherm

-Máy lắc ngang GFL

-Máy đo độ dẫn Hach

-Bộ cất đạm tự động

-Máy so mầu Labomet

-Tủ hút khí độc

-Nồi hấp

-Bể điều nhiệt

-Tủ lắc ổn nhiệt

-Máy lọc nước siêu sạch

-Nồi hấp, ...

- Phân tích vi sinh vật:Nấm mốc, nấm men, xạ khuẩn, vi sinh vật cố định N2 tự do, vi sinh vật cố định N2 cộng sinh, …

- Phân tích các chỉ tiêu về đất (pH, EC, OC%, OM%, CEC, NH4+…), các chỉ tiêu về nước: ) TSS, TS, BOD5, COD, DO, pH, EC, NH4+, NO3-, Cl-,...

- Phân tích các chỉ tiêu về không khí

6

Phòng Thí nghiệm Khoa học cây trồng (JICA-SATREPS)

2011-2015

Trung tâm nghiên cứu cây trồng Việt Nhật

1. Trưởng phòng

GS.TS Phạm Văn Cường

 

2. Cán bộ nghiên cứu

ThS. Nguyễn Quốc Trung

ThS. Phan Thị Hồng Nhung

ThS. Nguyễn Hồng Hạnh

3. Kỹ thuật viên

ThS. Đinh Mai Thùy Linh

ThS. Hà Thị Quỳnh

KS. Trần Thị Hiên

- Máy đo quang hợp

- Máy đo stress cây trồng

- Hệ thống Scan rễ

- Máy quang phổ

- Hệ thống Keldal

- Hệ thống hấp thụ nguyên tử

- Hệ thống sắc ký lỏng

- Tủ sinh trưởng cây trồng Realtime PCR Agilent

- Xác định gene mục tiêu cây trồng như: Gen kháng bạc lá, kháng rầy nâu, gene năng suất cao trên cây trồng…

- Các chi tiêu sinh lý năng suất cây trồng

- Các chỉ tiêu dinh dưỡng cây trồng…

7

Phòng Thí nghiệm Công nghệ sinh học thực vật

2007

Khoa Công nghệ sinh học

1. Trưởng phòng

TS. Nguyễn Thị Lâm Hải

 

2. Kỹ thuật viên

Phạm Thị Thu Hằng

-Real time PCR,PCR gradient nhiệt

-Máy chụp ảnh gel

-Máy PCR thường

-Máy ly tâm lạnh thu sinh khối lớn

-Tủ sinh trưởng

-Máy khử ion nước….

- Phân tích ADN thực vật (lúa, cúc, đậu tương, ngô..).

- Xác định hình dạng của nấm, khuẩn, mẫu thực vật.

- Xác định độ đa bội của tế bào;

- Dung hợp tế bào trần trong nuôi cấy tế bào trần thực vật;

- Xác định nồng độ ADN, RNA, protein của thực vật, động vật, vi khuẩn….

8

Phòng Thí nghiệm JICA - Công nghệ sinh học

1999

Khoa Công nghệ sinh học

1. Trưởng phòng

ThS. Tống Văn Hải

 

2. Kỹ thuật viên

Phan Thị Hiền

-Máy PCR + bộ điện di

-Máy đo quang phổ UV-Vi

- Tủ cấy vô trùng….

- Xác định gen mục tiêu trên cây lúa (GN1; fgr, wx; xa5, Xa7, Xa21….); cây cà chua (Gen kháng virus, gen chín chậm Nor, Rin…)

- Phân tích đa dạng di truyền và định danh các loài vi tảo;

- Hàm lượng amylose ở gạo, mùi thơm, nhiệt hóa hồ; hàm lượng anthocyanin ở gạo, ngô;…

- Phân lập, định danh đối tượng gây bệnh trên cây trồng: (Đạo ôn, bạc lá, khô vằn ở lúa; mốc sương ở cà chua,…)

9

Phòng Thí nghiệm Nghiên cứu đa hệ quỹ gen vật nuôi

2007

Khoa Công nghệ sinh học

1. Trưởng phòng

TS. Nguyễn Hữu Đức

 

2. Kỹ thuật viên

Phạm Thu Giang

-Máy PCR gradient nhiệt

-Máy ly tâm lạnh

-Kính hiển vi đảo ngược

-Bộ tạo xung điện

-Hệ thống vi thao tác

-Hệ thống truyền ảnh….

- Công nghệ phôi, công nghệ hỗ trợ sinh sản vật nuôi (Tinh phân biệt giới tính, tinh đông lạnh, môi trường pha loãng tinh, chế phẩm sinh học hỗ trợ sinh sản….)

10

Phòng Thí nghiệm Công nghệ tế bào thực vật

2004

Viện Sinh học nông nghiệp

1. Trưởng phòng

TS. Nguyễn Xuân Trường

 

2. Kỹ thuật viên

TS. Hoàng Thị Nga

ThS. Đỗ Thị Thu Hà

-Máy PCR

-Máy điện di ngang nhỏ

-Máy điện di đứng

-Máy chụp ảnh gel

-Tủ nuôi cây phytocrom

-Máy rửa ELISA

- Máy đo diện tích lá

-Máy đo cường độ quang hợp…..

- Xác định hình dạng của vi sinh vật, xác định sự có mặt của gen chuyển GFP, bar…

- Nhân giống cây trồng vô trùng, nhân cấy mẫu vi sinh vật, thực hiện các thao tác với hóa chất có mùi.

- Nuôi cây có điều chỉnh ánh sáng, nhiệt độ, ẩm độ;

- Đo diện tích lá, đo cường độ quang hợp của thực vật,…

11

Phòng Thí nghiệm Sinh học phân tử và bệnh lý thực vật

2004

Trung tâm Bệnh cây –Khoa Nông học

1. Trưởng phòng

PGS.TS Hà Viết Cường

 

2. Kỹ thuật viên

ThS. Nguyễn Như Hoa

ThS. Nguyễn Ngọc Lan

- Máy đọc ELISA

- Máy PCR

- Tủ cấy vi sinh Sanyo

- Máy li tâm Beckman

- Kính hiển vi máy ảnh

- Tủ hút

- Tủ cấy vi sinh

- Buồng sinh trưởng

- Máy gradient

- Máy siêu li tâm…

- Chẩn đoán virus hại cây trồng:

+ Lúa lùn sọc đen phương nam (SRBSDV), virus sọc lá lúa (RSV), vàng lụi lúa (RYSV), lùn xoắn lá lúa (RRSV), lúa cỏ (RGSV); …

+ Chẩn đoán các begomovirus (25 loài), các tospovirus (4 loài), các tobamovirus (2 loài), các tombusvirus (2 loài) hại cây rau màu; các potyvirus (20 loài) hại cây rau màu, cây ăn quả…

- Chẩn đoán vi khuẩn hại cây trồng: X.vesticatoria (đốm vi khuẩn cà chua); Chẩn đoán vi khuẩn D.zeae (thối gốc rrex lúa, thối thân ngô)….

+ Chẩn đoán virus CTV, vi khuẩn Ca. Las (bệnh Huanglongbinh) hại cây có múi…

+ Chẩn đoán các badnavirus hại cây hồ tiêu, lúa;

- Tạo kháng thể đơn dòng chẩn đoán bệnh hại thực vật.

12

Phòng Thí nghiệm sâu bệnh hại

2013-2015

Viện Nghiên cứu và Phát triển cây trồng

1. Trưởng phòng

TS. Vũ Hồng Quảng

 

-Máy quang phổ UV-VIS

-Máy phổ phân tích nhanh Protein

- Tủ cấy an toàn sinh học

- Máy đo diện tích lá cầm tay

- Tủ thúc mầm Contherm

- Kính hiển vi phản xạ có chụp ảnh E400

Phân tích gen kháng bạc lá, gen kháng rầy nâu, nhân và nuôi cấy vi khuẩn bạc lá.

 

KẾT QUẢ ĐÀO TẠO VÀ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CỦA CÁC PHÒNG THÍ NGHIỆM GIAI ĐOẠN 2013 -2018 

TT

Tên phòng thí nghiệm trọng điểm

Trưởng phòng

Đơn vị quản lý

Đào tạo NCS

Bài báo khoa học

TBKT quốc gia

Quốc tế

Trong nước

1.

Phòng Thí nghiệm Trọng điểm CNSH Thú y

(ISO 17025:2005)

GS.TS. Nguyễn Thị Lan

Khoa Thú y

9

10

41

04

2.

Phòng Thí nghiệm Trung tâm Khoa Chăn nuôi

(dự kiến tháng 5/2019 đạt tiêu chuẩn ISO)

PGS.TS. Đặng Thúy Nhung

Khoa Chăn nuôi

3

1

14

 

3.

Phòng Thí nghiệm Công nghệ sinh học thực phẩm(dự kiến tháng 5/2019 đạt tiêu chuẩn ISO)

PGS.TS. Nguyễn Hoàng Anh

Khoa Công nghệ thực phẩm

1

31

47

 

4.

Phòng Thí nghiệm JICA - Khoa học đất

GS.TS. Nguyễn Hữu Thành

Khoa Quản lý đất đai

7

01

08

 

5.

Phòng Thí nghiệm Khoa Môi trường

PGS.TS. Nguyễn Thanh Lâm

Khoa Môi trường

1

03

08

 

6.

Phòng Thí nghiệm Khoa học cây trồng (JICA-SATREPS)

GS.TS. Phạm Văn Cường

Trung tâm nghiên cứu cây trồng Việt Nhật

3

05

20

2

7.

Phòng Thí nghiệm Công nghệ sinh học thực vật

TS. Nguyễn Thị Lâm Hải

Khoa Công nghệ sinh học

2

03

18

 

8.

Phòng Thí nghiệm JICA - Công nghệ sinh học

ThS. Tống Văn Hải

Khoa Công nghệ sinh học

2

02

05

03

9.

Phòng Thí nghiệm Nghiên cứu đa hệ quỹ gen vật nuôi

TS. Nguyễn Hữu Đức

Khoa Công nghệ sinh học

2

01

7

 

10.

Phòng Thí nghiệm Công nghệ tế bào thực vật

TS. Nguyễn Xuân Trường

Viện Sinh học nông nghiệp

7

10

15

3

11.

Phòng Thí nghiệm Sinh học phân tử và bệnh lý thực vật

PGS.TS. Hà Viết Cường

Trung tâm Bệnh cây –Khoa Nông học

5

9

22

 

12.

Phòng Thí nghiệm sâu bệnh hại

TS. Vũ Hồng Quảng

Viện Nghiên cứu và Phát triển cây trồng

8

0

7

 

HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Sitemap