TT

Tên chuyên ngành đào tạo 

Cao học

NCS

1

Bảo vệ thực vật

428

51

2

Di truyền - Chọn giống cây trồng

137

33

3

Khoa học cây trồng

938

82

4

Chăn nuôi

388

34

5

 Di truyền và chọn giống vật nuôi

 

3

6

Nuôi trồng thủy sản

166

 

7

Công nghệ sau thu hoạch

86

 

8

Công nghệ sinh học

94

 

9

Kỹ thuật cơ khí

231

26

10

Kỹ thuật điện

133

1

11

Khoa học đất

116

44

12

Khoa học môi trường

193

 

13

Quản lý đất đai

1098

24

14

Kinh tế nông nghiệp

1181

84

15

Kinh tế phát triển

 

13

16

Quản trị kinh doanh

718

 

17

Thú y

529

 

18

 Bệnh lý học và chữa bệnh vật nuôi

 

29

19

 Dịch tễ học thú y

 

1

20

 Ký sinh trùng và VSV học thú y

 

17

21

 Sinh sản và bệnh sinh sản gia súc

 

7

22

Quản lý kinh tế

161

 

23

Kỹ thuật tài nguyên nước

9

11

 

Tổng

6606

460