STT

Đơn vị

Sinh viên chính quy

Cao đẳng

Tại chức tại Học viện

Cao học

NCS

Tổng số

Đại học

Tiên tiến và CLC

1

Khoa Nông học

4677

230

239

95

358

67

5436

2

Khoa Chăn nuôi

2669

 

 

 

118

15

2802

3

Khoa Thủy sản (NTTS)

 

 

 

 

8

 

8

4

Khoa Thú Y

3326

 

713

55

169

20

4283

5

Khoa Quản lý đất đai

2549

 

533

57

581

56

3776

6

Khoa Môi trường

1964

 

337

 

231

 

2532

7

Khoa Kinh tế&PTNT

4667

73

 

62

865

84

5678

8

Khoa Kế toán & QTKD

3929

151

 

51

363

 

4343

9

Khoa Cơ điện

1746

 

105

16

29

9

1905

10

Khoa Công nghệ thực phẩm

1943

 

 

 

48

 

1991

11

Khoa Công nghệ sinh học

1216

144

 

 

71

 

1287

12

Khoa Sư Phạm và Ngoại ngữ

302

 

 

 

 

 

302

13

Khoa CN thông tin

877

 

 

 

1

 

878

14

Khoa Lý luận CT & XH

691

 

 

 

 

 

691

 

Cộng

30556

598

1927

336

2842

251

35912