3. Khối lượng kiến thức toàn khoá

TT

Khối kiến thức

Số tín chỉ

1

Kiến thức bắt buộc chung

6

2

Kiến thức tự chọn

8

3

Tiểu luận tổng quan

2

4

Chuyên đề

4

5

Luận án

70

 

Cộng

90

-   Nếu NCS chưa có bằng thạc sĩ thì phải học bổ sung 30 tín chỉ thuộc chương trình đào thạc sĩ ngành Kỹ thuật Tài nguyên nước, chưa kể học phần triết học và tiếng Anh.

-   Đối với NCS đã có bằng thạc sĩ nhưng ở ngành gần hoặc có bằng thạc sĩ đúng ngành nhưng tốt nghiệp đã nhiều năm hoặc do cơ sở đào tạo khác cấp thì tùy từng trường hợp cụ thể NCS phải học bổ sung một số học phần cần thiết theo yêu cầu của ngành đào tạo và lĩnh vực nghiên cứu.

 

4. Ðối tượng tuyển sinh

Thực hiện theo Quy chế, Quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Học viện Nông nghiệp Việt Nam về đào tạo trình độ tiến sĩ.

4.1. Ngành/chuyên ngành đúng và phù hợp

Kỹ thuật tài nguyên nước, Tưới tiêu nước, Thủy nông cải tạo đất, Quản lý nguồn nước, Quy hoạch và quản lý tài nguyên nước, Thủy văn và tài nguyên nước, Công trình thủy lợi.
 

4.2. Ngành/chuyên ngành gần

Khoa học đất, Hóa nông nghiệp, Môi trường, Quản lý đất đai, Khoa học cây trồng, Tài nguyên thiên nhiên.
 

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Thực hiện theo Quy chế, Quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Học viện Nông nghiệp Việt Nam về đào tạo trình độ tiến sĩ.
 

6. Thang điểm

Đánh giá theo thang điểm 10.
 

7. Nội dung chương trình

TT

Tên học phần

Tên tiếng Anh

Tổng số TC

Lý thuyết

Thực hành

BB

TC

HỌC PHẦN TIẾN SĨ

 

 

 

1

QL808

Quản lý tổng hợp lưu vực nâng cao

Advanced watershed management

2

2

 

x

 

2

QL809

Các hệ thống tưới và tiêu nước

Irrigation and drainage systems

2

2

 

x

 

3

QL812

Bảo tồn và quản lý đất và nước

Soil and water conservation

2

2

 

x

 

4

QL811

Kỹ thuật kiểm soát chất lượng nước

Engineering control of water quality

2

2

x

5

QL810

Phương pháp phân tích hệ thống đối với các hệ thống nguồn nước

System analysis methods in water resources

2

2

 

 

x

6

QL813

Thủy văn và khí hậu nhiệt đới

Hydrology and tropical climate

2

2

 

 

x

7

QL814

Ứng dụng GIS và viễn thám trong quản lý tài nguyên nước

GIS and RS applications in water resources management

2

2

 

 

x

8

QL815

Mô hình hóa và mô phỏng trong kỹ thuật đất và nước

Soil and water modeling

2

2

 

 

x

9

QL825

Quy hoạch và quản lý tài nguyên nươc

Water resources management and planning

2

2

 

 

x

TIỂU LUẬN TỔNG QUAN VÀ CHUYÊN ĐỀ

 

 

 

 

 

1

TLTQ

Tiểu luận tổng quan

 

2

2

x

 

2

Tưới và quản lý nước

Irrigation

2

2

 

 

x

3

Quản lý tổng hợp tài nguyên nước

Integrated water resources management

2

2

 

 

x

4

Xói mòn đất và bảo tồn nước

Soil erosion and conservation

2

2

 

 

x

5

Biến đổi khí hậu và trồng trọt

Climate change and agriculture

2

2

 

 

x

6

Chu trình thủy văn

Hydrology cycle

2

2

 

 

x

7

Môi trường và biến đổi khí hậu

Environment and climate change

2

2

 

 

x

8

Phân tích rủi ro cho hệ thống thủy lợi

Risk analysis for irrigation systems

2

2

 

 

x

9

Quan hệ đất - nước - cây trồng, phân tích và ước tính lượng nước cần

Soil, water, and plant relationships

2

2

 

 

x

10

Tác động của các hoạt động của con người đến các quá trình thủy văn trong hệ thống tưới tiêu nước và cơ sở hạ tầng

Impacts of human activities on hydrological regimes in irrigration and in other infrastructure systems

2

2

 

 

x

11

Tác động biến đổi khí hậu

Climate change impacts

2

2

 

 

x

12

Ảnh hưởng của nhà máy thủy điện đến hiệu suất sử dụng nước và thu nhập của người dân vùng ven biển

Impacts of hydropower projects on water use efficiency and coastal livelihood

2

2

 

 

x

13

Tưới tiết kiệm nước và giảm thiểu khí meetan trong thâm canh lúa

Water saving and methane reduction on intensive rice systems

2

2

 

 

x

14

Vật liệu che phủ và động thái độ ẩm đất

Soil cover materials and soil moisture dynamics

2

2

 

 

x

 

Sinh thái cây trồng

Plant ecology

2

2

 

 

x

 

Đánh giá ảnh hưởng của các chính sách quốc gia đến sử dụng nước ở các vùng đất ngập nước

National policy impacts on water use in wetland areas

2

2

 

 

x

 

Cơ sở khoa học của tưới tiết kiệm nước bằng các phương pháp tưới cục bộ

Scientific principles for water saving in local irrigation methods

2

2

 

 

x

 

Động thái độ ẩm đất khi tưới cục bộ

Soil moisture dynamics in local irrigation system

2

2

 

 

x

 

Cơ sở khoa học và xác định lượng nước cần

Scientific principles for estimation of crop water requirements

2

2

 

 

x

 

Đánh giá khả năng cải tạo một số tính chất vật lý, hóa học, sinh học của đất trồng khi tưới nhỏ giọt kết hợp bón phân dạng lỏng

Assessing the potential improvements of soil physics, chemistry, and biological properties under drip irrigation with fertilization

2

2

 

 

x

 

Biến đổi khí hậu và sử dụng nước vùng cửa sông

Climate change and water use in estuary areas

2

2

 

 

x

LUẬN ÁN

Thesis

70

 

 

x

 

 

8. Kế hoạch giảng dạy

Học kỳ

TT

Tên học phần

Tên tiếng Anh

Tổng số TC

LT

TH

BB/TC

I

Kiến thức ngành

BB

1

1

QL808

Quản lý tổng hợp lưu vực nâng cao

Advanced watershed management

2

2

BB

1

2

QL809

Các hệ thống tưới và tiêu nước

Irrigation and drainage systems

2

2

BB

1

3

QL812

Bảo tồn và quản lý đất và nước

Soil and water conservation

2

2

BB

2

4

QL811

Kỹ thuật kiểm soát chất lượng nước

Engineering control of water quality

2

2

TC

2

5

QL810

Phương pháp phân tích hệ thống đối với các hệ thống nguồn nước

System analysis methods in water resources

2

2

TC

2

6

QL813

Thủy văn và khí hậu nhiệt đới

Hydrology and tropical climate

2

2

TC

2

7

QL814

Ứng dụng GIS và viễn thám trong quản lý tài nguyên nước

GIS and RS applications in water resources management

2

2

TC

2

8

QL815

Mô hình hóa và mô phỏng trong kỹ thuật đất và nước

Soil and water modeling

2

2

TC

2

9

QL825

Quy hoạch và quản lý tài nguyên nước

Water resources management and planning

2

2

TC

II

Kiến thức bổ trợ chọn (2 trong 20 chuyên đề)

 

 

 

TC

3

1

Tưới và quản lý nước

Irrigation

2

2

TC

3

2

Quản lý tổng hợp tài nguyên nước

Integrated water resources management

2

2

TC

3

3

Xói mòn đất và bảo tồn nước

Soil erosion and conservation

2

2

TC

3

4

Biến đổi khí hậu và trồng trọt

Climate change and agriculture

2

2

TC

3

5

Chu trình thủy văn

Hydrology cycle

2

2

TC

3

6

Môi trường và biến đổi khí hậu

Environment and climate change

2

2

TC

3

7

Phân tích rủi ro cho hệ thống thủy lợi

Risk analysis for irrigation systems

2

2

TC

3

8

Quan hệ đất - nước - cây trồng, phân tích và ước tính lượng nước cần

Soil, water, and plant relationships

2

2

TC

3

9

Tác động của các hoạt động của con người đến các quá trình thủy văn trong hệ thống tưới tiêu nước và cơ sở hạ tầng

Impacts of human activities on hydrological regimes in irrigration and in other infrastructure systems

2

2

TC

3

10

Tác động biến đổi khí hậu

Climate change impacts

2

2

TC

3

11

Ảnh hưởng của nhà máy thủy điện đến hiệu suất sử dụng nước và thu nhập của người dân vùng ven biển

Impacts of hydropower projects on water use efficiency and coastal livelihood

2

2

TC

3

12

Tưới tiết kiệm nước và giảm thiểu khí meetan trong thâm canh lúa

Water saving and methane reduction on intensive rice systems

2

2

TC

3

13

Vật liệu che phủ và động thái độ ẩm đất

Soil cover materials and soil moisture dynamics

2

2

TC

3

14

Sinh thái cây trồng

Plant ecology

2

2

TC

3

15

Đánh giá ảnh hưởng của các chính sách quốc gia đến sử dụng nước ở các vùng đất ngập nước

National policy impacts on water use in wetland areas

2

2

TC

3

16

Cơ sở khoa học của tưới tiết kiệm nước bằng các phương pháp tưới cục bộ

Scientific principles for water saving in local irrigation methods

2

2

TC

3

17

Động thái độ ẩm đất khi tưới cục bộ

Soil moisture dynamics in local irrigation system

2

2

TC

3

18

Cơ sở khoa học và xác định lượng nước cần

Scientific principles for estimation of crop water requirements

2

2

TC

3

19

Đánh giá khả năng cải tạo một số tính chất vật lý, hóa học, sinh học của đất trồng khi tưới nhỏ giọt kết hợp bón phân dạng lỏng

Assessing the potential improvements of soil physics, chemistry, and biological properties under drip irrigation with fertilization

2

2

TC

3

20

Biến đổi khí hậu và sử dụng nước vùng cửa sông

Climate change and water use in estuary areas

2

2

TC

4

III

Tiểu luận tổng quan

2

2

BB

1-6

IV

Kiến thức Luận án

10

10

BB

 9. Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần

9.1. Học phần bắt buộc

1. QL808. Quản lý tổng hợp lưu vực nâng cao (Advanced Integrated Watershed Management) (2TC: 2-0-4). Trang bị cho người học những kiến thức cơ bản về lưu vực sông, mối quan hệ giữa sử dụng đất với chất lượng nước, các thủy vực vùng nội địa, các lưu vực vùng ven bờ biển, các vấn đề liên quan đến đa dạng sinh học và sức khỏe của các hệ sinh thái, về đánh giá các nguồn nước.

2. QL809. Các hệ thống tưới và tiêu nước (Irrigation and Drainage systems) (2TC: 2-0-4). Quan hệ đất -  nước - cây trồng và nguyên lý điều tiết nước mặt ruộng. Chế độ tưới và yêu cầu tưới cho các loại cây trồng. Chế độ tiêu và yêu cầu tiêu. Thiết kế vân hành hệ thống tưới, tiêu. Hệ thống tưới phun mưa, nhỏ giọt.

3. QL812. Bảo tồn và quản lý đất và nước (Soi and Water Conservation and Management) (2TC: 2-0-4). Đánh giá tầm quan trọng, chất lượng và số lượng của đất và nước là những tài nguyên thiên nhiên đối với các hệ sinh thái và xã hội.Hiểu các nguyên lý của các quá trình xói mòn đất và những thực tiễn quản lý để giảm xói mòn ở đô thị, trong các hệ thống cây trồng và đất. Hiểu các nguyên lý của của chu trình nước trong đất để nâng cao hiệu quả sử dụng nước của những vùng đất khô hạn và các hệ thống được tưới. Hiểu cách sử dụng các công cụ đánh giá tài nguyên đất để ra những quyết định về quản lý đất. Khảo sát vai trò của quản lý đất trong việc giảm thiểu và thích ứng với biến đổi khí hậu.
 

9.2. Mô tả học phần tự chọn

1. QL811. Kỹ thuật kiểm soát chất lượng nước (Water Quality Control Engineering). (2TC: 2-0-4). Tài nguyên nước, lưu vực và quản lý lưu vực, chất lượng nước, kỹ thuật đánh chất lượng nước; thiết kế và vận hành hệ thống xử lý nước và nước thải.

2. QL810.Phương pháp phân tích hệ thống đối với các hệ thống nguồn nước(Systems analysis for water resources systems) (2TC:2-0-4). Khái niệm về phân tích hệ thống; quá trình phát triển các hệ thống thủy lợi và các vấn đề kinh tế, xã hội và môi trường; kỹ thuật mô phỏng và tối ưu hóa; hồi quy tuyến tính, phi tuyến tính, hồi quy động thái cho các vấn đề quản lý nguồn nước; thiết lập và đánh giá các kịch bản phát triển; phân tích ra quyết định đa mục đích.

3. QL813. Thủy văn và khí hậu nhiệt đới (Hydrology and climatology in the tropics). (2TC: 2-0-4). Môn học cung cấp các kiến thức cơ bản về sự hình thành và diễn biến của thời tiết, khí hậu; các đặc điểm và tính chất của nguồn nước; các vấn đề môi trường của dòng chảy mặt và dòng chảy ngầm và các ảnh hưởng qua lại giữa chế độ thủy văn với con người và môi trường sống.

4. QL814. Ứng dụng GIS và viễn thám trong quản lý tài nguyên nước (GIS and remote sensing applications in water resources). (2TC: 2-0-4).Khái niệm, nguyên lý và ứng dụng hệ thống thông tin địa lý (GIS) và viễn thám như là công cụ hỗ trợ ra quyết định cho những nhà quy hoạch và quản lý dữ liệu không gian.Thiết kế và xây dựng cơ sở dữ liệu và kỹ thuật phân tích dữ liệu không gian. Mục đích áp dụng GIS và viễn thám trong quản lý tài nguyên nước và ví dụ dự án GIS và viễn thám.

5. QL815. Mô hình hóa và mô phỏng trong kỹ thuật đất và nước (Modelling and simulation in soil and water engineering) (2TC: 2-0-4). Khái niệm về mô hình hóa, mô phỏng và tổng quan ứng dụng mô hình hóa cho các hệ thống nước mặt, nước ngầm và trong quản lý lưu vực và tưới tiêu nước; các bước cơ bản ứng dụng phương pháp mô hình hóa; mô hình hóa lưu vực và mô hình hóa quản lý hệ thống tưới tiêu; mô hình hóa quá trình chuyển động của nước trong đất, các quá trình vận chuyển và biến đổi các chất trong đất.

6. QL825. Quy hoạch và Quản lý tài nguyên nước (Planning and Management of Water Resources) (2TC: 2-0-4). Tổng quan về tài nguyên nước; quy hoạch tài nguyên nước; môi trường, xã hội và thể chế; các yếu tố quản lý tài nguyên nước.

 

9.3. Tiểu luận tổng quan

a) Quy định

Bài tiểu luận tổng quan, tương đương 2 tín chỉ, được NCS trình bày về tình hình nghiên cứu và các vấn đề liên quan đến đề tài luận án. Nghiên cứu sinh thể hiện khả năng phân tích, đánh giá các công trình nghiên cứu đã có của các tác giả trong và ngoài nước về vấn đề liên quan mật thiết đến đề tài luận án, chỉ ra những vấn đề còn tồn tại, mà luận án cần tập trung nghiên cứu giải quyết. Bài tiểu luận không quá 15 trang A4, cách dòng 1,5; phần trình bày bằng PowerPoint không quá 20 phút.

b) Tiêu chí đánh giá

Tiêu chí đánh giá tiểu luận tổng quan (theo thang điểm 10)

-         Chất lượng thông tin chuyên môn:      5 điểm

-         Chất lượng trình bày:                             2 điểm

-         Trả lời câu hỏi của hội đồng:               3 điểm

9.4. Chuyên đề

a) Quy định

Các chuyên đề tiến sĩ đòi hỏi nghiên cứu sinh tự cập nhật kiến thức mới liên quan trực tiếp đến đề tài của nghiên cứu sinh, nâng cao năng lực nghiên cứu khoa học, giúp nghiên cứu sinh giải quyết một số nội dung của đề tài luận án. 

Nghiên cứu sinh phải viết các chuyên đề (mỗi chuyên đề không quá 15 trang A4, cách dòng 1,5) và trình bày bằng PowerPoint (không quá 20 phút) trước Hội đồng đánh giá chuyên đề.

b) Tiêu chí đánh giá

Tiêu chí đánh giá tiểu luận tổng quan (theo thang điểm 10)

-         Chất lượng thông tin chuyên môn:      5 điểm

-         Chất lượng trình bày:                             2 điểm

-         Trả lời câu hỏi của hội đồng:               3 điểm

c) Mô tả hướng chuyên đề

1. Tưới và quản lý nước: Tưới cho đất nông nghiệp, thiết kế hệ thống tưới và cải tạo hệ thống thủy lợi hiện có để sử dụng nước tiết kiệm và xác định được lượng nước cần cung cấp cho cây trồng.   

2. Quản lý tổng hợp tài nguyên nước: Quản lý tổng hợp đặc tính thủy văn của lưu vực, vùng đồng bằng. Quản lý tổng hợp bao gồm quá trình tham gia lập kế hoạch nhằm sử dụng bền vững đất và nguồn nước.

3. Xói mòn đất và bảo tồn nước: Quản lý đất tổng hợp nhằm phân tích luận cứ khoa học của các quá trình khác nhau trong suy thoái đất: thiết kế thí nghiệm, kỹ thuật đo, phân tích tài liệu, sử dụng các mô hình toán về xói mòn, thông tin địa lý, GIS và viết báo cáo khoa học.

4. Biến đổi khí hậu và trồng trọt: Hiện tượng và xu thế biến đổi khí hậu. Nguy cơ và tác hại của biến đổi khí hậu đến cây trồng. Cơ cấu cây trồng ứng phó với biến đổi khí hậu. Đa dạng sinh học và biến đổi khí hậu. 

5. Chu trình thủy văn: Các thành phần trong phương trình cân bằng nước (mưa, bay hơi, quá trình thấm nước, nước ngầm, dòng chảy mặt và dòng chảy ngầm) và vai trò của con người trong điều khiển các thành phần của phương trình nhằm giảm thiểu tác động xấu của tự nhiên đến quá trình sản xuất.

6. Môi trường và biến đổi khí hậu: Các vấn đề môi trường và tác động biến động khí hậu đến hệ thống tưới tiêu nước: nhiễm mặn, xâm nhập mặn, rửa trôi dinh dưỡng, lũ lụt và giảm thiểu dòng chảy sông ngòi.

7. Phân tích rủi ro cho hệ thống thủy lợi: Phân tích và quản lý dữ liệu; khái niệm về lý thuyết rủi ro và tối ưu; khái niệm và ứng dụng lý thuyết xác suất, thống kê, tương quan và hồi quy trong quản lý nguồn nước.

8. Quan hệ đất - nước - cây trồng, phân tích và ước tính lượng nước cần: Mối quan hệ các yếu tố ngoại cảnh như tính chất đất, nhiệt độ, ánh sáng không khí và nước đối với nhu cầu dùng nước của cây, đến sinh trưởng và năng suất của cây trồng. Các vấn đề tích hợp nước, dinh dưỡng trong đất đối với cây trồng trong hệ thống canh tác.

9. Tác động của các hoạt động của con người đến các quá trình thủy văn trong hệ thống tưới tiêu nước và cơ sở hạ tầng: Hiện tượng và xu thế biến đổi khí hậu. Nguy cơ và tác hại của biến đổi khí hậu đến cây trồng. Cơ cấu cây trồng ứng phó với biến đổi khí hậu. Đa dạng sinh học và biến đổi khí hậu.

10. Tác động biến động khí hậu: Hệ thống tưới tiêu nước như nhiễm mặn, xâm nhập mặn, rửa trôi dinh dưỡng, lũ lụt và giảm thiểu dòng chảy sông ngòi: Hiện tượng và xu thế biến đổi khí hậu và tác động đến nguồn nước. Nguy cơ và tác hại của biến đổi khí hậu đến cây trồng. Nguyên lý ứng phó với biến đổi khí hậu. Mối tương quan giữa môi trường và biến đổi khí hậu.

11. Ảnh hưởng của nhà máy thuỷ điện đến hiệu suất sử dụng nước và thu nhập của người dân vùng ven biển: Chế độ thủy văn, nồng độ muối ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng, phát triển năng suất một số loại cây đặc sản cũng như thu nhập của người dân vùng ven biển.

12. Tưới tiết kiệm nước và giảm thiểu khí mêtan trong thâm canh lúa: Kỹ thuật tưới, chế độ nước trên mặt ruộng, hiệu suất sử dụng nước và đánh giá quá trình phát tán khí metan, bảo vệ môi trường trong thâm canh lúa.

13. Vật liệu che phủ và động thái độ ẩm đất: Nghiên cứu sử dụng các loại vật liệu che phủ đất không ảnh hưởng đến môi trường và ảnh hưởng của mức độ che phủ đất bằng vật khác nhau đến động thái độ ẩm đất và năng suất cây trồng.

14. Sinh thái cây trồng: Mối quan hệ các yếu tố ngoại cảnh như nhiệt độ, ánh sáng và nước đối với sinh trưởng và năng suất của cây trồng. Các vấn đề về vùng sinh thái và mùa vụ đối với cây trồng trong hệ thống canh tác.

15. Đánh giá ảnh hưởng của các chính sách quốc gia đến sử dụng nước ở các vùng đất ngập nước: Đánh giá tác động của các chính sách nhà nước đến hiệu quả sử dụng nước bền vững ở vùng đất ngập nước.

16. Cơ sở khoa học của tưới tiết kiệm nước bằng các phương pháp tưới cục bộ: Mối quan hệ giữa mức tưới và công thức tưới (động thái ẩm đất), kỹ thuật tưới. Ảnh hưởng của chế độ tưới đến năng suất cây trồng. Chế độ tưới, kỹ thuật tưới, biện pháp giữ ẩm thích hợp nhằm tiết kiệm nước mà không giảm năng suất và chất lượng các loại cây trồng. Đánh giá biến đổi đặc tính vật lý nước của đất trước và sau khi thực hiện các kỹ thuật tưới tiết kiệm nước.

17. Động thái độ ẩm đất khi tưới cục bộ: Các quá trình truyền ẩm trong đất: các phương trình mô tả vận động của nước trong môi trường đất bão hòa và không bão hòa. Các quy luật vận động của dòng thấm trong các loại đất khác nhau

18. Cơ sở khoa học và xác định lượng nước cần: Cơ sở khoa học của việc xác định lượng nước cần cho các giai đoạn sinh trưởng khác nhau của các loại cây trồng quan tâm;  Các phương pháp tính toán lượng nước cần. Tính toán các chỉ tiêu khí tượng các vùng nghiên cứu. Các chỉ tiêu về hệ số thấm, hệ số cây trồng Kc.

19. Đánh giá khả năng cải tạo một số tính chất vật lý, hóa học, sinh học của đất trồng khi tưới nhỏ giọt kết hợp bón phân dạng lỏng: Ảnh hưởng của tưới nhỏ giọt kết hợp bón phân dạng lỏng đến lý tính của đất trồng (dung trọng, tỷ trọng, độ xốp, thành phần cơ giới, thành phần hạt kết đất, độ ẩm tối đa đồng ruộng, tính thấm nước của đất). Ảnh hưởng của tưới nhỏ giọt kết hợp bón phân dạng lỏng đến hóa tính của đất trồng (pH, hàm lượng Ca2+, Mg2+, hàm lượng chất hữu cơ, N, P, K tổng số, P, K dễ tiêu, các nguyên tố vi lượng...). Ảnh hưởng của tưới nhỏ giọt kết hợp bón phân dạng lỏng đến tính chất sinh học của đất (VSV hiếu khí tổng số, VSV kỵ khí tổng số, Nấm tổng số, xạ khuẩn tổng số, VSV cố định N phân tử...) 

20. Biến đổi khí hậu và sử dụng nước vùng cửa sông: Khí hậu và các yếu tố liên quan; Biến đổi khí hậu và hiện tượng thời tiết cực đoan; điều kiện tự nhiên vùng cửa sông; hiện trạng sử dụng nước vùng của sông; ảnh hưởng hoạt động kinh tế vùng nội địa và kinh tế biển đến chất lượng nước.

 

10. Nghiên cứu khoa học và làm luận án tiến sĩ

10.1. Nghiên cứu khoa học

Nghiên cứu khoa học là giai đoạn đặc thù, mang tính bắt buộc trong quá trình nghiên cứu thực hiện luận án tiến sĩ. Mỗi NCS phải thực hiện một đề tài luận án dưới dạng nghiên cứu, điều tra, thí nghiệm để bổ sung các dữ liệu cần thiết, để từ đó nghiên cứu sinh đạt tới tri thức mới hoặc giải pháp mới. Đây là các cơ sở quan trọng nhất để nghiên cứu sinh viết luận án tiến sĩ.

Nghiên cứu sinh phải đảm bảo về tính trung thực, chính xác, tính mới của kết quả nghiên cứu khoa học của mình, chấp hành các quy định về sở hữu trí tuệ của Việt Nam và quốc tế.

10.2. Bài báo khoa học

Nghiên cứu sinh phải công bố ít nhất hai bài báo có liên quan đến luận án trên các tạp chí khoa học nằm trong danh mục tạp chí được Hội đồng chức danh giáo sư nhà nước quy định cho ngành (xét theo năm bài báo công bố) hoặc có trong danh mục tạp chí sau đây. Trong đó ít nhất 01 bài đăng ở Tạp chí Khoa học và Phát triển của Học viện Nông nghiệp Việt Nam và phải có ít nhất 01 bài NCS là tác giả chính (đứng đầu).

TT

Tên tạp chí

Cơ quan xuất bản

1

Các tạp chí KH nước ngoài cấp quốc gia và quốc tế viết bằng các thứ tiếng: Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung quốc

 

2

Các tạp chí KH nước ngoài khác do hội đồng chức danh giáo sư ngành quyết định

 

3

Tạp chí Khoa học đất

Liên hiệp các Hội khoa học và kỹ thuật Việt Nam. Hội khoa học đất Việt Nam

4

Tạp chí Nông Nghiệp và PTNT

Bộ Nông nghiệp và PTNT

5

Khoa học và phát triển

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

6

Khoa học kỹ thuật thủy lợi và Môi trường

Trường Đại học Thủy lợi

7

Khoa học và Công nghệ thủy lợi

Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam

 

10.3. Hội thảo khoa học

NCS được yêu cầu tham dự và trình bày ít nhất 2 hội thảo khoa học trong nước (khuyến khích tham dự và trình bày hội thảo quốc tế) về các nội dung liên quan đến luận án.

 

 

10.4. Luận án tiến sĩ

Luận án tiến sĩ phải là một công trình nghiên cứu khoa học sáng tạo của chính nghiên cứu sinh, có đóng góp về mặt lý luận và thực tiễn trong lĩnh vực nghiên cứu hoặc giải pháp mới có giá trị trong việc phát triển, gia tăng tri thức khoa học của lĩnh vực nghiên cứu, giải quyết sáng tạo các vấn đề của ngành khoa học hay thực tiễn kinh tế - xã hội.

Luận án phải có những đóng góp mới về mặt học thuật, được trình bày bằng ngôn ngữ khoa học, vận dụng những lý luận cơ bản của ngành khoa học để phân tích, bình luận các luận điểm và kết quả đã đạt được trong các công trình nghiên cứu trước đây liên quan đến đề tài luận án, trên cơ sở đó đặt ra vấn đề mới, giả thuyết mới có ý nghĩa hoặc các giải pháp mới để giải quyết các vấn đề đặt ra của luận án và chứng minh được bằng những tư liệu mới. Tác giả luận án phải có cam đoan danh dự về công trình khoa học của mình. Khuyến khích nghiên cứu sinh viết và bảo vệ luận án bằng tiếng Anh.

Luận án tiến sĩ có khối lượng không quá 150 trang A4, không kể phụ lục, trong đó có ít nhất 50% số trang trình bày kết quả nghiên cứu và biện luận của riêng nghiên cứu sinh.

Hình thức luận án phải được trình bày theo quy định của Học viện Nông nghiệp Việt Nam và được tiến hành đánh giá qua hai cấp: Cấp Bộ môn và Cấp Học viện.
 

11. Danh sách đội ngũ giảng viên thực hiện chương trình

TT

Tên học phần

Đơn vị phụ trách

Giảng viên phụ trách

Giảng viên

Năm sinh

Văn bằng cao nhất

1

Quản lý tổng hợp lưu vực nâng cao

BM TNN

PGS.TS. Nguyễn Văn Dung
PGS.TS. Hoàng Thái Đại

1955
1960

PGS.TS
PGS.TS

2

Các hệ thống tưới và tiêu nước

BM TNN

PGS.TS. Nguyễn Văn Dung
PGS.TS. Hoàng Thái Đại

1955
1960

PGS.TS
PGS.TS

3

Bảo tồn và quản lý đất và nước

BM TNN

PGS.TS. Nguyễn Văn Dung
PGS.TS. Hoàng Thái Đại

1955
1960

PGS.TS
PGS.TS

4

Kỹ thuật kiểm soát chất lượng nước

BM TNN

PGS.TS. Nguyễn Văn Dung
TS. Trịnh Quang Huy

1955
1975

PGS.TS
TS

5

Phương pháp phân tích hệ thống đối với các hệ thống nguồn nước

BM TNN

TS. Nguyễn Duy Bình
PGS.TS. Hoàng Thái Đại

1954
1960

TS
PGS.TS

6

Thủy văn và khí hậu nhiệt đới

BM TNN

TS. Nguyễn Duy Bình
PGS.TS. Hoàng Thái Đại

1954
1960

TS
PGS.TS

7

Ứng dụng GIS và viễn thám trong quản lý tài nguyên nước

BM TNN

TS. Nguyễn Duy Bình

1954

TS

8

Mô hình hóa và mô phỏng trong kỹ thuật đất và nước

BM TNN

TS. Nguyễn Duy Bình

1954

TS

9

Quy hoạch và quản lý tài nguyên nước

BM TNN

PGS.TS. Nguyễn Văn Dung
PGS.TS. Hoàng Thái Đại

1955
1960

PGS.TS
PGS.TS


12. Cơ sở vật chất phục vụ học tập

12.1. Phòng thí nghiệm và thiết bị thí nghiệm chính

-         Phòng thực tập Bộ môn Tài nguyên nước.

-         Phòng thực hành tin học tại Bộ môn Hệ thống thông tin đất.

-         Phòng thực tập thổ nhưỡng tại Bộ môn Khoa học đất.
 

12.2. Thư viện

-         Thư viện Khoa Quản lý đất đai

-         Thư Viện Lương Đình Của - Học viện Nông nghiệp Việt Nam

12.3. Giáo trình, Bài giảng

Học phần

Học phần

Giáo trình/

Bài giảng

Tên

tác giả

Nhà

xuất bản

Năm

XB

QL808

Quản lý tổng hợp lưu vực nâng cao

Bài giảng

PGS.TS. Nguyễn Văn Dung
PGS.TS. Hoàng Thái Đại

 

Chưa xuất bản

Watershed Management Approaches, Policies, and Operations

Salah Darghouth, Christopher Ward, Gretel Gambarelli, Erika Styger, and Julienne Roux

Lessons for Scaling Up, The World Bank, Washington, DC

2008

Watershed Management

 

Timothy O Randhir

Issues and Approaches, IWA Publishing

2007

Integrated Watershed Management

 

Michael Zoebisch et al

Studies and Experiences from Asia

2005

QL809

Các hệ thống tưới và tiêu nước

Giáo trình Quy hoạch và thiết kế hệ thống thủy lợi, tập 1.

Phạm Ngọc Hải, Tống Đức Khang, Bùi Hiếu, Phạm Việt Hòa

Nxb xây dựng, Hà Nội

 

2007

Giáo trình Thủy nông cải tạo đất

Phạm Ngọc Dũng, Nguyễn Văn Dung

NXB Nông nghiệp, Hà Nội

2008

QL812

Bảo tồn và quản lý đất và nước

Bài giảng

PGS.TS. Nguyễn Văn Dung
PGS.TS. Hoàng Thái Đại

 

Chưa xuất bản

Principles of Soil Conservation and Management.

 

Blanco, H

Springer Science. New York, NY, ISBN 978-90-481-8529-0

2010

Soil and Water Conservation 3rd or 4th edition

Troeh F.R., Hobbs, J.A., and Donahue R.L

Prentice Hall, New Jersey

 

QL811

Kỹ thuật kiểm soát chất lượng nước

Bài giảng

PGS.TS. Nguyễn Văn Dung, TS. Trịnh Quang Huy

 

Chưa xuất bản

Fundamentals of environmental sampling and analysis.

Chunlong Zhang; Wiley

 

2007

Water quality monitoring and assessment

Kostas Voudouris and Dimitra Voutsa

 

2012

QL810

Phương pháp phân tích hệ thống đối với các hệ thống nguồn nước

Bài giảng

TS. Nguyễn Duy Bình

 

Chưa xuất bản

Water Resources Systems Planning and Management - An Introduction to Methods, Models and Application.

Loucks, D.P. and E. van Beek

UNESCO Publishing

2005

QL813

Thủy văn và khí hậu nhiệt đới

Bài giảng

TS. Nguyễn Duy Bình

 

Chưa xuất bản

Tropical Meteorology: An Introduction.

 

Krishnamurti, T.N., L. Stefanova and V. Misra

Springer Atmospheric Sciences

2013

Thủy văn công trình.

 

Hà Văn Khối và nnk

Nxb Nông nghiệp, Hà Nội

2008

QL814

Ứng dụng GIS và viễn thám trong quản lý tài nguyên nước

Bài giảng

TS. Nguyễn Duy Bình

 

Chưa xuất bản

GIS Solutions in Natural Resource Management: Balancing the Technical-political Equation, Onword Press, Santa Fe, NM, USA

Morain, S. A.

 

1999

Remote Sensing and Image Interpretation, 4th Edition, John Wiley and Sons, inc., New York.

Lillesand, T. M. and R. W. Kiefer

 

2000

QL815

Mô hình hóa và mô phỏng trong kỹ thuật đất và nước

Bài giảng

TS. Nguyễn Duy Bình

 

Chưa xuất bản

Water Resources Systems Planning and Management – An Introduction to Methods, Models and Applications.

Loucks, D.P. and E. van Beek

UNESCO Publishing

2005

QL825

Quy hoạch và quản lý tài nguyên nước

Quy hoạch và phân tích hệ thống tài nguyên nước

 

Hà Văn Khối (Chủ biên), Lê Đình Thành, Ngô Lê Long

NXB Giáo dục

2007

Water Resources Systems Planning and Analysis

Helweg. Otto J.

Krieger Publishing Company Malabar, Florida, 1992, ISBN 0-89464-610-9

Bản dịch tiếng Việt, năm 2009

 

13. Hướng dẫn thực hiện chương trình

- Các Bộ môn liên quan triển khai viết đề cương chi tiết, bài giảng và giáo trình của từng học phần theo các nội dung như đã ghi trong phần mô tả tóm tắt của học phần đó.

- Khoa Quản lý đất đai phối hợp với Ban Quản lý Đào tạo phối hợp xây dựng kế hoạch đào tạo cho từng khoá học đảm bảo phân phối hợp lý khối lượng kiến thức cho mỗi học kỳ và trình tự lôgic của các học phần, không vi phạm điều kiện học trước ghi trong đề cương chi tiết của mỗi học phần.