Tên chương trình: Ngành đào tạo: KẾ TOÁN (theo định hướng nghề nghiêp) (Accounting)

                                       Chuyên ngành 1:  KẾ TOÁN (Accounting)

                                       Chuyên ngành 2: KẾ TOÁN-KIỂM TOÁN (Accounting-Auditing)

Trình độ đào tạo:   Đại học                     

Ngành đào tạo:        KẾ TOÁN

Mã ngành:                           

Loại hình đào tạo :   Chính quy tập trung 

1. Mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra

 1.1. Mục tiêu đào tạo

Mục tiêu trọng tâm của chương trình đào tạo ngành Kế toán định hướng nghề nghiệp (POHE) là đào tạo nguồn nhân lực cao, đáp ứng nhu cầu thị trường lao động. Cụ thể:

  1. Đào tạo nguồn nhân lực có trình độ chuyên môn và tính chuyên nghiệp cao trong lĩnh vực kế toán, nhanh chóng khởi nghiệp sau khi tốt nghiệp trong bối cảnh nền kinh tế thị trường và hội nhập quốc tế.
  2. Cung cấp nguồn nhân lực có chất lượng và tính chuyên nghiệp cao cho các cơ quan nhà nước, các doanh nghiệp, các tổ chức liên doanh nước ngoài và các hợp tác xã, nhằm phục vụ  tốt cho công tác quản lý tài chính của các đơn vị  sử dụng lao động.

1.2. Chuẩn đầu ra 

Chuẩn đầu ra chuyên ngành Kế toán 

1.      Hiểu kiến thức lĩnh vực kế toán và kiến thức khác có liên quan (kinh tế, xã hội, kiểm toán, quản trị, thị trường, kinh doanh và)

2.      Có khả năng áp dụng kiến thức kế toán để phân tích, phản ánh, tổng hợp các nghiệp vụ kế toán tài chính và kế toán quản trị phát sinh trong các loại hình doanh nghiệp nhằm phục vụ cho công tác quản lý

3.      Có khả năng áp dụng kiến thức kinh tế,  tài chính, quản trị, thị trường và kiểm toán để lập kế hoạch, phân tích,lý giải  một số tình huống phát sinh trong thực tiễn và sử dụng thành thạo các phần mềm tin học chuyên ngành

4.      Có khả năng áp dụng quy định của pháp luật liên quan đến nghề nghiệp và tuân thủ nguyên tắc cơ bản của đạo đức nghề nghiêp kế toán

5.      Có khả năng cập nhật các quy định về kế toán, kiểm toán và các chính sách kinh tế, thị trường và  quản trị liên quan đến nghề nghiệp

6.      Có khả năng thuyết trình chuyên môn, trao đổi kiến thức liên quan đến nghề nghiệp kế toán   giao tiếp bằng tiếng Anh và giải quyết vấn đề theo nhóm hoặc giải quyết vấn đề một cách độc lập

7.      Có khả năng phát hiện vấn đề  về chuyên môn và đề xuất phương án giải quyết 

Chuẩn đầu ra chuyên ngành Kế toán-Kiểm toán

1.      Hiểu kiến thức lĩnh vực kiểm toán và kiến thức khác có liên quan (kinh tế, xã hội, kế toán, quản trị, thị trường, kinh doanh).

2.      Có khả năng áp dụng kiến thức kế toán để phân tích, phản ánh, tổng hợp các nghiệp vụ kế toán tài chính và kế toán quản trị phát sinh trong các loại hình doanh nghiệp nhằm phục vụ cho công tác quản lý

3.       Vận dụng kiến thức kiểm toán để thực hiện các nghiệp vụ kiểm toán tại một đơn vị kinh tế cụ thể

4.      Có khả năng áp dụng kiến thức kinh tế, tài chính, quản trị, thị trường và kiểm toán để lập kế hoạch, xây dựng và hoàn thiện các báo cáo kiểm toán, phân tích, lý giải một số tình huống phát sinh trong thực tiễn và sử dụng thành thạo các phần mềm tin học chuyên ngành

5.      Có khả năng áp dụng quy định của pháp luật liên quan đến nghề nghiệp và tuân thủ nguyên tắc cơ bản của đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán

6.      Có khả năng cập nhật các quy định về kế toán, kiểm toán,các chính sách kinh tế, thị trường và quản trị liên quan đến nghề nghiệp

7.      Có khả năng thuyết trình chuyên môn, trao đổi kiến thức liên quan đến nghề nghiệp kế toán, kiểm toán, giao tiếp bằng tiếng Anh, giải quyết vấn đề theo nhóm hoặc giải quyết vấn đề một cách độc lập dựa trên ý kiến tập thể

8.      Có khả năng phát hiện vấn đề về chuyên môn về kế toán - kiểm toán và thảo luận, đề xuất phương án giải quyết 

2. Thời gian đào tạo: 4 năm             

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá:

120/150 tín chỉ (Không tính giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng)

4. Ðối tượng tuyển sinh:

Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc bổ túc THPT, trúng tuyển qua kỳ thi tuyển sinh do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức                       

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

Theo quyết định số 341/QĐ-HVN, ngày 06 tháng 02 năm 2015 về Quy định dạy và học đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ của Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam.

6. Thang điểm: Thang điểm 10 sau đó qui đổi thành thang điểm 4                         

7. Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần): 


Chuyên ngành1: KẾ TOÁN 

 

TT

Mã học phần

Tên học phần Tiếng việt

Tên học phần Tiếng Anh

Tổng

Lý thuyết

Thực hành

Tên học phần học trước

Bắt buộc

Tự chọn

Thuộc khối
kiến thức

TỔNG SỔ PHẦN ĐẠI CƯƠNG

40

 

 

 

40

0

 

1

ML01001

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lênin 1

Principle of Marxism and Leninsm 1

2

2

0

 

x

 

 

Đại cương

 

2

ML01009

Pháp luật đại cương

General Law

2

2

0

 

x

 

3

TH01011

Toán cao cấp

Calculus

3

3

0

 

x

 

4

PML03046

Luật kinh doanh

Economic Law

2

2

0

 

x

 

5

SN01009

Tiếng Anh 1

English 1

2

2

0

 

x

 

6

SN01010

Tiếng Anh 2

English 2

2

2

0

 

x

 

7

SN01011

Tiếng Anh 3

English 3

2

2

0

 

x

 

8

PTH01003

Xác suất - Thống kê trong Tài Chính-Kế toán

Probability and Statistics in Finance and Accounting

3

3

0

Toán cao cấp

x

 

9

ML01002

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MácLênin 2

Principle of Marxism and Leninsm 2

3

3

0

Những nguyên lý
cơ bản của chủ
nghĩa Mác-Lênin 1

x

 

10

PKQ01211

Quản trị học

Management

3

3

0

 

x

 

11

PKT01004

Nguyên lý thống kê kinh tế

Principles of Economic
Statistics

3

3

0

Xác suất thống kê trong tài chính-kế toán

x

 

12

ML01005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Ideology

2

2

0

Những nguyên lý
cơ bản của chủ
nghĩa Mác-Lênin 2

x

 

13

ML01004

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

Revolutionary guideline of Vietnamese Communist Party

3

3

0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

x

 

14

PKQ01218

Giao tiếp và đàm phán trong kinh doanh

Bussiness Communication and Negotiation

2

2

0

 

x

 

15

KT02001

Kinh tế vi mô 1

Microeconomics 1

3

3

0

 

x

 

16

KT02002

Kinh tế vĩ mô 1

Marcroeconomics 2

3

3

0

 

x

 

TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH

22

 

0

 

20

2/4.

 

17

PKQ02303

Tài chính tiền tệ

Fundamentals of Monetary
and Finance

3

3

0

Kinh tế vĩ mô 1

x

 

 

Cơ sở ngành

 

18

PKQ02014

Nguyên lý kế toán

Principle of Accounting

3

2

0

Kinh tế vĩ mô 1

x

 

19

PKQ02106

Marketing

Marketing

3

2

0

Kinh tế vi mô 1

x

 

20

PKQ02005

Kế toán quản trị

Managerial Accounting

3

3

0

Nguyên lý kế toán

x

 

21

PKQ02209

Quản trị doanh nghiệp

Corporation Management

3

3

0

Quản trị học

x

 

22

PKQ02305

Tâm lý ứng dụng trong quản trị kinh doanh

Psychology applied in Bussiness Management

2

2

0

x

 

23

PKQ02306

Nguyên lý kiểm toán

Principles of Audits

3

3

0

Nguyên lý kế toán

x

 

24

PKQ02307

Kinh tế hợp tác

Economics of Coperation

2

2

0

Quản trị học

 

x

25

PKQ02304

Tin học trongkinh doanh và quản lý

Informatics in Bussiess and Management

2

1,5

0,5

 

 

x

TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH

44

 

0

 

36

8/17.

Chuyên ngành

26

PKQ03019

Tổ chức kế toán doanh nghiệp

Orgnization of Accounting
in Enterprises-Theory and Practice

3

3

0

Nguyên lý kế toán

x

 

27

PKQ03008

Kế toán tài chính 1

Financial Accounting-1

3

3

0

Nguyên lý kế toán

x

 

28

PKQ03114

Thị trường và giá cả ứng dụng trong kinh doanh

Commodity Market and Price Applied in Business

3

3

0

Kinh tế vi mô 1

x

 

29

PKQ03009

Kế toán tài chính2

Financial Accounting 2

3

3

0

Kế toán tài chính 1

x

 

30

PKQ03012

Kiểm toán tài chính

Financial Statements Audit

3

3

0

Nguyên lý kiểm toán

x

 

31

PKQ03301

Quản trị tài chính doanh nghiệp thực hành

Applied Corporate Financial
management

3

3

0

Tài chính tiền tệ

x

 

32

PKQ03001

Kế toán chi phí

Cost Accounting

3

3

0

Nguyên lý kế toán

x

 

33

PKQ03010

Kế toán thuế

Accounting on Tax

2

3

0

Kế toán tài chính 2

x

 

34

PKQ03002

Kế toán hành chính sự nghiệp

Accounting on Administrative Sector

2

2

0

Nguyên lý kế toán

x

 

35

PKQ03004

Kế toán máy

Accounting sofware application

3

0

3

Kế toán tài chính 2

x

 

36

PKQ03307

Thị trường chứng khoán

Fundamentals of Stock
Markets

3

3

0

Tài chính tiền tệ

x

 

37

PKQ03338

Kế toán thương
mại dịch vụ

Accounting for Commercial and Service enterprises

3

3

0

Nguyên lý kế toán

x

 

38

PKQ03344

Kế toán hợp nhất kinh doanh và tâp đoàn

Bussiness Combination
and Group Accounting

2

2

0

Kế toán tài chính 2

x

 

Chuyên ngành

39

PKQ03104

Xây dựng kế hoạch kinh doanh

Bussines Planning

2

1

0

 

 

x

40

PKQ03341

Kế toán doanh nghiệp xây lắp

Accounting for Construction Business

2

2

0

Nguyên lý kế toán

 

x

41

PKQ03016

Phân tích kinh doanh

Bussiness Analysis

3

2

0

 

x

42

PKQ03316

Kế toán ngân hàng

Financial Accounting
for Bank

2

2

0

Nguyên lý kế toán

 

x

43

PKQ03003

Kế toán hợp tác xã

Financial Accounting
for Cooperatives

2

2

0

Nguyên lý kế toán

 

x

44

PKQ03310

Thuế (taxation)

Taxation

2

2

0

 

x

45

PKQ03346

Kiểm toán nội bộ

Internal Auditing-Theory and Practices

2

2

0

 

 

x

46

PKQ03217

Phương pháp nghiên cứu khoa học trong quản trị kinh doanh

Research Methodology in Business Management

2

2

0

Quản trị doanh nghiệp

 

x

47

PKQ04997

Khóa luận tốt nghiệp

Thesis

10

 

10

Theo quy định của học viện

x

 

TỔNG SỐ PHẦN BỔ TRỢ

4

 

 

 

2

2/4.

Bổ trợ

48

PKQ03363

Thực tập lĩnh vực Kế toán Tài chính

Intership Course in Financial Accounting

2

0

2

Kế toán tài chính 2

x

 

49

PKQ03364

Thực tập lĩnh vực Kế toán Quản trị

Intership Course in Management Accounting & Auditing

2

0

2

Kế toán quản trị

 

x

50

PKQ03365

Thực tập lĩnh vực Tài chính-Quản trị và Marketing

Intership Course in Finance, Management and Marketing

2

0

2

Quản trị tài chính doanh nghiệp thực hành

 

x

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

108

12

 

 

Chuyên ngành 2: KẾ TOÁN- KIỂM TOÁN

 

TT

Mã học phần

Tên học phần Tiếng việt

Tên học phần Tiếng Anh

Tổng

Lý thuyết

Thực hành

Tên học phần học trước

Bắt buộc

Tự chọn

Thuộc khối
kiến thức

TỔNG SỔ PHẦN ĐẠI CƯƠNG

40

 

 

 

40

0

 

1

ML01001

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lênin 1

Principle of Marxism and Leninsm 1

2

2

0

 

x

 

 

Đại cương

 

2

ML01009

Pháp luật đại cương

General Law

2

2

0

 

x

 

3

TH01011

Toán cao cấp

Calculus

3

3

0

 

x

 

4

PML03046

Luật kinh doanh

Economic Law

2

2

0

 

x

 

5

SN01009

Tiếng Anh 1

English 1

2

2

0

 

x

 

6

SN01010

Tiếng Anh 2

English 2

2

2

0

 

x

 

7

SN01011

Tiếng Anh 3

English 3

2

2

0

 

x

 

8

PTH01003

Xác suất - Thống kê trong Tài Chính-Kế toán

Probability and Statistics in Finance and Accounting

3

3

0

Toán cao cấp

x

 

9

ML01002

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MácLênin 2

Principle of Marxism and Leninsm 2

3

3

0

Những nguyên lý
cơ bản của chủ
nghĩa Mác-Lênin 1

x

 

10

PKQ01211

Quản trị học

Management

3

3

0

 

x

 

11

PKT01004

Nguyên lý thống kê kinh tế

Principles of Economic
Statistics

3

3

0

Xác suất thống kê trong tài chính-kế toán

x

 

12

ML01005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Ideology

2

2

0

Những nguyên lý
cơ bản của chủ
nghĩa Mác-Lênin 2

x

 

13

ML01004

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

Revolutionary guideline of Vietnamese Communist Party

3

3

0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

x

 

14

PKQ01218

Giao tiếp và đàm phán trong kinh doanh

Bussiness Communication and Negotiation

2

2

0

 

x

 

15

KT02001

Kinh tế vi mô 1

Microeconomics 1

3

3

0

 

x

 

16

KT02002

Kinh tế vĩ mô 1

Marcroeconomics 2

3

3

0

 

x

 

TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH

22

 

0

 

20

2/4.

17

PKQ02303

Tài chính tiền tệ

Fundamentals of Monetary
and Finance

3

3

0

Kinh tế vĩ mô 1

x

 

18

PKQ02014

Nguyên lý kế toán

Principle of Accounting

3

2

0

Kinh tế vĩ mô 1

x

 

19

PKQ02106

Marketing

Marketing

3

2

0

Kinh tế vi mô 1

x

 

20

PKQ02005

Kế toán quản trị

Managerial Accounting

3

3

0

Nguyên lý kế toán

x

 

21

PKQ02209

Quản trị doanh nghiệp

Corporation Management

3

3

0

Quản trị học

x

 

22

PKQ02305

Tâm lý ứng dụng trong quản trị kinh doanh

Psychology applied in Bussiness Management

2

2

0

x

 

23

PKQ02306

Nguyên lý kiểm toán

Principles of Audits

3

3

0

Nguyên lý kế toán

x

 

24

PKQ02307

Kinh tế hợp tác

Economics of Coperation

2

2

0

Quản trị học

 

x

25

PKQ02304

Tin học trong kinh doanh và quản lý

Informatics in Bussiess and Management

2

1,5

0,5

 

 

x

TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH

45

 

0

 

37

8/17.

Chuyên ngành

26

PKQ03019

Tổ chức kế toán doanh nghiệp

Orgnization of Accounting
in Enterprises-Theory and Practice

3

3

0

Nguyên lý kế toán

x

 

27

PKQ03008

Kế toán tài chính 1

Financial Accounting-1

3

3

0

Nguyên lý kế toán

x

 

28

PKQ03318

Kiểm toán báo cáo tài chính 1

Financial Statements Audit 1

3

3

0

Nguyên lý kiểm toán

x

 

29

PKQ03009

Kế toán tài chính 2

Financial Accounting 2

3

3

0

Kế toán tài chính 1

x

 

30

PKQ03024

Kiểm toán báo cáo tài chính 2

Financial Statements Audit 2

3

3

0

Kiểm toán báo cáo tài chính 1

x

 

31

PKQ03301

Quản trị tài chính doanh nghiệp thực hành

Appplied Corporate Financial
Management

3

3

0

Tài chính tiền tệ

x

 

32

PKQ03001

Kế toán chi phí

Cost Accounting

3

3

0

Nguyên lý kế toán

x

 

33

PKQ03322

Hệ thống kiểm soát nội bộ

Internal Control Systems

3

3

0

 

x

 

34

PKQ03323

Kiểm toán hoạt động

Performance Audit

2

2

0

Nguyên lý kiểm toán

x

 

35

PKQ03016

Phân tích kinh doanh

Business Analysis

3

3

0

 

x

 

36

PKQ03114

Thị trường và giá cả ứng dụng trong kinh doanh

Commodity Market and Price Applied in Business

3

3

0

Kinh tế vi mô 1

x

 

37

PKQ03002

Kế toán hành chính sự nghiệp

Accounting on Administrative Sector

2

3

0

Nguyên lý kế toán

x

 

38

PKQ03307

Thị trường chứng khoán

Fundamentals of Stock
Markets

3

3

0

Tài chính tiền tệ

x

 

39

PKQ03310

Thuế (taxation)

Taxation

2

2

0

Tài chính tiền tệ

 

x

40

PKQ03314

Chuẩn mực kế toán - kiểm toán

Accounting - Auditing standards

2

0

0

Nguyên lý kế toán

 

x

41

PKQ03004

Kế toán máy

Accounting software application

3

0

3

Kế toán tài chính2

 

x

42

PKQ03010

Kế toán thuế

Accounting on Tax

2

2

0

Kế toán tài chính 2

 

x

43

PKQ03346

Kiểm toán nội bộ

Internal Auditing-Theory and Practices

2

1

0

 

 

x

44

KQ03315

Phân tích báo cáo kế toán

Accounting Reports Analysis

2

2

0

Kế toán quản trị

 

x

45

PKQ3340

Kế toán trách nhiệm

Responsibility Accounting

2

2

0

Kế toán quản trị

 

x

46

PKQ03104

Xây dựng kế hoạch kinh doanh

Bussiness Planning

2

2

0

 

 

x

47

PKQ04995

Khóa luận tốt nghiệp

Thesis

10

 

10

 

x

 

TỔNG SỐ PHẦN BỔ TRỢ

4

 

 

 

2

2/4.

Bổ trợ

48

PKQ03364

Thực tập lĩnh vực Kế toán Quản trị, Kiểm toán

Intership Course in Management Accounting & Auditing

2

0

2

Kế toán quản trị

x

 

49

PKQ03363

Thực tập lĩnh vực Kế toán Tài chính

Intership Course in Financial Accouting

2

0

2

Kế toán tài chính 2

 

x

50

PKQ03365

Thực tập lĩnh vực Tài chính-Quản trị và Marketing

Intership Course in Finance, Management and Marketing

2

0

2

Quản trị tài chính doanh nghiệp thực hành

 

x

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

109

12

 

 

8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến) 

9. Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần

9.1. Mô tả các môn học thuộc Khoa Kế toán& Quản trị kinh doanh 

PKQ01211.Quản trị học (Principles of Management). (3TC: 3 – 0 – 6).

Nội dung: Cung cấp các kiến thức cơ bản về quản trị, nhà quản trị; quyết định quản trị; các chức năng quản trị. Tên chương: Những vấn đề cơ bản về quản trị; Nhà quản trị trong tổ chức; Thực hành ra quyết định trong tổ chức; Thực hành hoạch định trong tổ chức; Thực hành thiết lập cơ cấu tổ chức; Thực hành kỹ năng lãnh đạo trong tổ chức; Thực hành công tác kiểm tra trong tổ chức. Phương pháp giảng dạy:thuyết trình của giảng viên, thực hành tại lớp, bài tập nhóm và thảo luận, thuyết trình. Phương pháp đánh giá: Tham gia: 10%, bài tập - thảo luận nhóm: 20%, thi giữa kỳ: 20%, thi hết môn: 50%. Học phần trước: Không. 

PKQ01218. Giao tiếp và Đàm phán trong Kinh doanh (Communication and Negotiation in Business) (2TC: 2-0-4). 

Nội dung: Cung cấp kiến thức về giao tiếp và đàm phán; rèn luyện kỹ năng giao tiếp, thương lượng trong môi trường công sở và kinh doanh. Tên chương: Những vấn đề cơ bản về giao tiếp; Kỹ năng giao tiếp trong kinh doanh; Giao tiếp trong môi trường công ty; Những vấn đề cơ bản về đàm phán; Phân tích giá cả trong đàm phán; Những cuộc thương lượng trong bán lẻ. Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình, cho sinh viên thực hành đóng vai trong các tình huống và thực hành giao tiếp, đàm phán. Phương pháp đánh giá: Tham gia: 10%; Bài tập nhóm: 30%; Thi: 60%. 

PKQ02005.Kế toán quản trị (Management Accounting).(3TC: 3-0-6).

Nội dung: Học phần cung cấp những kiến thức cơ bản kế toán quản trị, tổ chức kế toán quản trị trong các phần hành kế toán cho các mô hình doanh nghiệp cụ thể và khai thác thông tin kế toán quản trị cho các quyết định sản xuất kinh doanh.Tên chương: Những vấn đề cơ bản của kế toán quản trị; Kế toán quản trị các phần hành (KTQT bán hàng và xác định kết quả tiêu thụ;KTQTchi phí sản xuất, các yếu tố sản xuât; KTQTcác khoản phải thu-phải trả); Sử dụng thông tin kế toán quản trị trong việc ra quyết định.Phương pháp giảng dạy:Giáo viên cung cấp kiến thức cơ bản về lý thuyết trên lớp và đưa ra các mô hình ứng dụng đã được thực hiện tại các cơ sở, tăng cường thảo luận và hướng dẫn thực hành.Phương pháp đánh giá:Thảo luận, tiểu luận 20%, Bài tập 10%, Thi giữa kỳ 20%, Thi hết môn 50%. Học phần trước: Nguyên lý kế toán. 

PKQ02014. Nguyên lý kế toán. (3TC:3-0-6).

Nội dung: Hiểu các khái niệm và nguyên tắc cơ bản của kế toán, các phương pháp kế toán và vận dụng các phương pháp kế toán để phản ánh và tổng hợp các thông tin có tính chất tài chính trong doanh nghiệp. Tên chương: Giới thiệu về kế toán;  Lý thuyết và thực hành phương pháp tổng hợp và cân đối kế toán; Lý thuyết và thực hành phương pháp tài khoản và ghi sổ kép;  Lý thuyết và thực hành phương pháp tính giá; Phương pháp lập chứng từ và phương pháp kiểm kê . Phương pháp giảng dạy: Giáo viên giới thiệu lý thuyết, sinh viên vận dụng lý thuyết  để thực hành thông qua bài tập và thảo luận theo nhóm. Phương pháp đánh giá: Chuyên cần 10%, bài tập, thảo luận, kiểm tra: 40%, thi cuối kỳ 50 %. Học phần trước: Kinh tế vĩ mô 1. 

PKQ02106. Marketing (Marketing). (3TC:3-0-6).

Nội dung: Học phần trang bị cho sinh viên những nguyên lý cơ bản về marketing và áp dụng các nguyên lý đó vào những tình huống marketing thực tế thuộc các lĩnh vực khác nhau của doanh nghiệp. Tên chương: Khái quát về marketing; Nghiên cứu hành vi khách hàng; Lựa chọn thị trường mục tiêu và định vị thị trường; Chiến lược sản phẩm; Chiến lược giá cả hàng hóa; Chiến lược phân phối hàng hóa; Chiến lược xúc tiến hỗn hợp; Marketing ứng dụng trong nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ. Phương pháp giảng dạy: Chủ yếu dựa trên thuyết trình, thảo luận nhóm và thực hành tình huống. Đánh giá học phần: Điểm chuyên cần hệ số 0,1; giữa kỳ 0,3; cuối kỳ 0,6. Học phần trước: Kinh tế vi mô 1. 

PKQ02209. Quản trị doanh nghiệp (Corporation Management). (3TC: 3–0-6).

Nội dung: Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về quản trị doanh nghiệp thông qua các lý thuyết và tình huống thực tế. Tên chương: Nhập môn; Lựa chọn loại hình doanh nghiệp; Kế hoạch sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp; Tổ chức sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp; Quản trị tư liệu sản xuất trong doanh nghiệp; Quản trị vốn trong doanh nghiệp; Tổ chức lao động và tiền lương trong doanh nghiệp; Quản trị chi phí sản xuất và giá thành; Quản trị kết quả sản xuất trong doanh nghiệp. Phương pháp giảng dạy: Vận dụng lý thuyết và bài tập tình huống; Phương pháp đánh giá: Đánh giá học viên thông qua thảo luận, làm bài tập nhóm và bài thi cuối kì; Học phần trước: Quản trị học.

PKQ02303. Tài chính – tiền tệ (Fundamentals of Finance and Monetary) (3TC: 3-0-6).

Nôii dung: Nhập môn; Hệ thống tài chính; Ứng dụng thời giá tiền tệ và lãi suất; Cung cầu tiền tệ và lạm phát; Các công cụ của chính sách tiền tệ quốc gia. Phương pháp giảng dạy: Giáo viên giới thiệu các vấn đề lý thuyết cơ bản. Sinh viên vận dụng các vấn đề lý thuyết để dự đoán xu hướng, tác động của các chính sách kinh tế tài chính vĩ mô đến các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô và vi mô. Phương pháp đánh giá : Điểm chuyên cần 20%; Điểm giữa kì 30%; Điểm cuối kì 50%. Học phần học trước: Kinh tế vĩ mô 1. 

PKQ02304. Tin học trong kinh doanh và quản lý (Applied Informatics for Business and Management). (2TC-1,5- 0,5- 4).

Nội dung: Thực hành ứng dụng các hàm và thủ tục trong Excel để tổ chức thông tin quản lý và kinh doanh; Thực hành ứng dụng Excel và SPSS trong thực hiện báo cáo điều tra phân tích kinh doanh và quản lý; Thực hành ứng dụng phân tích dự báo. Tên chương: Các ứng dụng căn bản của Excel trong quản trị thông tin kinh doanh và quản lý; Các ứng dụng xử lý, phân tích dữ liệu phục vụ báo cáo trong tổ chức; Một số ứng dụng tin học phân tích dự báo, tối ưu hóa trong kinh doanh và quản lý. Phương pháp giảng dạy: Giáo viên giới thiệu lý  thuyết cơ bản, hướng dẫn sinh viên thảo luận; Sinh viên thực hành các nội dung học phần qua thu thập thông tin và phân tích các sự kiện của thực tiễn. Phương pháp đánh giá: chuyên cần 20%; Giữa kỳ: 30%; thi cuối kỳ: 50%. 

PKQ02305. Tâm lý ứng dụng trong Quản trị kinh doanh (Psychology applied in Business Management). (2TC: 2-0-4).

Nội dung: Học phần cung cấp những cách thức nắm bắt tâm lý cá nhân, tâm lý tập thể và vận dụng kiến thức tâm lý trong quản lý một tập thể một cách hiệu quả nhất. Tên chương: Thực hành nghiên cứu tâm lý cá nhân và tâm lý nhóm, tập thể; Thực hành kỹ năng tìm hiểu và kiểm soát tâm lý cá nhân; Thực hành quản trị dựa trên việc vận dụng quy luật tâm lý nhóm và tập thể; Vận dụng tâm lý trong giao tiếp và thực hành các kỹ năng giao tiếp trong tổ chức; Vận dụng quy luật tâm lý trong điều hành và lãnh đạo. Phương pháp giảng dạy: thuyết trình của giảng viên, thực hành tại lớp, thực hành ở nhà, bài tập nhóm và thảo luận, seminar, thuyết trình. Phương pháp đánh giá: Tham gia và kiểm tra giữa kỳ: 10%, thảo luận 20%, bài tập 20%,  thi hết môn: 50%. Học phần trước: Không. 

PKQ02306.Nguyên lý kiểm toán (Principles of Auditing) (3-0-6).

Nội dung: Học phần cung cấp những kiến thức cơ bản về kiểm toán và thực hành một số phương pháp cơ bản trong nguyên lý kiểm toán. Tên chương: Những vấn đề cơ bản trong kiểm toán; Quy trình kiểm toán; Thực hành phương pháp kiểm toán cơ bản. Phương pháp giảng dạy: Giáo viên lên lớp giới thiệu lý thuyết, thiết kế các trải nghiệm thực tế,  thúc đẩy thảo luận và hướng dẫn thực hành. Phương pháp đánh giá: Thảo luận, tiểu luận 20%, Bài tập 10%, Thi giữa kỳ 20%, Thi hết môn 50%. Học phần học trước: Nguyên lý kế toán. 

PKQ02307.Kinh tế hợp tác (Economics of Cooperation). (2TC: 2-0-4).

Nội dung: Học phần trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về kinh tế hợp tác bao gồm: Các hình thức kinh tế hợp tác chủ yếu, biết và vận dụng được cách thức quản trị một hình thức kinh tế hợp tác hiệu quả. Tên chương: Khái quát về kinh tế hợp tác; Các hình thức kinh tế hợp tác; Công tác quản trị trong kinh tế hợp tác; Kinh tế hợp tác theo ngành và lãnh thổ; Vai trò nhà nước đối với kinh tế hợp tác. Phương pháp giảng dạy: Giảng viên truyền đạt kiến thức, sinh viên thảo luận và thuyết trình theo nhóm: Phương pháp đánh giá: Chuyên cần: 10%, bài tập: 10%, thi giữa kỳ: 20%, thi cuối kỳ: 50%. Học phần học trước: Quản trị học. 

PKQ03001.Kế toán chi phí (Cost Accounting) (3TC 3-0-6).

Nội dung: Cung cấp cách tiếp cận mới về kế toán chi phí trong sự thay đổi của môi trường kinh doanh hiện nay để sinh viên có thể thiết lập được hệ thống xác định chi phí phù hợp với đặc điểm tổ chức quản lý, đặc điểm của quy trình công nghệ và đặc điểm của sản phẩm. Tên chương: Những vấn đề cơ bản của kế toán chi phí; Các phương pháp phân bổ chi phí và giá thành sản phẩm; Thiết lập các hệ thống xác định chi phí; Kế toán chi phí định mức và kiểm soát chi phí. Phương pháp giảng dạy: Giáo viên cung cấp kiến thức cơ bản về lý thuyết trên lớp và hướng dẫn sinh viên thảo luận và thực hành xây dựng hệ thống tính phí và xác định chi phí cho các mô hình doanh nghiệp cụ thể.Phương pháp đánh giá: Thảo luận, tiểu luận 20%, Bài tập 10%, Thi giữa kỳ 20%, Thi hết môn 50%. Học phần trước: Nguyên lý kế toán. 

PKQ03002. Kế toán hành chính sự nghiệp (Accouting on Administrative Sector) (2TC: 2-0-4).

Nội dung:  Hiểu  quy định, phương pháp hạch toán  và thực hành các nghiệp vụ kế toán trong đơn vị sự nghiệp. Tên chương: Nhập môn kế toán hành chính sự nghiệp; Kế toán nguồn kinh phí cơ bản trong đơn vị sự nghiệp; Kế toán các khoản chi cơ bản trong đơn vị sự nghiệp; Thực hành lập báo cáo Quyết toán kinh phí Phương pháp giảng dạy: thuyết trình của giảng viên, thực hành tại lớp, thực hành ở nhà, bài tập nhóm và thảo luận. Phương pháp đánh giá: Tham gia: 10%, bài tập ở nhà, tại lớp và thảo luận: 30%, kiểm tra giữa kỳ: 20%,  thi: 40%. Học phần trước: Nguyên lý kế toán.

PKQ03003 (2TC: 2-0-4).  Kế toán hợp tác xã (Financial Accounting for cooperatives).

Nội dung: Cung cấp nguyên tắc, phương pháp hạch toán các nghiệp vụ kế toán và lập báo cáo kế toán trong HTX. Tên chương: Giới thiệu khung pháp lý và thực hành kế toán tài sản ngắn hạn; Giới thiệu khung pháp lý và thực hành kế toán tài sản cố định và đầu tư tài chính; Giới thiệu khung pháp lý và thực hành kế toán nguồn vốn; Giới thiệu khung pháp lý và thực hành kế toán doanh thu, chi phí, xác định kết quả kinh doanh và lập báo cáo tài chính trong HTX. Phương pháp giảng dạy: Giáo viên giới thiệu lý thuyết, hướng dẫn các chứng từ kế toán của HTX, thúc đẩy thảo luận và hướng dẫn thực hành. Phương pháp đánh giá: 60% kiểm tra và thực hành trên lớp,  40% thi cuối kỳ. Học phần học trước: Nguyên lý kế toán. 

PKQ03004.Kế toán máy (Accounting software application) (3TC: 0-3-6).

Nội dung: Hiểu kiến thức cơ bản về phần mềm kế toán máy và ứng dụng tin học trong hạch toán các nghiệp vụ kế toán của doanh nghiệp .Tên chương: Giới thiệu phần mềm kế toán. Thực hành khai báo thông tin, mở sổ kế toán; Thực hành hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên các phân hệ; Thực hành tính giá thành và xác định KQKD; Thực hành lập  báo cáo kế toán. Phương pháp giảng dạy: Sử dụng chứng từ thực tế để thực hành trong phòng máy. Phương pháp đánh giá: Kiểm tra và thực hành trên lớp 0.4, cuối kỳ 0.6. Học phần học trước: Kế toán tài chính 2. 

PKQ03008. Kế toán Tài chính 1 (Financial Accounting 1). 3 TC (3-0-6).

Nội dung: Ứng dụng quy định chế độ kế toán Việt nam để phân tích, hạch toán và tổng hợp một số nghiệp vụ kế toán (tiền, hàng tồn kho, tài sản cố định, đầu tư và thanh toán) trong doanh nghiệp.Tên chương: Lý thuyết và thực hành kế toán vốn bằng tiền và các khoản phải thu, chi phí trả trước trong doanh nghiệp; Lý thuyết và thực hành kế toán hàng tồn kho; Lý thuyết và thực hành kế toán tài sản cố định và xây dựng cơ bản; Lý thuyết và thực hành kế toán đầu tư; Lý thuyết và thực hành kế toán nợ phải trả. Phương pháp giảng day: Giáo viên giới thiệu lý thuyết, sinh viên thực hành bài tập, thảo luận các tình huống thực tế.Phương pháp đánh giá: Tham gia: 10%; Thảo luận, bài tập, kiểm tra: 40%, thi cuối kỳ: 50%. Học phần học trước: Nguyên lý kế toán. 

PKQ03009. Kế toán Tài chính 2 (Financial Accounting 1). 3 TC (3-0-6).

Nội dung: Áp dụng quy định chế độ kế toán Việt nam để phân tích, hạch toán một số nghiệp vụ kế toán liên quan đến sản xuất sản phẩm, bán hàng, xác định lợi nhuận,  phân phối lợi nhuận và  lập báo cáo kế toán của doanh nghiệp. Tên chương: Lý thuyết và thực hành chu trình kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm; Lý thuyết và thực hành kế toán doanh thu; Lý thuyết và thực hành kế toán chi phí kinh doanh và xác định lợi nhuận; Lý thuyết và thực hành kế toán nguồn vốn kinh doanh và các quỹ; Báo cáo kế toán. Phương pháp giảng day: Giáo viên giới thiệu lý thuyết, sinh viên thực hành bài tập, thảo luận và xử lý  tình huống thực tế. Phương pháp đánh giá:  Tham gia 10%, Thảo luận, bài tập, kiểm tra 40 %, thi cuối kỳ 50%. Học phần học trước: Kế toán tài chính 1. 

PKQ03010 Kế toán thuế (Accounting on Tax) (2TC: 2-0-4).

Nội dung: Hiểu và áp dụng kiến thức về các loại thuế, khái niệm, phương pháp tính, phương pháp hạch toán, ứng dụng kê khai các loại thuế theo quy định cho các doanh nghiệp.Tên chương: Những vấn đề chung về thuế và kế toán thuế; Hạch toán và kê khai thuế GTGT; Hạch toán và kê khai thuế TTĐB; Hạch toán và kê khai thuế XNK; Hạch toán và kê khai thuế thu nhập; Hạch toán và kê khai thuế khác.Phương pháp giảng dạy: Giáo viên lên lớp giới thiệu lý thuyết, sưu tầm các chứng từ kế toán của các DN thực tế, thúc đẩy thảo luận và hướng dẫn thực hành.Phương pháp đánh giá: 50% kiểm tra và thực hành trên lớp + 50% thi cuối kỳ. Học phần học trước: Kế toán tài chính 2. 

PKQ03012: Kiểm toán tài chính (Financial Statements Audit(3-0-6).

Nội dung: Học phần cung cấp những kiến thức về phương pháp kiểm toán báo cáo tài chính và kỹ năng thực hành các phương pháp này. Tên chương: Những vấn đề cơ bản về kiểm toán báo cáo tài chính; Kiểm toán tổng thể các báo cáo tài chính; Thực hành kiểm toán các chu trình.Phương pháp giảng dạy: Giáo viên lên lớp giới thiệu lý thuyết, thiết kế các trải nghiệm thực tế,  thúc đẩy thảo luận và hướng dẫn thực hành.Phương pháp đánh giá: Thảo luận, tiểu luận 20%, Bài tập 10%, Thi giữa kỳ 20%, Thi hết môn 50%. Học phần học trước: Nguyên lý kiểm toán. 

PKQ03016. Phân tích kinh doanh (Business Analysis). (3 TC:3-0-6).

Nội dung: Cung cấp cho sinh viên những kiến thức và kỹ năng phân tích kinh doanh vào phân tích hoạt động kinh sản xuất kinh doanh trong các doanh nghiệp. Tên chương: Những nội dung cơ bản của PTKD; Vận dụng các công cụ, các phương pháp vào phân tích môi trường kinh doanh; Phân tích tổng hợp kết quả và hiệu quả SXKD trong doanh nghiệp; Phân tích hoạt động kinh doanh trong trang trại. Phương pháp giảng dạy: Giáo viên lên lớp lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thảo luận nhóm và thực hành phân tích tình huống. Phương pháp đánh giá:  Thảo luận, tiểu luận 20%, Bài tập 10%, Thi giữa kỳ 20%, Thi hết môn 50%. Học phần trước: Không. 

PKQ03019 Tổ chức kế toán doanh nghiệp (Orgnization of Accounting in Enterprises). (3TC:3-0-6).

Nội dung: Hiểu cách thức tổ chức kế toán trong doanh nghiệp và thực hành lập chứng từ vào sổ sách kế toán, tổ chức các phần hành kế toán. Tên chương: Quy định chung về tổ chức kế toán doanh nghiệp; Tổ chức bộ máy kế toán; Lập chứng từ vào sổ sách kế toán; Tổ chức kế toán nguyên vật liệu, tài sản cố định và tiền lương; Tổ chức kế toán chi phí và tính giá thành sản phẩm, kế toán bán hàng và xác định kết quả sản xuất kinh doanh; Tổ chức lập báo cáo tài chính. Phương pháp giảng dạy: Giáo viên lên lớp giới thiệu lý thuyết và hướng dẫn sinh viên thực hành tại lớp. Phương pháp đánh giá: Bài tập hệ số 0,5; cuối kỳ 0,5. Học phần trước: Nguyên lý kế toán. 

PKQ03104. Xây dựng kế hoạch kinh doanh (Bussiness planning) (2TC: 2-0-4).

Nội dung: Học phần cung cấp kiến thức và kỹ năng xây dựng kế hoạch kinh doanh.Tên chương: Thành phần của kế hoạch kinh doanh; Doanh nghiệp và thị trường mục tiêu; Phân tích thị trường; Thiết kế kế hoạch marketing; Thiết kế kế hoạch sản xuất; Xây dựng cơ cấu tổ chức; Xây dựng kế hoạch tài chính. Phương pháp giảng dạy: Giáo viên giới thiệu về lý thuyết, cho sinh viên quan sát phân tích các mẫu kế hoạch kinh doanh. Phần lớn thời gian còn lại sinh viên sẽ dành cho việc thực hành xây dựng kế hoạch kinh doanh và trình bày kế hoach Đánh giá học phần: chuyên cần 0,1; bài báo cáo kế hoạch 0,4; thi cuối kỳ: 0,5. 

PKQ03114.Thị trường và Giá cả Ứng dụng trong Kinh doanh (Commodity Market and Price Analysis Applied in Business) (3TC: 3-0-6).

Nội dung: Học phần cung cấp kiến về thị trường, giá cả, kỹ năng phân tích thị trường, giá cả và ứng dụng những kiến thức này trong quá trình ra quyết định kinh doanh Tên chương: Khái quát về thị trường và giá cả hàng hóa; Ứng dụng phân tích cung cầu trong kinh doanh; Quyết định của doanh nghiệp trong các hình thái thị trường; Các chiến lược giá áp dụng trong kinh doanh; Phân tích hiệu quả thị trường; Sự can thiêp của chính phủ vào thị trường và giá cả hàng hóa.. Phương pháp giảng dạy: Giáo viên lên lớp giới thiệu lý thuyết, thiết kế các trải nghiệm thực tế,  thúc đẩy thảo luận và hướng dẫn thực hành. Phương pháp đánh giá: Chuyên cần 0,1; Bài tập 0,1; Thảo luận: 0,3; Thi cuối kỳ 0,5. Học phần học trước: Kinh tế vi mô1. 

PKQ03217. Phương pháp nghiên cứu khoa học trong quản trị kinh doanh.(2-0-4).

Nội dung: Học phần này cung cấp kiến thức cơ bản về phương pháp nghiên cứu ứng dụng trong quản trị kinh doanh. Tên chương: Nhập môn. Quy trình nghiên cứu. Một số phương pháp, kỹ năng nghiên cứu trong QTKD. Phương pháp phân tích. Một số phần mềm ứng dụng trong nghiên cứu QTKD; Phương pháp giảng dạy dựa trên việc giới thiệu các vấn đề lý thuyết cơ bản của giảng viên. Sinh viên vận dụng các vấn đề lý thuyết để thiết kế một nghiên cứu cụ thể, sinh viên biết và vận dụng một số phần mềm cơ bản trong nghiên cứu; Phương pháp đánh giá: Tham gia: 10%; Tiểu luận: 40%, thi: 50%. Kết quả học tập của sinh viên được đánh giá theo quy định của Học viện.  Học phần học trước: Quản trị doanh nghiệp. 

PKQ03301. Quản trị tài chính doanh nghiệp thực hành. (Applied Corporate Financial Management) (3TC: 3-0-6).  

Nội dung: Môn học nêu ra các vấn đề và các cách giải quyết vấn đề trong quản trị tài chính doanh nghiệp bao gồm: quản trị tài sản; huy động và sử dụng vốn; quyết định đầu tư dài hạn và đánh giá tình hình tài chính tổng quát của doanh nghiệp;  Tên chưong: Các vấn đề cơ bản trong quản trị tài chính doanh nghiệp; Ứng dụng quản trị tài sản trong doanh nghiệp; Các hình thức huy động vốn và chi phí sử dụng vốn trong doanh nghiệp; Ứng dụng quản trị đầu tư dài hạn trong doanh nghiệp; Phân tích tài chính ứng dụng; Phương pháp giảng dạy: Nội dung được truyên đạt thông qua bài giảng trên lớp, thảo luận nhóm; Phương pháp đánh giá: Sinh viên được đánh giá bằng  nhiều phương pháp bao gồm: thuyết trình, tiểu luận (20%), kiểm tra giữa kì (20%) và bài thi cuối kì (60%); Học phần học trước: Tài chính tiền tệ.

 PKQ03307. Thị trường chứng khoán (Fundamental of Stock Market) (3TC: 3-0-6).

Nội dung: Học phần cung cấp kiến thức và kinh nghiệm khi tham gia thị trường chứng khoán. Tên chương: Các vấn đề cơ bản trên thị trường chứng khoán; Các công cụ tài chính trên thị trường chứng khoán; Thị trường phát hành chứng khoán; Thị trường giao dịch chứng khoán; Công ty chứng khoán và Quỹ đầu tư chứng khoán; Đầu tư chứng khoán. Phưong pháp giảng dạy: Giáo viên lên lớp giảng lý thuyết; sinh viên tham gia thuyết trình, thảo luận. Phương pháp đánh giá: Điểm chuyên cần 20%; Điểm giữa kì 30%; Điểm cuối kì 50%.  Học phần trước: Tài chính tiền tệ. 

PKQ03310. Thuế (Taxation). (2TC: 2-0-4).

Nội dung: Học phần cung cấp những kiến thức cơ bản về chức năng của thuế trong nền kinh tế, các ảnh hưởng của thuế trong nền kinh tế, phân loại thuế và các sắc thuế trong nền kinh tế. Tên chương: Nhận thức tổng quan về thuế; Nhận diện các tác động của thuế; Nhận diện công bằng trong thuế và chấp hành thuế; Thực hành các sắc thuế cụ thể. Phương pháp giảng dạy: Giáo viên giới thiệu lý thuyết cơ bản, hướng dẫn sinh viên thảo luận; sinh viên thực hành các nội dung học phần qua thu thập thông tin và phân tích các sự kiện của thực tiễn. Phương pháp đánh giá: Chuyên cần: 20%; Giữa kỳ: 30%, Thi cuối kỳ: 50%. Học phần trước: Không. 

PKQ03314. Chuẩn mực kế toán - kiểm toán (Accounting - Auditing Standards)(2-0-4).

Nội dung: Học phần cung cấp những kiến thức về các chuẩn mực kế toán kiểm toán và phương pháp tiếp cận để thực hành các chuẩn mực này.Tên chương: Giới thiệu hệ thống chuẩn mực kế toán - kiểm toán Việt Nam và Quốc tế; Vận dụng hệ thống chuẩn mực kế toán – kiểm toán trong các tổ chức .Phương pháp giảng dạy: Giáo viên lên lớp giới thiệu lý thuyết, thiết kế các trải nghiệm thực tế,  thúc đẩy thảo luận và hướng dẫn thực hành. Phương pháp đánh giá: Thảo luận, tiểu luận 20%, Bài tập 10%, Thi giữa kỳ 20%, Thi hết môn 50%. Học phần học trước: Nguyên lý kế toán. 

PKQ03315.Phân tích báo cáo kế toán (Accounting Reports Analysis) (2-0-4).

Nội dung: Giáo viên lên lớp giới thiệu các kỹ năng, thiết kế tình huống thực tế và vận dụng phân tích báo cáo kế toán và cung cấp thông tin theo các đối tượng và theo các mục đích sử dụng thông tin. Tên chương: Những kỹ năng phân tích báo cáo kế toán; Thực hành lập và phân tích báo cáo kế toán quản trị theo nhu cầu của quản lý; Thực hành phân tích báo cáo tài chính cho các đối tượng sử dụng thông tin kế toán. Phương pháp giảng dạy: Giáo viên lên lớp giới thiệu lý thuyết, thiết kế các trải nghiệm thực tế,  thúc đẩy thảo luận và hướng dẫn thực hành.Phương pháp đánh giá: Thảo luận, tiểu luận 20%, Bài tập 10%, Thi giữa kỳ 20%, Thi hết môn 50%. Học phần học trước: Kế toán quản trị. 

PKQ03316.Kế toán ngân hàng (Financial Accounting for Bank). (2TC: 2-0-4).

Nội dung: Hiểu kiến thức cơ bản và phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ kế toán tài chính chủ yếu tại ngân hàng thương mại.Tên chương: Những đặc trưng cơ bản kế toán  tại ngân hàng thương mại; Kế toán nghiệp vụ nhận tiền gửi và phát hành giấy tờ có giá; Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ; Kế toán nghiệp vụ tín dụng ; Kế toán nghiệp vụ thanh toán..Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình giới thiệu lý thuyết, thảo luận nhóm, hướng dẫn thực hành và xử lý các nghiệp vụ kế toán.  Đánh giá: Chuyên cần 0.1, giữa kỳ 0.3, thi cuối kỳ 0.6. Học phần học trước: Nguyên lý kế toán. 

PKQ03318. Kiểm toán báo cáo tài chính 1 (Financial statements Audit 1) (3-0-6).

Nội dung: Học phần giới thiệu và hướng dẫn thực hành phương pháp kiểm toán một số chu trình đầu tiên trong nội dung kiểm toán báo cáo tài chính (phần 1). Tên chương: Giới thiệu chung về kiểm toán báo cáo tài chính; Kiểm toán tổng quát các báo cáo tài chính; Tổ chức thực hiện kiểm toán các chu trình: bán hàng và thu tiền; mua hàng và thanh toán; hàng tồn kho. Phương pháp giảng dạy: Giáo viên lên lớp giới thiệu lý thuyết, thiết kế các trải nghiệm thực tế,  thúc đẩy thảo luận và hướng dẫn thực hành. Phương pháp đánh giá: Thảo luận, tiểu luận 20%, Bài tập 10%, Thi giữa kỳ 20%, Thi hết môn 50%. Học phần học trước: Nguyên lý Kiểm toán. 

PKQ03322. Hệ thống kiểm soát nội bộ (Internal Control Systems). (3 TC:3-0-6).

Nội dung: Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cần thiết để có thể thiết lập, vận hành và đánh giá hoạt động kiểm soát nội bộ cho các chu trình cơ bản trong đơn vị. Tên chương: Những vấn đề cơ bản về hệ thống KSNB, Thiết lập cơ chế/ thủ tục kiểm soát các hoạt động trong nội bộ đơn vị, Tổ chức vận hành và đánh giá hoạt động KSNB cho các chu trình hoạt động cơ bản của đơn vị. Phương pháp giảng dạy: Giáo viên lên lớp giới thiệu lý thuyết, thiết kế các trải nghiệm thực tế,  thúc đẩy thảo luận và hướng dẫn phân tích tình huống. Phương pháp đánh giá: Thảo luận, tiểu luận 20%, Bài tập 10%, Thi giữa kỳ 20%, Thi hết môn 50%. Học phần trước: Không. 

PKQ03323 Kiểm toán hoạt động (Performance Audit) (2-0-4).

Nội dung: Học phần giới thiệu những vấn đề cơ bản về kiểm toán hoạt động và hướng dẫn thực hành phương pháp kiểm toán hoạt động trong một số đơn vị. Tên chương: Những vấn đề cơ bản về kiểm toán hoạt đông; Tổ chức kiểm toán các hoạt động trong các đơn vị; Lập báo cáo kiểm toán hoạt động. Phương pháp giảng dạy: Giáo viên lên lớp giới thiệu lý thuyết, thiết kế các trải nghiệm thực tế,  thúc đẩy thảo luận và hướng dẫn thực hành. Phương pháp đánh giá: Thảo luận, tiểu luận 20%, Bài tập 10%, Thi giữa kỳ 20%, Thi hết môn 50%. Học phần học trước: Nguyên lý Kiểm toán. 

PKQ03324. Kiểm toán báo cáo tài chính 2 (Financial statements Audit 2) (3-0-6).

Nội dung: Học phần giới thiệu và hướng dẫn thực hành phương pháp kiểm toán các chu trình còn lại (phần 2). Tên chương: Tổ chức thực hiện kiểm toán các chu trình: Nhân sự, tiền lương và phải trả người lao động; Tài sản cố định và xây dựng cơ bản; Huy động, sử dụng vốn và hoàn trả vốn; Ghi nhận doanh thu – chi phí; Hướng dẫn lập báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính. Phương pháp giảng dạy: Giáo viên lên lớp giới thiệu lý thuyết, thiết kế các trải nghiệm thực tế,  thúc đẩy thảo luận và hướng dẫn thực hành. Phương pháp đánh giá: Thảo luận, tiểu luận 20%, Bài tập 10%, Thi giữa kỳ 20%, Thi hết môn 50%. Học phần học trước: Kiểm toán báo cáo tài chính 1. 

PKQ03338. Kế toán doanh nghiệp thương mại dịch vụ (Accounting for Commercial and Service enterprises). (3TC: 3-0-6).

Nội dung: Hểu và áp dụng được lý thuyết liên quan đến các nghiệp vụ kế toán trong doanh nghiệp thương mại dịch vụ . Tên chương: Quy định tổ chức công tác kế toán trong doanh nghiệp thương mại và doanh nghiêp dịch vụ; Giới thiệu khung pháp lý và thực hành nghiệp vụ kế toán mua hàng và bán hàng trong nước; Giới thiệu khung pháp lý và thực hành nghiệp vụ kế toán xuất khẩu, nhập khẩu; Giới thiệu khung pháp lý và thực hành nghiệp vụ kế toán kinh doanh dịch vụ; Phân tích cơ sở lý luận và thực hành kế toán xác định kết quả kinh doanh, phân phối kết quả kinh doanh. Phương pháp giảng dạy: Cung cấp lý thuyêt, vận dụng thực hành nghiệp vụ bài tập và thảo luận. Phương pháp đánh giá: Chuyên cần 0.1, thảo luận nhóm và kiểm tra 0.3, thi cuối kỳ 0.6. Học phần học trước: Nguyên lý kế toán. 

PKQ03340. Kế toán trách nhiệm(Responsibility Accoungting) (2TC: 1-1-4).

Nội dung:Học phần cung cấp kỹ năng, cách thức sử dụng công cụ kế toán để đánh giá thành quả của từng bộ phận, trung tâm gắn với trách nhiệm được phân cấp quản lý trong doanh nghiệp. Tên chương: Những vấn đề cơ bản về Kế toán trách nhiệm; Thực hành phân cấp quản lý gắn với trách nhiệm;Xây dựng các Trung tâm trách nhiệm;Xây dựng chỉ tiêu đo lường và đánh giá thành quả các Trung tâm trách nhiệm.Phương pháp giảng dạy: thuyết trình của giảng viên, thực hành tại lớp, thực hành ở nhà, bài tập nhóm và thảo luận, thuyết trình.Phương pháp đánh giá: Tham gia: 10%, Thực hành, kiểm tra 30%,  thi: 60%.Học phần trước: Kế toán quản trị. 

PKQ03341. Kế toán doanh nghiệp xây lắp (Accounting for Construction Business) (2TC: 2-0-4).

Nội dung: Hiểu  và vận dụng được các quy định, phương pháp hạch toán các nghiệp vụ kế toán, phương pháp lập Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong đơn vị xây lắp. Tên chương: Đặc điểm hoạt động kinh doanh và Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của đơn vị xây lắp; Kế toán doanh thu và các khoản thu nhập khác trong đơn vị xây lắp. Kế toán giá vốn hàng bán và giá thành sản phẩm trong đơn vị xây lắp. Kế toán các khoản chi phí ngoài sản xuất và chi phí khác trong đơn vị xây lắp. Phương pháp giảng dạy: Tích cực trao đổi thảo luận giữa sinh viên và giáo viên thông qua bài tập, liên hệ thực tế. Đánh giá học phần: chuyên cần 0,1; bài tập và thảo luận 0,4; thi cuối kỳ: 0,5. Học phần học trước: Nguyên lý kế toán. 

PKQ03344. Kế toán hợp nhất kinh doanh và tập đoàn (Business combination and group accounting) (2TC: 2-0-4).

Nội dung: Hiểu và thực hành cách hạch toán các nghiệp vụ liên quan báo cáo tài chính hợp nhất. Tên chương: Nghiệp vụ hợp nhất kinh doanh và Báo cáo tài chính hợp nhất; Bảng cân đối kế toán hợp nhất; Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất; Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất. Phương pháp giảng dạy: Tích cực trao đổi thảo luận giữa sinh viên và giáo viên thông qua bài tập tình huống. Phương pháp đánh giá: Chuyên cần 0,1; Bài tập và thảo luận 0,4; Thi cuối kỳ 0,5. Học phần học trước: Kế toán tài chính 2. 

PKQ03346 Kiểm toán nội bộ (Internal Auditing) (2-0-4).

Nội dung: Học phần giới thiệu những vấn đề cơ bản về kiểm toán nội bộ và hướng dẫn thực hành phương pháp kiểm toán nội bộ trong một số đơn vị. Tên chương: Tổng quan về kiểm toán nội bộ; Tổ chức thực hiện kiểm toán nội bộ các phần hành chủ yếu ; Hướng dẫn lập báo cáo kiểm toán nội bộ. Phương pháp giảng dạy: Giáo viên lên lớp giới thiệu lý thuyết, thiết kế các trải nghiệm thực tế,  thúc đẩy thảo luận và hướng dẫn thực hành. Phương pháp đánh giá: Thảo luận, tiểu luận: 20%, Bài tập 10%, Thi giữa kỳ 20%, Thi hết học phần 50%.Học phần học trước: Không. 

PKQ03363.Thực tập lĩnh vực kế toán Tài chính (Intership Course in Financial Accouting) (2TC:0-2-4).

Nội dung: Xác định chủ đề (Các tình huống thực tế tại doanh nghiệp phát sinh trong lĩnh vực  Kế toán Tài chính và tổ chức kế toán tại doanh nghiệp ) và xây dựng đề cương nghiên cứu; Thu thập thông tin thứ cấp và thông tin sơ cấp; Tổng hợp và phân tích số liệu; Viết báo cáo thực tập; Trình bày kết quả thực hành. Phương pháp giảng dạy: Trải nghiệm thực tế và thuyết trình.Phương pháp đánh giá: Thuyết trình đồ án:  100%. Học phần trước: Kế toán tài chính 2. 

PKQ03364. Thực tập lĩnh vực Kế toán Quản trị và Kiểm toán (Intership Course in Management Accounting & Auditing) (2TC: 0 –2-4).

Nội dung: Xác định chủ đề (Các tình huống thực tế tại doanh nghiệp phát sinh trong lĩnh vực Kế toán tài chính/Kế toán quản trị/Kiểm toán) và xây dựng đề cương nghiên cứu; Thu thập thông tin thứ cấp và thông tin sơ cấp; Tổng hợp và phân tích số liệu; Viết báo cáo thực tập; Trình bày kết quả thực hành.. Phương pháp giảng dạy: Trải nghiệm thực tế và thuyết trình.Phương pháp đánh giá: Thuyết trình đồ án:  100%. Học phần trước: Kế toán quản trị. 

PKQ03365.Thực tập lĩnh vực Tài chính, Quản trị và Marketing (Intership Course in Finance, Management and Marketing) (2TC:0-2-4). 

Nội dung: Xác định chủ đề (Các tình huống thực tế tại doanh nghiệp phát sinh trong lĩnh vực  Tài chính doanh nghiệp, Quản trị doanh nghiêp và Marketing) và xây dựng đề cương nghiên cứu; Thu thập thông tin thứ cấp và thông tin sơ cấp; Tổng hợp và phân tích số liệu; Viết báo cáo thực tập; Trình bày kết quả thực hành. Phương pháp giảng dạy: Trải nghiệm thực tế và thuyết trình.Phương pháp đánh giá: Thuyết trình đồ án:  100%. Học phần trước: Quản trị tài chính doanh nghiệp thực hành. 

PKQ04995. Khóa luận tốt nghiệp chuyên ngành Kế toán Kiểm toán (Thesis). (10: 0-10-20). Nội dung : Xác định vấn đề nghiên cứu; Đề cương sơ bộ; Đề cương chi tiết; Thu thập thông tin; Tổng hợp và xử lý thông tin; Phân tích thông tin; Viết khóa luận tốt nghiệp; Hoàn thiện và trình bày khóa luận tốt nghiệp. Phương pháp giảng dạy: Trải nghiệm thực tế và thuyết trình. Phương pháp đánh giá: Thuyết trình đồ án:  100%. 

PKQ04997. Khóa luận tốt nghiệp chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp (Thesis). (10: 0-10-20).  Nội dung: Vận dụng lý thuyết tổng hợp của các môn để nghiên cứu vấn đề về kế toán tài chính, tổ chức và quản lý bộ máy kế toán và các vấn đề quản lý khác phát sinh tại các đơn vị.  (Xác định vấn đề nghiên cứu; Đề cương sơ bộ; Đề cương chi tiết; Thu thập thông tin; Tổng hợp và xử lý thông tin; Phân tích thông tin; Viết khóa luận tốt nghiệp; Hoàn thiện và trình bày khóa luận tốt nghiệp). Phương pháp giảng dạy: Trải nghiệm thực tế và thuyết trình. Phương pháp đánh giá: Thuyết trình đồ án:  100%. 

9.2. Mô tả các môn học thuộc các Khoa ngoài (dành cho chương trình Kế toán theo định hướng POHE)  

ML01001. Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin 1 (Principle of Marxism and Leninsm 1). (2TC: 2 – 0 – 4). Nhập môn những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin; Chủ nghĩa duy vật biện chứng; Phép biện chứng duy vật; Chủ nghĩa duy vật lịch sử. Học phần học trước: Không. 

ML01002. Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin 2 (Principle of Marxism and Leninsm 2). (3 TC: 3 – 0 – 6). Học thuyết giá trị; Học thuyết giá trị thặng dư; Chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước; Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân và cách mạng xã hội chủ nghĩa; Những vấn đề chính trị xã hội có tính quy luật trong tiến trình cách mạng chủ nghĩa xã hội; Chủ nghĩa xã hội hiện thực và triển vọng. Học phần học trước: Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1. 

PTH01003. Xác suất thống kê ứng dụng trong Tài chính kế toán (Probability and Statistics for Finance and Accounting). (3TC: 3-0-6).

Nội dung: Học phần cung cấp những kiến thức cơ bản của lý thuyết xác suất và thống kê ứng dụng, định nghĩa và các đặc trưng của một số phân phối xác suất quan trọng. Phần thực hành hướng sinh viên đến việc giải quyết các ví dụ và bài toán có liên quan đến chuyên ngành tài chính kế toán.Tên chương1. Phép thử và sự kiện;  2. Xác suất; 3. Biến ngẫu nhiên; 4. Những khái niệm thống kê cơ bản;  5. Ước lượng tham số;  6. Kiểm định giả thuyết thống kê;   7. Tương quan và hồi quy tuyến tính.  8. Thực hành phòng máy và thảo luận nhóm. Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình của giảng viên, thực hành tại lớp, thực hành ở nhà, bài tập nhóm và thảo luận. Phương pháp đánh giá:  Gồm chuyên cần, bài tập nhóm, kiểm tra giữa học phần, thi kết thúc học phần. Học phần trước: Toán cao cấp. 

PKT01004. Nguyên lý thống kê kinh tế (Principles of Economic Statisitics) (3TC: 3,0-0-6).

Nội dung: Đối tượng, nội dung và phương pháp của thống kê; Tổ chức thu thập dữ liệu thống kê; Xử lý, tổng hợp và trình bày số liệu thống kê; Phân tích mức độ hiện tượng kinh tế xã hội; Tổ chức điều tra chọn mẫu; Dãy số biến động theo thời gian và chỉ số thống kê; Phân tích tương quan và hồi quy. Nội dung học phần: Nắm được các khải niệm cơ bản về thống kê và áp dụng các phương pháp thống kê. Phương pháp  giảng dạy: Lý thuyết kết hợp với thực hành.Học viên làm việc theo nhóm, thực hành máy tính, làm bài tập và đi dã ngoại. Phương pháp đánh giá: chuyên cần 20%; Bài tập, thảo luận 30%; Thi giữa kỳ và thi hết môn: 50%. Học phần học trước: Xác suất thống kê trong tài chính-kế toán. 

ML01004. Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Revolutionary guideline of Vietnamese Communist Party). (3TC:3-0-6). Đối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu môn đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam; sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam và cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng; đường lối đấu tranh giành chính quyền (1930-1945); đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược (1945-1975); đường lối công nghiệp hóa; đường lối xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa; đường lối xây dựng hệ thống chính trị; đường lối xây dựng, phát triển văn hóa và giải quyết các vấn đề xã hội; đường lối đối ngoại. Học phần học trước: Tư tưởng Hồ Chí Minh. 

ML01005. Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh Ideology). (2TC: 2-0-4). Đối tượng, phương pháp nghiên cứu và ý nghĩa học tập môn tư tưởng Hồ Chí Minh; Cơ sở, quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh; Tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề dân tộc và cách mạng giải phóng dân tộc; Tư tưởng Hồ Chí Minh về CNXH và con đường quá độ lên CNXH ở Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng Cộng sản Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế; Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng nhà nước của dân, do dân, vì dân; Tư tưởng Hồ chí Minh về văn hoá, đạo đức và xây dựng con người mới. Học phần học trước: Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác- Lênin 2. 

SN01009. Tiếng Anh 1 (English 1). (2TC: 2 – 0 – 4). Getting to know you (làm quen với bạn); The way we live (Phong cách sống); What happened next? (Chuyện gì đã xảy ra tiếp sau đó); The market place (Nơi họp chợ); What do you want to do? (Bạn muốn làm gì?). Học phần học trước: Tiếng Anh 0 hoặc 155 điểm TOEIC. 

ML01009. Pháp luật đại cương (Introduction to laws). (2TC: 2-0-4).  Một số vấn đề lý luận về nhà nước và pháp luật; nội dung cơ bản của Luật Hiến pháp và Luật Hành chính; nội dung cơ bản của Luật Dân sự, Luật Tố tụng Dân sự và Luật Hôn nhân và Gia đình; nội dung cơ bản của Luật Hình sự và Luật Tố tụng Hình sự; nội dung cơ bản của Luật Kinh tế, Luật Lao động. Học phần học trước: không. 

TH01011. Toán cao cấp (Higher mathematics). (3TC: 3 – 0 – 6). Ma trận, định thức, hệ phương trình tuyến tính; Đạo hàm, vi phân của hàm số một biến số và ứng dụng; Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng; Hàm số nhiều biến số; Phương trình vi phân. Học phần học trước: Không. 

PKT2001. Kinh tế Vi mô 1 (Microeconomics 1). (3TC: 3 – 0 - 6).

Nội dung: Giúp sinh viên có cái nhìn tổng quan về kinh tế học vi mô, có kỹ năng phân tích, đánh giá, các hoạt động kinh tế của các đơn vị kinh tế riêng lẻ trên thị trường; kỹ năng làm việc nhóm. Tên chương: (1) Giới thiệu những vấn đề cơ bản của Kinh tế học: Lý thuyết cầu, cung; (2) Độ co dãn cầu cung và lý thuyết hành vi người tiêu dùng; (3) Lý thuyết hành vi người sản xuất. (4) Vận dụng lý thuyết hành vi người tiêu dùng và hành vi nhà sản xuất phân tích các tác động trên thị trường sản phẩm. Phương pháp giảng dạy: Giảng lý thuyết, bài tập thực hành nhóm. Phương pháp đánh giá: Bài tập thực hành nhóm (20%), Kiểm tra giữa kỳ (30%), kiểm tra cuối kỳ (50%). Học phần học trước: Không. 

PKT2002. Kinh tế vĩ mô 1 (Macroeconomics 1). (3TC: 3 – 0 - 6).

Nội dung: giúp sinh viên có cái nhìn tổng quan về kinh tế học vĩ mô, có kỹ năng phân tích, đánh giá, các hiện tượng, cú sốc của nền kinh tế và hiệu quả của các chính sách ổn định kinh tế vĩ mô. Đồng thời giúp sinh viên có kỹ năng vận dụng ra các quyết định trước các biến cố kinh tế vĩ mô trong cuộc sống. Tên chương: (1) Giới thiệu đại cương về kinh tế học và kinh tế học vĩ mô; (2) Tăng trưởng kinh tế (3) Tổng sản phẩm và thu nhập quốc dân (4) Tổng cầu và chính sách tài khóa. (5) Tổng cung và chu kỳ kinh doanh (6) Tiền tệ và chính sách tiền tệ (7) Thất nghiệp và Lạm phát. Phương pháp giảng dạy: Giảng lý thuyết, bài tập thực hành nhóm. Phương pháp đánh giá: Bài tập thực hành nhóm trên lớp (10%), Kiểm tra giữa kỳ (30%), kiểm tra cuối kỳ (60%). Học phần học trước: Không. 

PML03046. Luật Kinh doanh (Law on Business). (2TC:1-2).

Nội dung: Giới thiệu về các chủ thể kinh doanh cơ bản. Pháp luật về thành lập, giải thể và phá sản chủ thể kinh doanh. Pháp luật về thương mại. Pháp luật về cạnh tranh. Pháp luật về giải quyết tranh chấp kinh tế. Nội dung cụ thể gồm Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn, Công ty hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân, Hợp tác xã, quyền, nghĩa vụ của chủ thể kinh doanh, cơ cấu tổ chức quản lý của chủ thể kinh doanh; hoạt động thương mại và hợp đồng thương mại; hành vi hạn chế cạnh tranh, cạnh tranh không lành mạnh; tố tụng cạnh tranh, tranh chấp kinh tế, thủ tục trọng tài và thủ tục tòa án... Phương pháp:  Thuyết trình, phương pháp vấn đáp, phương pháp thảo luận nhóm, phương pháp dạy học giải quyết vấn đề, phương pháp nghiên cứu điển hình, nghiên cứu trường hợp. Đánh giá bằng điểm số thông qua đánh giá quá trình học tập và đánh giá kết quả qua bài thi.

 

 

HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Liên hệ