PHẦN III: NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Yêu cầu của chương trình đào tạo

a)  Đối với NCS phải học bổ sung (chưa có bằng thạc sĩ; có bằng thạc sĩ nhưng ở chuyên ngành gần; chuyên ngành đúng nhưng tốt nghiệp nhiều năm hoặc do cở sở đào tạo khác cấp bằng; trường hợp cần thiết để phục vụ cho nhiệm vụ nghiên cứu)

· Nếu đối tượng tuyển sinh chưa có bằng thạc sĩ thì phải học bổ sung 30 tín chỉ (không kể triết học và tiếng Anh) thuộc chương trình đào tạo thạc sĩ ngành QTKD.

Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 120 tín chỉ, trong đó:

- Khối kiến thức bổ sung: 30 tín chỉ

+ Khối kiến thức chung (bắt buộc): 16 tín chỉ

+ Khối kiến thức nhóm chuyên ngành: 14 tín chỉ

 Bắt buộc: 16 tín chỉ

 Tự chọn: 14 tín chỉ

- Khối kiến thức chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ (thực hiện theo mục b)

· Đối với đối tượng tuyển sinh đã có bằng thạc sĩ nhưng ở chuyên ngành gần hoặc có bằng thạc sĩ đúng chuyên ngành nhưng tốt nghiệp đã nhiều năm hoặc do cơ sở đào tạo khác nhau thì tùy từng trường hợp cụ thể, đối tượng tuyển sinh phải học bổ sung một số học phần cần thiết ở trình độ đại học và cao học theo yêu cầu của chuyên ngành đào tạo và lĩnh vực nghiên cứu để phù hợp với yêu cầu của ngành QTKD.

- Khối kiến thức chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ (thực hiện theo mục b)

b)  Đối với NCS có bằng thạc sĩ chuyên ngành đúng hoặc phù hợp:

Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 90 tín chỉ, trong đó:

-  Kiến thức học thuật nâng cao:  14 tín chỉ

-  Các chuyên đề tiến sĩ và tiểu luận tổng quan:

+ Chuyên đề:  2 tín chỉ

+ Tiểu luận tổng quan: 4 tín chỉ

-  Luận án tiến sĩ: 70 tín chỉ

Bảng  2: Cấu trúc chương trình đào tạo tiến sĩ QTKD

 

TT

Khối kiến thức

Số tín chỉ

 

Số tín chỉ của chương trình đào tạo

90

1

Kiến thức chuyên ngành bắt buộc

6

2

Kiến thức chuyên ngành tự chọn

8

3

Kiến thức chuyên đề + Tiểu luận tổng quan

6

4

Luận án

70

Tổng số

90

2. Khung chương trình2.1 Chương trình đào tạo

Bảng  3: Chương trình đào tạo

TT

Tên học phần

Tên tiếng Anh

Tổng số TC

Lý thuyết

Thực hành

BB

TC

HỌC PHẦN TIẾN SĨ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

KQ801

Quản trị tổ chức tầm chiến lược

Strategic organizational management

2

2.0

0

x

 

2

KQ802

Quản trị marketing tầm chiến lược

Strategic marketing management

2

2.0

0

x

 

3

KQ803

Quản trị tài chính nâng cao

Advanced Financial Management

2

2.0

0

 x

 

4

KQ804

Quản trị chiến lược nâng cao

Advanced strategic management

2

2.0

0

 

5

KQ805

Quản trị nhân lực nâng cao

Advance Human resource Management

2

2.0

0

 

x

6

KQ806

Phương pháp nghiên cứu khoa học trong quản trị kinh doanh nâng cao

Advanced research method in business management

2

2.0

0

 

x

7

KQ807

Nghiên cứu marketing nâng cao

Advanced Marketing Research

2

2.0

0

 

x

8

KQ808

Phân tích tài chính

Financial Analysis

2

2.0

0

 

x

9

KQ809

Kiểm toán nâng cao

Advanced Auditing

2

2.0

0

 

x

10

KQ810

Phân tích đầu tư và quản trị danh mục đầu tư

Investment analysis and Portfolio management

2

2.0

0

 

x

11

KQ811

Công tác lãnh đạo trong doanh nghiệp nâng cao

Advanced Leadership in Organizations

2

2.0

0

 

x

12

KQ812

Thông tin kế toán tài chính

Information of Financial Accounting

 

 

 

 

 

TIỂU LUẬN TỔNG QUAN VÀ CHUYÊN ĐỀ

 

 

 

 

 

 

 

 

2.0

1

TLTQ

Tiểu luận tổng quan

Literature review essays

2

2.0

0

x

 

2

Phương pháp luận nghiên cứu quản trị kinh doanh

Methodology in researching Business Management

2

2.0

0

 

x

3

Quản trị tại các doanh nghiệp nhà nước sau cổ phần hóa tại Việt Nam

Management of State owned enterprises after equitization

2

2.0

0

 

x

4

Quản trị chuỗi cung ứng các mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam

Supply chain management of Vietnamese export products

2

2.0

0

 

x

5

Giải pháp xác định cơ cấu vốn tối ưu cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ ở Việt Nam

Solution to define the optimal capital structure in SMEs

2

2.0

0

 

x

6

Xác định các nhân tố ảnh hưởng tới giá trị doanh nghiệp niêm yết ở Việt Nam

 

Define the affecting factors to value of listed companies in VN

2

2.0

0

 

x

7

Phát triển thị trường tài chính gắn với trách nhiệm xã hội ở Việt Nam

Develop the financial market with social responsibility in VN

2

2.0

0

 

x

8

 

Quản trị tại các doanh nghiệp 100% vốn sở hữu nhà nước của Việt Nam

Management of 100% state owned enterprises in VN

2

2.0

0

 

x

9

Nghiên cứu về chi trả lương bổng cho đội ngũ quản lý cao cấp tại Việt Nam

Research on the payment of salaries for senior management team in Vietnam

2

2.0

0

 

x

10

Quản trị vốn lưu động và nâng cao hiệu quả kinh doanh (trong một ngành sản xuất cụ thể) tại Việt Nam

Manage the working capital and improve business efficiency (in a specific industry) in Vietnam

2

2.0

0

 

x

11

 Cơ sở lý luận để xây dựng hệ thống quản trị phù hợp với tính cách và bản sắc văn hóa của người Việt Nam

The rationale for building management systems consistent with personality and cultural identity of Vietnam

2

2.0

0

 

x

12

Lý thuyết và phương pháp xây dựng hệ thống đào tạo nội bộ phù hợp với điều kiện phát triển của doanh nghiệp Việt Nam.

Theory and methods of building internal training system suitable to the conditions of business development in Vietnam.

 

2

2.0

0

 

x

13

Cơ sở lý luận về quản trị sự tự giác và khả năng áp dụng trong các doanh nghiệp Việt Nam.

Justification of the discipline management and the ability to apply to Vietnam enterprises.

2

2.0

0

 

x

14

Quản trị doanh nghiệp bằng hình ảnh và khả năng áp dụng tại Việt Nam.

Business Management based on visual Photos and applicability in Vietnam

2

2.0

0

 

x

15

Mô hình liên kết doanh nghiệp tại Việt Nam

Model of linkage among enterprises in VN

2

2.0

0

 

x

16

Giải pháp phát triển bền vững khu vực kinh tế tư nhân Việt Nam (có thể chọn các ngành cụ thể)

Solutions for sustainable development of private sector inVietnam (can select specific industries

2

2.0

0

 

x

17

Giải pháp phát triển thị trường dịch vụ kế toán - kiểm toán Việt Nam

Solutions to develop accounting – auditing services market in Vietnam

2

2.0

0

 

x

18

 Quản trị DN và hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp

Enterprise management and efficient operation of businesses

2

2.0

0

 

x

19

 

 Mô hình kiểm soát quản lý ở các doanh nghiệp

Model of control in the enterprises

2

2.0

0

 

x

LUẬN ÁN

Thesis

70

 

 

x

 

 2.2 Mô tả vắn tắt nội dung các học phần

Các học phần bắt buộc

KQ801. Quản trị tổ chức tầm chiến lược

Môn học cung cấp cho NCS những kiến thức tầm chiến lược về quản trị, ra quyết định, hoạch định chiến lược, tổ chức, điều hành và kiểm tra, giám sát các hoạt động trong tổ chức; quản trị sự thay đổi và ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác quản trị. 

KQ802. Quản trị marketing tầm chiến lược

Tổng quan về quản trị marketing; Chiến lược marketing được định hướng từ thị trường; Chiến lược cạnh tranh và hợp tác trên thị trường; Chiến lược định vị và xây dựng thương hiệu; Chiến lược sản phẩm và dịch vụ; Chiến lược giá cả và phân phối; Chiến lược Chiến lược xúc tiến và truyền thông.KQ803. Quản trị tài chính nâng cao

Hệ thống tài chính; Chính phủ và các định chế trong thị trường tài chính; Ngân hàng trung ương và chính sách cung tiền; Chính sách tài khóa và công cụ của chính sách tài khóa; Chính sách tiền tệ và công cụ của chính sách tiền tệ.

Các học phần tự chọn

KQ804. Quản trị chiến lược nâng cao

 

Môn học cung cấp những nội dung về quản trị chiến lược, bao gồm các lý thuyết tổng quan; các công cụ phân tích, lựa chọn chiến lược; các yếu tố ảnh hưởng việc hoạch định chiến lược; nguyên tắc tổ chức thực hiện và kiểm tra điều chỉnh chiến lược trong các doanh nghiệp.

Môn học cũng phát triển nhận thức cho người học về vai trò của quản trị chiến lược trong những điều kiện nền kinh tế toàn cầu như hiện nay, để có thể vận dụng và khai thác kiến thức quản trị chiến lược, góp phần vào sự thành công của doanh nghiệp.

Môn học còn cập nhật một số vấn đề mới của quản trị chiến lược  hiện đại như quản trị thay đổi, môi trường văn hoá hỗ trợ chiến lược.

KQ805. Quản trị nhân lực nâng cao

Thu hút nguồn nhân lực; kế hoạch hóa nguồn nhân lực; thiết kế và phân tích công việc; tuyển dụng nhân lực; đào tạo và phát triển nhân lực; duy trì nhân lực; đánh giá thực hiện công việc; thù lao lao động; tạo động lực cho người lao động; xác lập mối quan hệ trong lao động

KQ806. Phương pháp nghiên cứu khoa học trong quản trị kinh doanh nâng cao

Môn học nhằm trang bị cho sinh viên các kỹ năng nghiên cứu trong các lĩnh vực liên quan đến ngành quản trị kinh doanh. Môn học này rèn luyện kỹ năng nghiên cứu lý thuyết, tìm kiếm thông tin, phân tích dữ liệu, trình bày khám phá và lập luận một cách khoa học các đề tài nghiên cứu.    

KQ807. Nghiên cứu marketing nâng cao

Giới thiệu về nghiên cứu marketing; Thiết kế nghiên cứu; Phương pháp thu thập thông tin; Chọn mẫu nghiên cứu; Phân tích thông tin; Viết báo cáo kết quả nghiên cứu.

KQ808. Phân tích tài chính

Tổng quan về quản trị rủi ro tài chính; Thị trường hợp đồng quyền chọn; Các thị trường công cụ phái sinh khác.

KQ809. Kiểm toán nâng cao

Những vấn đề cơ bản trong kiểm toán; quy trình và phương pháp kiểm toán trong doanh nghiệp; thực hành kiểm toán báo cáo tài chính; vận dụng các quy định hiện hành về kiểm toán trong doanh nghiệp.

KQ810. Phân tích đầu tư và quản trị danh mục đầu tư

Giới thiệu về đầu tư và quản trị danh mục đầu tư; Lý thuyết về danh mục đầu tư;  Chiến lược quản trị danh mục trái phiếu; Chiến lược quản trị danh mục cổ phiếu;  Quản trị và đánh giá danh mục đầu tư.

KQ811. Công tác lãnh đạo trong doanh nghiệp nâng cao

Nghiên cứu sinh lý giải được bản chất công tác lãnh đạo trong doanh nghiệp; phân tích được các yếu tố hình thành quyền lực và ảnh hưởng trong lý thuyết lãnh đạo; các mô hình lãnh đạo hiệu quả. Nghiên cứu sinh vận dụng lý thuyết lãnh đạo, phát triển nhận thức và kỹ năng của mình để trở thành nhà lãnh đạo giỏi trong các tổ chức, các đơn vị sản xuất kinh doanh, các trường đại học trong hoạch định các chính sách và giải pháp của các tổ chức của nhà nước và chính phủ về quản lý và lãnh đạo.

KQ812. Thông tin kế toán tài chính

Môn học tập trung vào các nội dung: (i) Báo cáo tài chính; (ii) Thông tin kế toán tài chính về thu nhập và chi phí; (iii) Thông tin kế toán tài chính về tài sản; (iv) Thông tin kế toán tài chính về nợ phải trả; (v) Thông tin kế toán tài chính về hợp nhất kinh doanh.2.3 Tiểu luận tổng quan

a) Quy định

Bài tiểu luận tổng quan, tương đương 2 tín chỉ, được NCS trình bày về tình hình nghiên cứu và các vấn đề liên quan đến đề tài luận án. Nghiên cứu sinh thể hiện khả năng phân tích, đánh giá các công trình nghiên cứu đã có của các tác giả trong và ngoài nước về vấn đề liên quan mật thiết đến đề tài luận án, chỉ ra những vấn đề còn tồn tại, mà luận án cần tập trung nghiên cứu giải quyết. Bài tiểu luận không quá 15 trang A4, cách dòng 1,5; phần trình bày bằng PowerPoint không quá 20 phút.

b) Tiêu chí đánh giáTiêu chí đánh giá tiểu luận tổng quan (theo thang điểm 10)

- Chất lượng thông tin chuyên môn: 5 điểm

- Chất lượng trình bày: 2 điểm

- Trả lời câu hỏi của hội đồng: 3 điểm

2.4 Chuyên đề

a) Quy định

Các chuyên đề tiến sĩ đòi hỏi nghiên cứu sinh tự cập nhật kiến thức mới liên quan trực tiếp đến đề tài của nghiên cứu sinh, nâng cao năng lực nghiên cứu khoa học, giúp nghiên cứu sinh giải quyết một số nội dung của đề tài luận án. 

Nghiên cứu sinh phải viết các chuyên đề (mỗi chuyên đề không quá 15 trang A4, cách dòng 1,5) và trình bày bằng PowerPoint (không quá 20 phút) trước Hội đồng đánh giá chuyên đề.

b) Tiêu chí đánh giá

Tiêu chí đánh giá tiểu luận tổng quan (theo thang điểm 10)

- Chất lượng thông tin chuyên môn: 5 điểm

- Chất lượng trình bày: 2 điểm

- Trả lời câu hỏi của hội đồng: 3 điểm

c) Mô tả hướng chuyên đề

1. Phương pháp luận nghiên cứu quản trị kinh doanh

Các vấn đề về phương pháp luận, phương pháp nghiên cứu; cách tiếp cận; phương pháp thu thập thông tin; khung phân tích; chỉ tiểu liên quan tới các vấn đề về kinh doanh và QTKD.

2. Quản trị tại các doanh nghiệp nhà nước sau cổ phần hóa tại Việt Nam

Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp nhà nước cổ phần hóa và sau cổ phần hóa. Vai trò của doanh nghiệp nhà nước sau cổ phần hóa đối với nền kinh tế và Các vấn đề cơ bản về công tác quản trị doanh nghiệp nhà nước sau cổ phần hóa.

3. Quản trị chuỗi cung ứng các mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam

Hệ thống hóa lý thuyết và thực tiễn về quản trị chuỗi cung ứng. Chuỗi cung ứng các mặt hang xuất khẩu, đặc điểm, các yếu tố ảnh hưởng và cách thức quản trị các chuỗi cung ứng các mặt hang này ở Việt Nam.

4. Giải pháp xác định cơ cấu vốn tối ưu cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ ở Việt Nam

Các vấn đề cơ bản về vốn tối ưu, cơ cấu vốn tối ưu trong doanh nghiệp. Đặc điểm về vốn và cơ cấu vốn trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ ở Việt Nam. Cách thức xác định cơ cấu vốn tối ưu và giải pháp xác định cơ cấu vốn tối ưu cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ ở Việt Nam.

5. Xác định các nhân tố ảnh hưởng tới giá trị doanh nghiệp niêm yết ở Việt Nam

Tình hình về các doanh nghiệp niêm yết ở Việt Nam. Đặc điểm của các doanh nghiệp đó. Giá trị doanh nghiệp niêm yết, các nhân tố ảnh hưởng tới giá trị doanh nghiệp niêm yết và các vấn đề liên quan tới việc xác định các nhân tố ảnh hưởng tới giá trị doanh nghiệp niêm yết ở VN

6. Phát triển thị trường tài chính gắn với trách nhiệm xã hội ở Việt Nam

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở VN. Thực trạng phát triển doanh nghiệp gắn với trách nhiệm xã hội ở Việt Nam. Thực trạng phát triển thị trường tài chính trong các doanh nghiệp. Các vấn đề về phát triển thị trường tài chính gắn với trách nhiệm xã hội ở VN

7. Quản trị tại các doanh nghiệp 100% vốn sở hữu nhà nước của Việt Nam

Quản trị tại các doanh nghiệp nhà nước tại Việt Nam. Doanh nghiệp sở hữu 100 % vốn nhà nước. Công tác quản trị và hiệu quả quản trị các doanh nghiệp 100% vốn sở hữu nhà nước của Việt Nam

8. Nghiên cứu về chi trả lương bổng cho đội ngũ quản lý cao cấp tại Việt Nam

Đội ngũ cán bộ quản lý cao cấp, đặc điểm và công tác trọng dụng tại Việt Nam. Các hình thức và chế độ chi trả lương bổng cho đội ngũ cán bộ quản lý cao cấp. Các yếu tố quyết định và ảnh hưởng tới việc chi trả lương bổng cho đội ngũ cán bộ cao cấp tại Việt Nam

9. Quản trị vốn lưu động và nâng cao hiệu quả kinh doanh (trong một ngành sản xuất cụ thể) tại Việt Nam

Vốn lưu động và đặc điểm của vốn lưu động ảnh hưởng tới công tác quản trị vốn lưu động. Các yếu tố và hiệu quả quản trị vốn lưu động. Ảnh hưởng của công tác quản trị vốn lưu động đến hiệu quả kinh doanh của một ngành. Các biện pháp quản trị vốn lưu động để nâng cao hiệu quả kinh doanh (trong một ngành sản xuất cụ thể) tại Việt Nam.

10. Cơ sở lý luận để xây dựng hệ thống quản trị phù hợp với tính cách và bản sắc văn hóa của người Việt Nam

Lý luận về công tác quản trị phù hợp với tính cách và bản sắc văn hóa. Những đặc điểm tính cách và bản sắc văn hóa tiêu biểu của người Việt Nam. Xây dựng hệ thống quản trị phù hợp với tính cách và bản sắc văn hóa của người Việt Nam.

11. Lý thuyết và phương pháp xây dựng hệ thống đào tạo nội bộ phù hợp với điều kiện phát triển của doanh nghiệp Việt Nam.

Hệ thống đào tạo nội bộ trong doanh nghiệp. Sự phù hợp của hệ thống đào tạo nội bộ với điều kiện phát triển của Doanh nghiệp Việt Nam. Lý thuyết và phương pháp xây dựng hệ thống đào tạo nội bộ phù hơp với điều kiện phát triển của doanh nghiệp Việt Nam

12. Cơ sở lý luận về quản trị sự tự giác và khả năng áp dụng trong các doanh nghiệp Việt Nam.

Sự tự giác và ảnh hưởng của sự tự giác đến công tác quản trị. Đặc điểm và các yếu tố dẫn đến sự tự giác của người Việt Nam. Cơ sở lý luận về quản trị sự tự giác. Khả năng áp dụng công tác quản trị sự tự giác trong các doanh nghiệp Việt Nam.

13. Quản trị doanh nghiệp bằng hình ảnh và khả năng áp dụng tại Việt Nam.

Các  hình thức, công cụ và biện pháp quản trị hiện đại. Đặc điểm và các yếu tố ảnh hưởng tới việc quản trị doanh nghiệp bằng hình ảnh. Khả năng và các biện pháp áp dụng việc quản trị doanh nghiệp bằng hình ảnh tại Việt Nam.

14. Mô hình liên kết doanh nghiệp tại Việt Nam

Liên kết và các yếu tố ảnh hưởng tới liên kết trong doanh nghiệp. Thực trạng liên kết doanh nghiệp tại Việt Nam. Các mô hình và điều kiện áp dụng các mô hình liên kết doanh nghiệp tại Việt Nam hiện nay.

15. Giải pháp phát triển bền vững khu vực kinh tế tư nhân Việt Nam (có thể chọn các ngành cụ thể)

Lý thuyết về phát triển và phát triển bền vững khu vực kinh tế tư nhân. Lý thuyết về giải pháp phát triển bền vững và giải pháp phát triển bền vững khu vực kinh tế tư nhân. Thực trạng và giải pháp phát triển bền vững khu vực kinh tế tư nhân ở Việt Nam.

16. Giải pháp phát triển thị trường dịch vụ kế toán - kiểm toán Việt Nam

Đặc điểm và các yếu tố ảnh hưởng đến thị trường dịch vụ kế toán kiểm toán. Đặc điểm thị trường dịch vụ kế toán kiểm toán tại Việt nam. Các giải pháp phát triển thị trường dịch vụ kế toán kiểm toán ở Việt Nam.

17. Quản trị DN và hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp

Quản trị, quản trị doanh nghiệp hiệu quả. Hiệu quả hoạt động của các doanh nghiệp. Thực trạng hiệu quả hoạt động của các doanh nghiệp Việt Nam. Các giải pháp quản trị doanh nghiệp và nâng cao hiệu quả hoạt động trong doanh nghiệp Việt Nam.

18. Mô hình kiểm soát quản lý ở các doanh nghiệp

Kiểm soát và quản lý trong doanh nghiệp. Kiểm soát quản lý và hiệu quả quản lý trong doanh nghiệp. Các mô hình kiểm soát quản lý và khả năng vận dụng vào các doanh nghiệp Việt Nam.

2.5 Nghiên cứu khoa học và làm luận án tiến sĩ

Nghiên cứu khoa học

Nghiên cứu khoa học là giai đoạn đặc thù, mang tính bắt buộc trong quá trình nghiên cứu thực hiện luận án tiến sĩ. Mỗi NCS phải thực hiện một đề tài luận án dưới dạng nghiên cứu, điều tra, thí nghiệm để bổ sung các dữ liệu cần thiết, để từ đó nghiên cứu sinh đạt tới tri thức mới hoặc giải pháp mới. Đây là các cơ sở quan trọng nhất để nghiên cứu sinh viết luận án tiến sĩ.

Nghiên cứu sinh phải đảm bảo về tính trung thực, chính xác, tính mới của kết quả nghiên cứu khoa học của mình, chấp hành các quy định về sở hữu trí tuệ của Việt Nam và quốc tế.

Bài báo khoa học

Nghiên cứu sinh phải công bố ít nhất hai bài báo có liên quan đến luận án trên các tạp chí khoa học nằm trong danh mục tạp chí được Hội đồng chức danh giáo sư nhà nước quy định cho ngành (xét theo năm bài báo công bố) hoặc có trong danh mục tạp chí sau đây. Trong đó ít nhất 01 bài đăng ở Tạp chí Khoa học và Phát triển của Học viện Nông nghiệp Việt Nam và phải có ít nhất 01 bài NCS là tác giả chính (đứng đầu).

Bảng 4. Một số tạp chí khoa học

TT

Tên tạp chí

Cơ quan xuất bản

1

Các tạp chí KH nước ngoài cấp quốc gia và quốc tế viết bằng 1 trong các thứ tiếng: Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung Quốc, Tây Ban Nha.

 

2

Các tạp chí KH nước ngoài khác do Hội đồng Chức danh giáo sư ngành quyết định (kể cả điểm công trình, không quá 1 điểm)

 

3

Báo cáo Khoa học tại Hội nghị Khoa học quốc gia và quốc tế đăng toàn văn trong kỷ yếu (Proceedings) hội nghị có phản biện khoa học

 

4

Kinh tế và Phát triển

Trường ĐH KTQD

5

Nghiên cứu kinh tế

Viện Kinh tế Việt Nam-Viện KHXH VN

6

Phát triển kinh tế

Trường ĐHKT Tp. HCM

7

Tài chính

Bộ Tài chính

8

Ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước

9

Kinh tế và Dự báo

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

10

Con số và Sự kiện

Tổng cục Thống kê

11

Nông nghiệp  và PTNT 

Bộ NN & PTNT

Hội thảo khoa học

NCS được yêu cầu tham dự và trình bày ít nhất 2 hội thảo khoa học trong nước (khuyến khích tham dự và trình bày hội thảo quốc tế) về các nội dung liên quan đến luận án.

 

Luận án tiến sĩ

Luận án tiến sĩ phải là một công trình nghiên cứu khoa học sáng tạo của chính nghiên cứu sinh, có đóng góp về mặt lý luận và thực tiễn trong lĩnh vực nghiên cứu hoặc giải pháp mới có giá trị trong việc phát triển, gia tăng tri thức khoa học của lĩnh vực nghiên cứu, giải quyết sáng tạo các vấn đề của ngành khoa học hay thực tiễn kinh tế - xã hội.

Luận án phải có những đóng góp mới về mặt học thuật, được trình bày bằng ngôn ngữ khoa học, vận dụng những lý luận cơ bản của ngành khoa học để phân tích, bình luận các luận điểm và kết quả đã đạt được trong các công trình nghiên cứu trước đây liên quan đến đề tài luận án, trên cơ sở đó đặt ra vấn đề mới, giả thuyết mới có ý nghĩa hoặc các giải pháp mới để giải quyết các vấn đề đặt ra của luận án và chứng minh được bằng những tư liệu mới. Tác giả luận án phải có cam đoan danh dự về công trình khoa học của mình. Khuyến khích nghiên cứu sinh viết và bảo vệ luận án bằng tiếng Anh.

Luận án tiến sĩ có khối lượng không quá 150 trang A4, không kể phụ lục, trong đó có ít nhất 50% số trang trình bày kết quả nghiên cứu và biện luận của riêng nghiên cứu sinh.

Hình thức luận án phải được trình bày theo quy định của Học viện Nông nghiệp Việt Nam và được tiến hành đánh giá qua hai cấp: Cấp Bộ môn và Cấp Học viện.

3. Danh mục tài liệu tham khảo

Bảng 5.  Danh mục tài liệu tham khảo

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Danh mục tài liệu tham khảo

1. Tài liệu tham khảo bắt buộc.

2. Tài liệu tham khảo thêm

1

KQ801

Quản trị tổ chức tầm chiến lược

2

1.Marlene Caroselli (2010), Các kỹ năng lãnh đạo dành cho nhà quảntrị, NXB Thốngkê

1. Business Edge  (2012), Uỷ thác công việc hiệu quả, NXB Trẻ

1. Business Edge (2012), Thiết lập và sử dụng quyền lực, NXB Trẻ

2. Stephen R. Covey (2013). The 7 Habits of Highly Effective People: Powerful Lessons in Personal Change (25th Anniversary Edition) Kindle Edition. RosettaBooks publisher, 2013.

2

KQ802

Quản trị marketing tầm chiến lược

2

1. Philip Kotler. Quản trị Marketing. Nhà xuất bản Thống kê (tài liệu dịch), 2003

2. Rechard L. K. và Joseph N. U. Marketing of Agricultural Products. 2002. Prentice - Hall, Inc. Upper Sađle River, New Jerey 07458.

3

KQ803

Quản trị tài chính nâng cao

2

1. Nguyễn Minh Kiều - Chương trình giảng dạy Fulbright, Tài chính doanh nghiệp (lý thuyết , bài tập và bài giải), Nhà xuất bản thống kê, năm 2008

1. Nguyễn Minh Kiều - Chương trình giảng dạy Fulbright, Tài chính doanh nghiệp căn bản, Nhà xuất bản thống kê, năm 2009

2. Nghiêm Sĩ Thương, giáo trình Cơ sở quản lý tài chính, Nhà xuất bản giáo dục Việt Nam, năm 2010

4

KQ804

Quản trị chiến lược nâng cao

2

1. Trần Đình Đằng, Bùi Minh Vũ: Quản trị doanh nghiệp thích ứng với thị trường trong giai đoạn phát triển mới ở Việt Nam, NXB Nông nghiệp 2007

2. Đường Vĩnh Sường, Toàn cầu hoá kinh tế, cơ hội và thách thức đối với các nước đang phát triển, NXB Thế giới, Hà Nội 2004

 

5

KQ805

Quản trị nhân lực nâng cao

2

1. Quản trị nhân lực- Trường đại học KTQD- NXB Lao động-xã hội. Nguyễn Văn Điền, Nguyễn Ngọc Quân (đồng chủ biên), năm 2007. 1. Quản trị nhân sự theo quan điểm tổng thể GS-TS Martin Hill (Thụy Sĩ) do TS Đinh Toàn Trung dịch, năm 2000.

2. 37 tình huống quản lý nhân sự điển hình trong cơ quan, tổ chức. NX B LĐXH, năm 2005.

6

KQ806

Phương pháp nghiên cứu khoa học trong quản trị kinh doanh nâng cao

2

1. Nguyễn Đình Thọ (2011), Phương pháp nghiên cứu khoa học trong kinh doanh, Nhà xuất bản Lao động Xã hội, Hà Nội

1. Nguyễn Thị Cành (2004), Phương pháp và phương pháp luận nghiên cứu khoa học kinh tế. TPHCM: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia TP.HCM.

2. Nguyễn Xuân Nghĩa (2004), Phương pháp và Kỹ thuật trong nghiên cứu xã hội. TP.HCM: Nhà xuất bản Trẻ.

 

7

KQ807

Nghiên cứu marketing nâng cao

2

G.A.   1.  Đào Thị Minh Thanh và Nguyễn Sơn Lam. Nghiên cứu  marketing. NXB Tài chính, 2010.

1. Nguyễn Viết Lâm. Giáo trình nghiên cứu marketing. NXB Đại học Kinh tế quốc dân, 2007.

2. Nguyễn Văn Hiến và Phan Văn Thăng. Nghiên cứu marketing. NXB Lao động – xã hội, 2009.

2. Churchill, T.J. Brown and T.A Suter. Basic Marrketing Research. South - Western, Cengage Learning, 2010.

8

KQ808

Phân tích tài chính

2

1. Josette Peyrard, Phân tích tài chính doanh nghiệp, Đỗ Văn Thận – dịch giả, nhà xuất bản tổng hợp thành phố Hồ chí Minh, 2008

2. Erich A Helfert. D.B.A, Financial Analisis: Tools and Techniques, Mc Graw – Hill Companics, 2001

9

KQ809

Kiểm toán nâng cao

2

1. Đậu Ngọc Châu, Nguyễn Viết Lợi, 2006: Giáo trình Lý thuyết kiểm toán, Học viện tài chính . Nhà xuất bản Tài chính

1.  Đậu Ngọc Châu, Nguyễn Viết Lợi, 2008:Giáo trình Kiểm toán báo cáo tài chính, Học viện tài chính. Nhà xuất bản Tài chính

2.  Đại học kinh tế thành phố HCM, 2005: Kiểm toán. Nhà xuất bản Tài chính

10

KQ810

Phân tích đầu tư và quản trị danh mục đầu tư

2

1. G.D. Myles, 2007, Investment Analysis and Portfolio Management, Department of Economics

UNIVERSITY OF EXETERSCHOOL OF BUSINESS AND ECONOMICS

2. Frank K. Reilly & Keith C. Brown, 2009,  Investment Analysis and Portfolio Management

11

KQ811

Công tác lãnh đạo trong doanh nghiệp nâng cao

2

1. Gary A. Yukl. (1989). Leadership in organizations. 2nd ed.StateUniversity of New Yord at Albany. Prentice Hall, Inc. 1989.

2. Nghiên cứu sinh chính trị quốc gia Hồ Chi Minh. (2006). Giáo trình Tâm lý học lãnh đạo, quản lý.  Nhà xuất bản chính trị.

 

12

KQ812

Thông tin kế toán tài chính

2

1. Jane Lazar (2011), Company and Group Accounts and Reporting, 7th Edition, Pearson.

1. Lawrence Revsine& others, Financial Reporting and Analysis, 3rd Edition, Pearson.

3. Thomas Plenborg, Christian Petersen (2011), Financial Statement Analysis, Pearson.

13

 

Tổng quan/cơ sở lý luận và thực tiễn về vấn đề nghiên cứu

Bài giảng chuyên đề tổng quan tài liệu nghiên cứu

 

14

 

Phương pháp luận về vấn đề nghiên cứu

Bài giảng chuyên đề phương pháp nghiên cứu

 

15

 

Thực trạng và giải pháp về vấn đề nghiên cứu

Bài giảng chuyên đề phân tích thực trạng vấn đề nghiên cứu

 


4. Đội ngũ cán bộ giảng dạy

Bảng 6. Đội ngũ cán bộ giảng dạy chương trình tiến sĩ QTKD 

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Cán bộ giảng dạy

Họ tên

Chức danh KH, học vị

Chuyên ngành đào tạo

Đơn vị công tác

 

I

Học phần bắt buộc

6

 

 

 

 

 

1

KQ801

Quản trị tổ chức tầm chiến lược

2

Đỗ Văn Viện

 

Bùi Thị Nga

PGS.TS

 

TS

Kinh tế nông nghiệp

Kinh tế nông nghiệp

Khoa Kế toán và QTKD

 

2

KQ802

Quản trị marketing tầm chiến lược

2

Trần Hữu Cường

Trợ giảng: Nguyễn Anh Trụ

PGS. TS

 

 

 

Ths

Marketing và thương mại quốc tế

 

Khoa Kế toán và QTKD

 

3

KQ803

Quản trị tài chính nâng cao

2

Kim Thị Dung

 

Lê Hữu Ảnh

Trợ giảng: Nguyễn Quốc Oánh

PGS. TS

PGS. TS

 

 

GVC. TS

Kinh tế và tổ chức lao động

Kinh tế và tổ chức lao động

Kinh tế nông nghiệp

Khoa Kế toán và QTKD

 


II

Học phần tự chọn (chọn 4 trong 9 học phần)

8

 

 

 

 

 

1

KQ804

Quản trị chiến lược nâng cao

2

Đỗ Văn Viện

PGS. TS

Kinh tế nông nghiệp

 

Khoa Kế toán và QTKD

 

2

KQ805

Quản trị nhân lực nâng cao

2

Nguyễn Công Tiệp

Bùi Thị Nga

TS

 

TS

Kinh tế nông nghiệp

Kinh tế nông nghiệp

Khoa Kế toán và QTKD

 

3

KQ806

Phương pháp nghiên cứu khoa học trong quản trị kinh doanh nâng cao

2

Lê Hữu Ảnh

 

Trần Hữu Cường, Nguyễn Quốc Chỉnh

Trợ giảng: Lê Thị Kim Sơn

PGS. TS.

 

PGS. TS.

 

GVC.TS

Th.S

Kinh tế và tổ chức lao động

Marketing và thương mại quốc tế

Kinh tế nông nghiệp

Khoa Kế toán và QTKD

 

4

KQ807

Nghiên cứu marketing nâng cao

2

Chu Thị Kim Loan

Trợ giảng: Nguyễn Anh Trụ

GVC. TS

 

 

Ths.

Kinh tế nông nghiệp

 

Khoa Kế toán và QTKD

 

5

KQ808

Phân tích tài chính

2

Kim Thị Dung

Lê Hữu Ảnh

Trợ giảng: Nguyễn Quốc Oánh

Nguyễn Duy Linh

PGS. TS

PGS. TS

 

GVC. TS

 

Ths.

Kinh tế và tổ chức lao động

Marketing và thương mại quốc tế

Kinh tế nông nghiệp

Khoa Kế toán và QTKD

 

6

KQ809

Kiểm toán nâng cao

2

Bùi Bằng Đoàn

Phạm Thị Mỹ Dung

PGS. TS

 

PGS. TS

 

Quản lý và kế hoạch hóa

Kinh tế nông nghiệp

Khoa Kế toán và QTKD

 

7

KQ810

Phân tích đầu tư và quản trị danh mục đầu tư

2

Kim Thị Dung

Lê Hữu Ảnh

Trợ giảng: Nguyễn Quốc Oánh

PGS. TS

PGS. TS

 

GVC. TS

 

Kinh tế và tổ chức lao động

Marketing và thương mại quốc tế

Kinh tế nông nghiệp

Khoa Kế toán và QTKD

 

8

KQ811

Công tác lãnh đạo trong doanh nghiệp nâng cao

2

Trần Hữu Cường

PGS. TS

 

 

Khoa Kế toán và QTKD

 

9

KQ812

Thông tin kế toán tài chính

2

Lê Văn Liên

Lê Thị Minh Châu

Trợ giảng: Trần Thị Thương

Bùi Thị Phúc

TS

TS

 

Ths

 

Ths

 

Kinh tế

Kinh tế nông nghiệp

Khoa Kế toán và QTKD

 

III

Kiến thức chuyên đề  và Tiểu luận tổng quan

6

 

 

 

 

 

1

 

Tổng quan/cơ sở lý luận và thực tiễn về vấn đề nghiên cứu

2

 

 

 

Khoa Kế toán và QTKD

 

2

 

Phương pháp luận về vấn đề nghiên cứu

2

 

 

 

Khoa Kế toán và QTKD

 

3

 

Thực trạng và giải pháp về vấn đề nghiên cứu

2

 

 

 

Khoa Kế toán và QTKD

 

V

Luận án

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. So sánh chương trình đào tạo đã xây dựng với chương trình đào tạo tiên tiến của nước ngoài

a) Giới thiệu về chương trình được sử dụng để so sánh:

-  Tên chương trình (tên ngành/chuyên ngành): Business Adminitration (Quản trị kinh doanh)

-  Tên văn bằng sau khi tốt nghiệp: Doctor of Philosophy in Business Administration (Tiến sỹ Quản trị kinh doanh)

-  Tên cơ sở đào tạo, nước đào tạo: Vigara Business School, The University of Philippines

-  Xếp hạng của cơ sở đào tạo, ngành/chuyên ngành đào tạo: Không

b) Bảng so sánh chương trình đào tạo:

STT

Tên học phần trong chương trình đào tạo tiên tiến của nước ngoài (Tiếng Anh, tiếng Việt)

Tên học phần trong chương trình đào tạo của đơn vị (Tiếng Anh, tiếng Viêt)

Thuyết minh vê những điểm giống và khác nhau giữa các học phần của 2 chương trình đào tạo

 

Management Sciences I

Quản trị tổ chức tầm chiến lược

Giống nhau

 

Management Sciences II

Quản trị marketing tầm chiến lược

Giống nhau

 

Corporate Finance

Quản trị tài chính nâng cao

Cơ bản giống

 

Organization theory

Quản trị chiến lược nâng cao

Nội dung môn học Organization theory bao trùm nội dung 2 môn học Quản trị chiến lược nâng cao và Quản trị nhân lực nâng cao

 

Quản trị nhân lực nâng cao

 

Empirical Method in Finance

Phương pháp nghiên cứu khoa học trong quản trị kinh doanh nâng cao

Môn học Phương pháp nghiên cứu khoa học trong QTKD bao trùm nội dung 3 môn Empirical Method in Finance, Econometric analysis và Empirical Methods in Business Policy

 

Empirical Methods in Business Policy

 

Econometric analysis

 

  

 

 

Marketing decision models

Nghiên cứu marketing nâng cao

Giống nhau

 

International Finance

Phân tích tài chính

Cơ bản giống nhau

 

  

 

 

 

Kiểm toán nâng cao

 

 

Microeconomics Analysis

Phân tích đầu tư và quản trị danh mục đầu tư

Môn học Phân tích đầu tư và quản trị danh mục đầu tư có bao gồm nội dung 2 môn Microeconomics Analysis and Macroeconomic analysis

 

Macroeconomic analysis

 

 

Công tác lãnh đạo trong doanh nghiệp nâng cao

 

 

Risk analysis

 

 

 

Business Policy

Thông tin kế toán tài chính

Nội dung môn Thông tin kế toán tài chính phục vụ cho tiến sĩ QTKD có nội dung bao hàm 2 môn Business Policy và Regulation and Public Policy

 

Regulation and Public Policy

 

Theory

Tổng quan/cơ sở lý luận và thực tiễn về vấn đề nghiên cứu

Giống

 

Methodology

Phương pháp luận về vấn đề nghiên cứu

Giống

 

Situation and solution

Thực trạng và giải pháp về vấn đề nghiên cứu

Giống

 

Thesis

Luận án

Giống