Tên chương trình:  Chương trình đào tạo ngành Nông nghiệp theo định hướng nghề nghiệp (Agriculture Science)

Trình độ đào tạo: Đại học

Ngành đào tạo: Nông nghiệp

Mã ngành:

Loại hình đào tạo :             Chính quy tập trung

(Ban hành tại quyết định số       ngày    tháng     năm 201

của  Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam)

 

1.      Mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra:

+ Mục tiêu chung

Chương trình ngành Nông nghiệp cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản, thực tế và hiện đại về lĩnh vực sản xuất, chuyển giao và quản lý sản xuất nông nghiệp. Sau khi tốt nghiệp sinh viên có khả năng quản lý sản xuất chăn nuôi và trồng trọt hiệu quả, bền vững, biết ứng dụng và chuyển giao các tiến bộ kỹ thuật nông nghiệp vào thực tiễn trồng trọt và chăn nuôi..

+ Mục tiêu cụ thể

- Nhim v:

·        Tư vấn, xây dựng kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, giám sát và quản lý sản xuất nông nghiệp;

·        Nghiên cứu chọn tạo giống, cải tiến kỹ thuật sản xuất và phòng trừ dịch hại trong nông nghiệp;

·        Nghiên cứu, phát triển và quản lý kinh doanh chuỗi ngành hàng nông nghiệp;

·        Tư vấn, thiết kế, đề xuất, lập kế hoạch, triển khai, giám sát, đánh giá và quản lý dự án, chương trình nông nghiệp;

·        Tập huấn, tổ chức hội thảo, hội nghị, đào tạo, chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật trong nông nghiệp;

·        Giám sát, quản lý thực hiện các mô hình trình diễn;

·        Đề xuất, tham mưu, xây dựng, ban hành và phổ biến chủ trương chính sách quản lý nhà nước về lĩnh vực nông nghiệp.

- Kiến thc

·        Kiến thức cơ bản về cây trồng vật nuôi:

·        Kỹ thuật trồng trọt, chăn nuôi,

·        Bảo quản và chế biến nông sản,

·        Bảo vệ thực vật,

·        Chọn tạo giống cây trồng vật nuôi,

·        Vận hành máy nông nghiệp.

·        Đất, nước, dinh dưỡng cây trồng và môi trường sinh thái

·        Tổ chức, quản lý sản xuất nông nghiệp

·        Kinh tế, quản lý và thị trường nông nghiệp

·        Văn bản pháp luật, chính sách về nông nghiệp

·        Kiến thức về xã hội học

·        Ngoại ngữ

·        Khuyến nông lâm ngư nghiệp

- K năng

·        Kỹ năng chuyên môn:

·        Kỹ thuật trồng trọt và chăn nuôi

·        Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao

·        Kỹ năng lập kế hoạch, tiếp cận, phát hiện và giải quyết vấn đề,phân tích, xử lý thông tin, viết báo cáo, thuyết trình.

·        Kỹ năng hạch toán sản xuất

·        Làm việc theo nhóm, làm việc độc lập và lãnh đạo

·        Giao tiếp và phát triển cộng đồng

·        Kỹ năng khuyến nông lâm ngư

·        Kỹ năng ngoại ngữ, tin học

- Thái độ nghề nghiệp

·        Yêu nghề

·        Có tinh thần trách nhiệm

·        Nhiệt tình trong công việc

·        Văn hóa ứng xử

·         Uy tín nghề nghiệp

+ Chuẩn đầu ra

·        Có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp, hiểu biết các vấn đề văn hóa xã hội và ứng xử hợp lý.

·        Giao tiếp với các nhà chuyên môn, lãnh đạo, nông dân và sử dụng được tiếng Anh

·        Đánh giá các chính sách nhà nước trong quản lý sản xuất và kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp

·        Phát hiện vấn đề, thiết kế và triển khai các hoạt động nghiên cứu trong lĩnh vực nông nghiệp

·        Tổ chức, giám sát, quản lý, chỉ đạo, và tư vấn các hoạt động nông nghiệp

·        Tổ chức sản xuất và kinh doanh các sản phẩm nông nghiệp đáp ứng nhu cầu thị trường

·        Năng lực khuyến nông

2. Thời gian đào tạo: 4/5 năm                  

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá : 120/150 tín chỉ (Không tính giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng)

4. Ðối tượng tuyển sinh:

            Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc bổ túc THPT, trúng tuyển qua kỳ thi tuyển sinh do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức                                

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

 Theo quyết định số 341/QĐ-HVN, ngày 06 tháng 02 năm 2015 về Quy định dạy và học đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ của Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam

6. Thang điểm: Thang điểm 10 sau đó qui đổi thành thang điểm 4                            

7. Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần): 


(1)   Chuyên ngành Nông học

TT

Mã học phần

Tên học phần tiếng Việt

Tên học phần tiếng Anh

Tổng số tín chỉ

Tên học phần học trước

Bắt buộc

Tự chọn

Thuộc khối kiến thức

Tổng

Lý thuyết

Thực hành

 

Phần đại cương

40.0

40.0

0.0

1

PTH01002

Xác suất – Thống kê

Probability and statistic

3.0

3.0

0.0

3

BB

2

ML01001

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

Principle of Marxism and Leninism 1

2.0

2.0

0.0

2

BB

3

ML01002

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

Principle of Marxism and Leninism 2

3.0

3.0

0.0

3

BB

4

ML01004

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

Revolutionary guideline of Vietnamese Communist Party

3.0

3.0

0.0

3

BB

5

ML01005

Tư tưởng Hồ chí Minh

Ho Chi Minh Ideology

2.0

2.0

0.0

2

BB

6

PSN02008

Kỹ năng giao tiếp

Communication Skills

2.0

1.5

0.5

2

BB

7

MT01002

Hóa hữu cơ

Organic Chemistry

2.0

1.5

0.5

2

BB

8

ML01009

Pháp luật đại cương

Introduction to laws

2.0

2.0

0.0

2

BB

9

PSH01001

Sinh học đại cương

Basic Biology

2.0

1.5

0.5

2

BB

10

CP02005

Hoá sinh đại cương

General biochemistry

2.0

1.5

0.5

2

BB

11

RQ01003

Khí tượng nông nghiệp

Agrometeorology

2.0

1.5

0.5

2

BB

12

TM0233

Vi sinh vật đại cương

Basic microbiology

2.0

1.5

0.5

2

BB

13

ML01007

Xã hội học đại cương 1

Introduction to sociology 1

2.0

2.0

0.0

2

BB

14

SN01009

Tiếng Anh 1

English 1

2.0

2.0

0.0

2

BB

15

SN01010

Tiếng Anh 2

English 2

2.0

2.0

0.0

2

BB

16

SN01011

Tiếng Anh 3

English 3

2.0

2.0

2.0

2

BB

17

PNH02001

Thực vật học

Botany

2.0

1.5

0.5

2

BB

18

PCN02101

Động vật học

Zoology

3.0

2.0

1.0

3

BB

Phần cơ sở ngành

33.0

21.0

12.0

19

SN01020

Làm việc theo nhóm

Working in groups

2.0

1.0

1.0

2

BB

20

RQ02018

Di truyền và chọn tạo giống

Principles of Genetics and Plant Breeding

3.0

2.0

1.0

3

BB

21

PKQ03356

Lập và phân tích dự án kinh doanh

Business project design and analysis

2.0

2.0

0.0

2

BB

22

PNH02003

Sinh lý thực vật

Plant Physiology

3.0

2.0

1.0

3

BB

23

PCN02303

Sinh lý động vật 1

Animal Physiology

2.0

1.5

0.5

2

BB

24

PNH02005

Phương pháp thí nghiệm

Experimental Methods

2.0

1.5

0.5

2

BB

25

PKT01003

Nguyên lý kinh tế vi mô, vĩ mô

Principles of Macro and micro-economics

2.0

1.5

0.5

2

BB

26

PNH03092

Nhập môn ngành Nông nghiệp

Introductory to Agriculture

2.0

1.0

1.0

2

BB

27

PKT03043

Chính sách nông nghiệp

Agricultural Policy

3.0

2.5

0.5

3

BB

28

ML02030

Nguyên lý quan hệ công chúng

Principle of public relation

2.0

1.5

0.5

2

TC

29

RQ02028

Phương pháp nghiên cứu khoa học

Research methods

2.0

1.5

0.5

2

TC

30

SN03009

Tiếng Anh chuyên ngành

English for Agronomy

2.0

2.0

2

TC

31

PNH03064

Hệ thống nông nghiệp

Agricultural Systems

2.0

1.5

0.5

2

TC

32

RQ02001

Nguyên lý trồng trọt

Principles of Farming

2.0

1.5

0.5

2

TC

33

PQL02041

Tưới tiêu trong nông nghiệp

Irrigation and drainage

2.0

1.5

0.5

2

TC

Phần chuyên ngành

63.0

43.0

20.0

34

QL02048

Đất và phân bón

Soil and Fertilizer

2.0

1.5

0.5

2

BB

35

PNH02030

Canh tác học

Cultivation Science

2.0

1.0

1.0

2

BB

36

PNH03058

Cây ăn quả đại cương

General fruit trees

2.0

1.5

0.5

2

BB

37

PCN02702

Nhập môn chăn nuôi

Introductory Animal Production

2.0

2.0

0.0

2

BB

38

PNH03072

Cây lương thực đại cương

General food crops

2.0

1.5

0.5

2

BB

39

TY03034

Thú y cơ bản

Introduction to veterinary medicine

2.0

1.5

0.5

2

BB

40

PNH03102

Thực tập nghề nghiệp 1

Internship 1 of Agriculture Bachelor

2.0

2.0

2

BB

41

PNH03104

Thực tập nghề nghiệp 2

Internship 1 of Agriculture Bachelor

5.0

5.0

5

BB

42

PNH03034

Cây thức ăn gia súc

Feed Crops

2.0

1.0

1.0

2

BB

43

PNH03074

Cây công nghiệp đại cương

General industrial plants

2.0

1.5

0.5

2

BB

44

PNH03001

Bệnh cây đại cương

General Plant Pathology

2.0

1.5

0.5

2

BB

45

PNH03070

Cây rau đại cương

General vegetable crops

2.0

1.5

0.5

2

BB

46

RQ03040

Nông nghiệp hữu cơ

Organic farming

2.0

1.5

0.5

NLTT

2

BB

47

PNH03020

Côn trùng đại cương 1

General Entomology 1

2.0

1.5

0.5

2

BB

48

PNH03106

Đồ án

Project production management of Agriculture Bachelor

2.0

1.5

0.5

2

BB

49

PNH04999

Khoá luận tốt nghiệp

Undergraduate thesis of Agriculture Bachelor

10.0

10.0

10

BB

50

PCN03302

Thức ăn chăn nuôi

Animal feeds and feeding

2.0

1.0

1.0

2

TC

51

PCN03809

Quản lý trang trại chăn nuôi

Animal Farm Management

2.0

1.0

1.0

2

TC

52

PNH03056

Nuôi ong mật

Apiculture

2.0

1.5

0.5

2

TC

53

PNH03080

Hoa cây cảnh đại cương

General flowers and ornamentals

2.0

1.5

0.5

2

TC

54

PNH03016

Cây thuốc

Medicinal plants

2.0

1.5

0.5

2

TC

55

PKQ03201

Quản lý kinh tế hộ và trang trại

Management of household and household farm economy

2.0

2.0

2

TC

56

PKQ03111

Quản trị kinh doanh nông nghiệp

Agricultural businese management

2.0

1.0

1.0

2

TC

57

RQ03030

Đánh giá và quản lý dự án

Project Evaluation and Management

2.0

1.5

0.5

2

TC

58

PKQ03350

Nguyên lý marketing và hệ thống thị trường nông sản

Marketing Principles and Agricultural Products Market System

2.0

2.0

0.0

2

TC

59

RQ03034

Giao tiếp trong thương mại và marketing

Communication in Trade and Marketing

2.0

1.5

0.5

2

TC

Phần bổ trợ

14.0

4.0

10.0

60

PCD00004

Máy nông nghiệp

Farm machine

2.0

1.0

1.0

2

BB

61

PCN03710

Nuôi trồng thủy sản đại cương

Basic Aquaculture

2.0

1.5

0.5

2

BB

62

PNH03055

Khuyến nông

Extension

2.0

1.5

0.5

2

TC

63

PNH03025

Quản lý dịch hại tổng hợp (IPM)

Integrated Pest Management (IPM)

2.0

1.5

0.5

2

TC

64

PNH03004

Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

Pesticides

2.0

1.5

0.5

2

TC

65

PNH03063

Sinh lý thực vật ứng dụng

Applied plant physiology

2.0

1.5

0.5

2

TC

66

CP03003

Công nghệ sau thu hoạch

Postharvest handling of agricultural products

2.0

1.5

0.5

2

TC

Tổng

152

108

44


(2) Chuyên ngành Khuyến nông

TT

Mã học phần

Tên học phần tiếng Việt

Tên học phần tiếng Anh

Tổng số tín chỉ

Tên học phần học trước

Bắt buộc

Tự chọn

Thuộc khối kiến thức

Tổng

Lý thuyết

Thực hành

Phần đại cương

40.0

40.0

0.0

1

PTH01002

Xác suất - Thống kê

Probability and statistic

3.0

3.0

0.0

3

BB

2

ML01001

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

Principle of Marxism and Leninism 1

2.0

2.0

0.0

2

BB

3

ML01002

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

Principle of Marxism and Leninism 2

3.0

3.0

0.0

3

BB

4

ML01004

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

Revolutionary guideline of Vietnamese Communist Party

3.0

3.0

0.0

3

BB

5

ML01005

Tư tưởng Hồ chí Minh

Ho Chi Minh Ideology

2.0

2.0

0.0

2

BB

6

PSN02028

Kỹ năng giao tiếp

Communication Skills

2.0

1.5

0.5

2

BB

7

MT01002

Hóa hữu cơ

Organic Chemistry

2.0

1.5

0.5

2

BB

8

ML01009

Pháp luật đại cương

Introduction to laws

2.0

2.0

0.0

2

BB

9

PSH01001

Sinh học đại cương

Basic Biology

2.0

1.5

0.5

2

BB

10

CP02005

Hoá sinh đại cương

General biochemistry

2.0

1.5

0.5

2

BB

11

RQ01003

Khí tượng nông nghiệp

Agrometeorology

2.0

1.5

0.5

2

BB

12

TM0233

Vi sinh vật đại cương

Basic microbiology

2.0

1.5

0.5

2

BB

13

ML01007

Xã hội học đại cương 1

Introduction to sociology 1

2.0

2.0

0.0

2

BB

14

SN01009

Tiếng Anh 1

English 1

2.0

2.0

0.0

2

BB

15

SN01010

Tiếng Anh 2

English 2

2.0

2.0

0.0

2

BB

16

SN01011

Tiếng Anh 3

English 3

2.0

2.0

2.0

2

BB

17

PNH02001

Thực vật học

Botany

2.0

1.5

0.5

2

BB

18

PCN02101

Động vật học

Zoology

3.0

2.0

1.0

3

BB

Phần cơ sở ngành

31.0

21.0

10.0

19

SN01020

Làm việc theo nhóm

Working in groups

2.0

1.0

1.0

2

BB

20

RQ02018

Di truyền và chọn tạo giống

Principles of Genetics and Plant Breeding

3.0

2.0

1.0

3

BB

21

PKQ03356

Lập và phân tích dự án kinh doanh

Business project design and analysis

2.0

2.0

0.0

2

BB

22

PNH02003

Sinh lý thực vật

Plant Physiology

3.0

2.0

1.0

3

BB

23

PCN02303

Sinh lý động vật 1

Animal Physiology

2.0

1.5

0.5

2

BB

24

PNH02005

Phương pháp thí nghiệm

Experimental Methods

2.0

1.5

0.5

2

BB

25

PKT01003

Nguyên lý kinh tế vi mô, vĩ mô

Principles of Macro and micro-economics

2.0

1.5

0.5

2

BB

26

PNH03092

Nhập môn ngành Nông nghiệp

Introductory to Agriculture

2.0

1.0

1.0

2

BB

27

PKT03043

Chính sách nông nghiệp

Agricultural Policy

3.0

2.5

0.5

3

BB

28

ML02030

Nguyên lý quan hệ công chúng

Principle of public relation

2.0

1.5

0.5

2

TC

29

RQ02028

Phương pháp nghiên cứu khoa học

Research methods

2.0

1.5

0.5

2

TC

30

SN03009

Tiếng Anh chuyên ngành

English for Agronomy

2.0

2.0

2

TC

31

RQ02001

Nguyên lý trồng trọt

Principles of Farming

2.0

1.5

0.5

2

TC

32

PQL02041

Tưới tiêu trong nông nghiệp

Irrigation and drainage

2.0

1.5

0.5

2

TC

Phần chuyên ngành

71.0

43.0

28.0

33

QL02048

Đất và phân bón

Soil and Fertilizer

2.0

1.5

0.5

2

BB

34

PNH02030

Canh tác học

Cultivation Science

2.0

1.0

1.0

2

BB

35

PNH03058

Cây ăn quả đại cương

General fruit trees

2.0

1.5

0.5

2

BB

36

PCN02702

Nhập môn chăn nuôi

Introductory Animal Production

2.0

2.0

0.0

2

BB

37

PNH03072

Cây lương thực đại cương

General food crops

2.0

1.5

0.5

2

BB

38

PNH03064

Hệ thống nông nghiệp

Agricultural Systems

2.0

1.5

0.5

2

BB

39

PNH03101

Thực tập nghề nghiệp 1

Internship 1 of Agriculture Bachelor

2.0

2.0

2

BB

40

PNH03103

Thực tập nghề nghiệp 2

Internship 1 of Agriculture Bachelor

5.0

5.0

5

BB

41

PKT03027

Phương pháp khuyến nông

Agricultural Extension Methods

2.0

1.5

0.5

2

 

BB

42

PNH03074

Cây công nghiệp đại cương

General industrial plants

2.0

1.5

0.5

2

BB

43

PNH03001

Bệnh cây đại cương

General Plant Pathology

2.0

1.5

0.5

2

BB

44

PNH03070

Cây rau đại cương

General vegetable crops

2.0

1.5

0.5

2

BB

45

PNH03020

Côn trùng đại cương 1

General Entomology 1

2.0

1.5

0.5

2

BB

46

PNH03055

Khuyến nông

Extension

2.0

1.5

0.5

2

BB

47

PNH03105

Đồ án

Project production management of Agriculture Bachelor

2.0

1.5

0.5

2

BB

48

PNH04999

Khoá luận tốt nghiệp

Undergraduate thesis of Agriculture Bachelor

10.0

10.0

10

BB

49

PCN03302

Thức ăn chăn nuôi

Animal feeds and feeding

2.0

1.0

1.0

2

TC

50

RQ03040

Nông nghiệp hữu cơ

Organic farming

2.0

1.5

0.5

NLTT

2

TC

51

PNH03034

Cây thức ăn gia súc

Feed Crops

2.0

1.0

1.0

2

TC

52

TY03034

Thú y cơ bản

Introduction to veterinary medicine

2.0

1.5

0.5

2

TC

53

PNH03080

Hoa cây cảnh đại cương

General flowers and ornamentals

2.0

1.5

0.5

2

TC

54

PNH03025

Quản lý dịch hại tổng hợp (IPM)

Integrated Pest Management (IPM)

2.0

1.5

0.5

2

TC

55

PNH03016

Cây thuốc

Medicinal plants

2.0

1.5

0.5

2

TC

56

PKQ03201

Quản lý kinh tế hộ và trang trại

Management of household and household farm economy

2.0

2.0

2

TC

57

PKQ03111

Quản trị kinh doanh nông nghiệp

Agricultural businese management

2.0

1.0

1.0

2

TC

58

RQ03030

Đánh giá và quản lý dự án

Project Evaluation and Management

2.0

1.5

0.5

2

TC

59

PKQ03350

Nguyên lý marketing và hệ thống thị trường nông sản

Marketing Principles and Agricultural Products Market System

2.0

2.0

0.0

2

TC

60

PCN03809

Quản lý trang trại chăn nuôi

Animal Farm Management

2.0

1.0

1.0

2

TC

61

PNH03056

Nuôi ong mật

Apiculture

2.0

1.5

0.5

2

TC

62

RQ03034

Giao tiếp trong thương mại và marketing

Communication in Trade and Marketing

2.0

1.5

0.5

2

TC

 

Phần bổ trợ

10.0

4.0

6.0

63

PKT03029

Tổ chức công tác khuyến nông

Organizing Agricultural Extension

2.0

1.0

1.0

2

BB

64

PCN03710

Nuôi trồng thủy sản đại cương

Basic Aquaculture

2.0

1.5

0.5

2

BB

65

PNH03004

Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

Pesticides

2.0

1.5

0.5

2

TC

66

PNH03063

Sinh lý thực vật ứng dụng

Applied plant physiology

2.0

1.5

0.5

2

TC

67

CP03003

Công nghệ sau thu hoạch

Postharvest handling of agricultural products

2.0

1.5

0.5

2

TC

Tổng

154

108

46

 

8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)

9. Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần

Chương trình theo định hướng nghề nghiệp POHE theo format sau đây:

TT

Mô tả theo POHE

1

PTH01002. Xác suất thống kê ứng dụng trong Khoa học Nông nghiệp (Applied Probability and Statistics in Agricultural Science). (3TC: 2,5-0,5-6).Nội dung: Học phần cung cấp những kiến thức cơ bản của môn xác suất và thống kê, phát hiện và nghiên cứu tính quy luật của các hiện tượng ngẫu nhiên trong khoa học nông nghiệp, nắm được cách thức thực hiện các suy diễn thống kê về tổng thể dựa trên số liệu mẫu, qua đó vận dụng vào các bài toán thực tế như Kiểm định giả thuyết, So sánh sự tương quancủa các thống kê mẫu sinh học.Thực hành các bài toán thống kê trên một trong các phần mềm Excel, R, Minitab,...Tên chương:Định nghĩa xác suất; Biến ngẫu nhiên; Những khái niệm mở đầu về thống kê; Ước lượng tham số; Kiểm định giả thuyết thống kê; Tương quan và hồi quy.Phương pháp giảng dạy: Tổ chức học lý thuyết và làm bài tập, thực hành trên máy tính. Phương pháp đánh giá: gồm chuyên cần, bài tập, tiểu luận, kiểm tra, thi. Học phần học trước: Không.

2

ML01001. Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1 (Principle of Marxism and Leninism 1). (2TC: 2-0-4). Nhập môn những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin; Chủ nghĩa duy vật biện chứng; Phép biện chứng duy vật; Chủ nghĩa duy vật lịch sử. Học phần học trước: không.

3

ML01002. Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (Principle of Marxism and Leninism 2). (3TC: 3-0-6). Học thuyết giá trị; Học thuyết giá trị thặng dư; Học thuyết về chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước; Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân và cách mạng xã hội chủ nghĩa; Những vấn đề chính trị xã hội có tính quy luật trong tiến trình cách mạng chủ nghĩa xã hội; Chủ nghĩa xã hội hiện thực và triển vọng. Học phần học trước: Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 1.

4

ML01004. Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam (Revolutionary guideline of Vietnamese Communist Party). (3TC: 3-0-6). Đối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu môn Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam; Sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam và cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng; Đường lối đấu tranh giành chính quyền (1930-1945); Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược (1945-1975); Đường lối công nghiệp hóa; Đường lối xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa; Đường lối xây dựng hệ thống chính trị; Đường lối xây dựng, phát triển văn hóa và giải quyết các vấn đề xã hội; Đường lối đối ngoại. Học phần học trước: Tư tưởng Hồ Chí Minh (ML01005).

5

ML01005. Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh Ideology). (2TC: 2-0-4). Đối tượng, phương pháp nghiên cứu và ý nghĩa học tập môn tư tưởng Hồ Chí Minh; Cơ sở, quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh; Tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề dân tộc và cách mạng giải phóng dân tộc; Tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hội và con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng Cộng sản Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế; Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng nhà nước của dân, do dân, vì dân; Tư tưởng Hồ chí Minh về văn hoá, đạo đức và xây dựng con người mới. Học phần học trước: Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (ML01002).

6

PSN01007. Kỹ năng giao tiếp (Communication skills). (2TC: 1-1-4). Nội dung: Qua học phần sinh viên xác định được giao tiếp là gì, cấu trúc giao tiếp, phương tiện giao tiếp và vận dụng được một số kỹ năng giao tiếp vào cuộc sống. Tên chương: Khái quát về giao tiếp: Bản chất, đặc điểm, chức năng, phân loại; Cấu trúc của giao tiếp; Các phương tiện giao tiếp; Các nguyên tắc trong giao tiếp; Phong cách giao tiếp; Các kỹ năng giao tiếp cơ bản: Kỹ năng giao tiếp cá nhân (định hướng, điều khiển, điều chỉnh, định vị), kỹ năng giao tiếp xã hội (lắng nghe, thuyết trình, thuyết phục, phản hồi, thương lượng). Phương pháp giảng dạy: Tổ chức học lý thuyết, thảo luận nhóm và thực hành. Phương pháp đánh giá: gồm Thảo luận, tiểu luận (20%), bài tập (10%), thi giữa kì (20%), thi hết học phần (50%). Học phần học trước: Không.

7

MT01002. Hóa hữu cơ (Organic Chemistry). (2 TC: 1,5-0,5-4).Đại cương về hóa học hữu cơ; Các hợp chất hydrocacbon; Dẫn xuất của hydrocacbon; Các hợp chất thiên nhiên.Học phần học trước: Hóa học đại cương.

8

ML01007. Xã hội học đại cương 1 (Introduction to sociology 1). (2TC: 2-0-4). Quá trình hình thành và phát triển của xã hội học; đối tượng và phương pháp nghiên cứu của xã hội học; Cơ cấu xã hội; Hành động xã hội và tương tác xã hội; Vị thế xã hội và vai trò xã hội; Nhóm xã hội và thiết chế xã hội. Học phần học trước: không.

9

PCD00004. Máy nông nghiệp (Agriculture Machine). (2TC: 1,5-0,5-4). Nội dung: Học phần trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về nguyên lý cấu tạo và hoạt động của các máy nông nghiệp điển hình. Tên chương: Máy động lực; Máy làm đất; Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy; Hệ thống máy chăm sóc cây trồng; Máy thu hoạch; Khái niệm chung về máy vận chuyển; Các máy vận chuyển thông dụng. Phương pháp giảng dạy: Tổ chức học lý thuyết trên lớp và thực hành tại máy. Phương pháp đánh giá: Chuyên cần 10%, báo cáo thực hành 30%, thi cuối kỳ 60%. Học phần học trước: không

10

PCN02702. Nhập môn chăn nuôi (Introductory Animal Production) (2TC: 2,0–0,0-4). Tên chương: Tầm quan trọng về kinh tế và xã hội của của vật nuôi; Những nguyên lý cơ bản trong chăn nuôi; Những khái niệm cơ bản về tập tính động vật và quyền lợi động vật; Những nội dung cơ bản trong sản xuất chăn nuôi. Nội dung học phần: hiểu vai trò và ý nghĩa của chăn nuôi đến sự bền vững của kinh tế - xã hội; nắm bắt các nguyên lý cần thiết, những tập tính và quyền lợi của động vật cũng như biết được các kỹ thuật cơ bản để chăn nuôi có hiệu quả.Phương pháp giảng dạy:giảng dạy có sự tham gia (phương pháp học chủ động tích cực, thảo luận nhóm, nghiên cứu tình huống, giải quyết vấn đề), seminar.Phương pháp đánh giá:Theo quy định của Học viện.

11

PTS03710. Nuôi trồng thủy sản đại cương (General Aquaculture). (2TC: 1,0-1,0-4).

Các chương: Các khái niệm cơ bản; Đặc điểm sinh học của một số loài cá nuôi phổ biến; Quản lý chất lượng nước trong NTTS; Sản xuất giống nhân tạo ĐVTS; Dinh dưỡng và thức ăn trong NTTS; Kỹ thuật nuôi cá ao nước tĩnh; Phòng và trị bệnh trong NTTS. Nội dung HP: Những khái niệm cơ bản và đặc điểm sinh học một số loài cá nuôi phổ biến. Kỹ thuật và thực hành sản xuất giống, thức ăn, đánh giá chất lượng nước, quản lý và chăm sóc hệ thống ao nuôi cá nước ngọt.Phương pháp GD: Giảng dạy tích cực có hình ảnh và sự tham gia. Thăm quan và giảng ngay trên mô hình. Phương pháp ĐG: chuyên cần: 10%, thực hành: 50%, cuối kỳ 40%. Không có điều kiện tiên quyết.

12

CP02005. Hóa sinh đại cương (General biochemistry). (2TC: 1,5-0,5-4). Protein; Vitamin; Enzyme; Nucleic acid; Carbohydrate; Lipid; Sự trao đổi amino acid và protein; Trao đổi chất và năng lượng. Học phần học trước: Sinh học đại cương.

13

PCP03003. Công nghệ sau thu hoạch (Postharvest handling of agricultural products). (3TC: 2-1-6). Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng nông sản sau thu hoạch; Thu hoạch và quản lý sản phẩm trên đồng ruộng; Sơ chế nông sản sau thu hoạch; Nguyên lý và phương pháp bảo quản nông sản; Vận chuyển phân phối - tiêu thụ nông sản; Chất lượng và quản lý chất lượng nông sản sau thu hoạch.

14

PKQ03111.Quản trị kinh doanh nông nghiệp (Agribusiness Management) (2-0-4)

Tên chương: Nhập môn; Cơ sở khoa học của quản trị kinh doanh nông nghiệp; Kế hoạch sản xuất kinh doanh; Tổ chức và quản lý các yếu tố sản xuất; Tổ chức sản xuất ngành trồng trọt; Tổ chức sản xuất ngành chăn nuôi; Tổ chức sản xuất ngành nghề và dịch vụ; Tổ chức tiêu thụ và phân phối sản phẩm; Hạch toán và nghiệp vụ phân tích kinh doanh. Nội dung: Vấn đề cơ bản trong quản trị sản xuất kinh doanh nông nghiệp, đặc biệt ngành trồng trọt, chăn nuôi và ngành nghề dịch vụ; kỹ năng xây dựng kế hoạch sản xuất kinh doanh, làm việc nhóm, giải quyết tình huống. Phương pháp giảng dạy: Bài giảng, thảo luận, seminar. Phương pháp đánh giá: Tham gia: 10%, bài tập nhóm: 40%, Thi: 50%. Học phần trước: Không.

15

PKQ03201.Quản lý kinh tế hộ và trang trại (Management of household and household farm economy). (3TC: 3-0-6). Tên chương: Tổng quan về kinh tế hộ và kinh tế trang trại; Xác định phương hướng và qui mô sản xuất của hộ và trang trại; Vận dụng các nguyên lý kinh tế trong sản xuất; Xây dựng kế hoạch sản xuất; Quản lý các yếu tố sản xuất; Hạch toán và phân tích kết quả sản xuất kinh doanh. Nội dung: Cung cấp những vấn đề lý luận chung về kinh tế hộ và nông trại; phương pháp xác định phương hướng sản xuất kinh doanh; ra quyết định sản xuất kinh doanh; phương pháp quản lý các yếu tố sản xuất; Hạch toán và phân tích kết quả sản xuất kinh doanh. Phương pháp giảng dạy: Giáo viên giới thiệu lý thuyết, sinh viên làm bài tập theo module và báo cáo kết quả trước lớp.

16

PKQ03369. Nguyên lý marketing và Hệ thống Thị trường Nông sản (Marketing Principles and Agricultural Products Market System). (2TC: 2-0-4).Tên chương: Tổng quan về marketing; Chiến lược Marketing hỗn hợp;Cung cầu và giá cả trên thị trường nông sản thực phẩm; Cấu trúc thị trường và đặc điểm cạnh tranh trong thị trường nông sản; Marketing một số nông sản.Nội dung: Giúp cho sinh viên nhận biết được các nguyên lý marketing và đặc điểm hệ thống thị trường nông sản, sự thể hiện của chúng trong kinh doanh hàng hóa nông sản thực phẩm; Kỹ năng phân tích chiến lược marketing mix 4P và một số kỹ năng khác. Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình và thảo luận nhóm. Phương pháp đánh giá: Điểm chuyên cần hệ số 0,1; giữa kỳ 0,3; cuối kỳ 0,6. Học phần tiên quyết: Không.

17

ML01009. Pháp luật đại cương (Introduction to laws). (2TC: 2-0-4). Một số vấn đề lý luận về nhà nước và pháp luật; Nội dung cơ bản của Luật Hiến pháp và Luật Hành chính; Nội dung cơ bản của Luật Dân sự, Luật Tố tụng Dân sự và Luật Hôn nhân và Gia đình; Nội dung cơ bản của Luật Hình sự và Luật Tố tụng Hình sự; Nội dung cơ bản của Luật Kinh tế, Luật Lao động. Học phần học trước: không.

18

ML02030. Nguyên lý quan hệ công chúng (Principle of public relation). (2TC: 2 – 0 – 4). Đại cương về quan hệ công chúng; quản lý quan hệ công chúng chiến lược và ứng dụng của nó; sử dụng kỹ năng của quan hệ công chúng; quan hệ công chúng và những vấn đề pháp luật, đạo đức đặt ra.

19

PKT03043 Chính sách nông nghiệp (Agricultural Policy). (3TC : 2,5 – 0,5 – 6). Kinh tế thị trường trong nông nghiệp và sự cần thiết can thiệp chính sách của chính phủ vào nền nông nghiệp. Khái niệm và phân loại chính sách nông nghiệp; Phân tích chính sách nông nghiệp; Chính sách đất đai trong nông nghiệp; Chính sách phát triển các thành phần kinh tế; Chính sách giá trong nông nghiệp; Chính sách đầu vào trong nông nghiệp; Chính sách marketing nông nghiệp; Chính sách thương mại trong nông nghiệp; Chính sách nghiên cứu và chuyển giao trong nông nghiệp; Chính sách lương thực và thực phẩm trong nông nghiệp. Nội dung học phần: Trang bị cho sinh viên các kiến thức cơ bản về sự cần thiết can thiệp của chính phủ vào nông nghiệp, các khái niệm cơ bản về chính sách, các công cụ phân tích chính sách và tổng quan các chính sách nông nghiệp. Phương pháp giảng dạy: Thực hành phân tích các chính sách nông nghiệp cụ thể. Phương pháp đánh giá: Điểm chuyên cần (20%); Điểm kiểm tra (40%); Điểm thi hết học phần (40%). Học phần học trước: Không

20

PNH02001. Thực vật học (Botany). (3TC:2-1-6). Tên chương: Mô thực vật; Cơ quan dinh dưỡng của thực vật; Sinh sản và cơ quan sinh sản ở thực vật; Đơn vị phân loại và cách gọi tên; Sơ bộ phân loại giới thực vật; Phân loại lớp 2 lá mầm; Phân loại lớp 1 lá mầm. Nội dung học phần: Học phần giúp sinh viên có được những kiến thức cơ bản của môn Thực vật học bao gồm: Mô thực vật; Cơ quan dinh dưỡng của thực vật hạt kím; Sinh sản của thực vật hạt kín và ứng dụng trong nông nghiệp; Các phương pháp phân loại thực vật, đơn vị phân loại và cách gọi tên; Phân loại giới thực vật; Phân loại lớp 1 và 2 lá mầm theo hướng chú ý đến mội trường sống, giá trị sử dụng, hướng dẫn cách nhận biết cây dựa trên đặc điểm hình thái; biết mô tả đặc điểm của cây; xác định được vị trí phân loại của cây. Phương pháp giảng dạy: Nghe giảng lý thuyết trên lớp, thảo luận trên lớp, thực hành trong phòng thí nghiệm và ở vườn thực vật. Phương pháp đánh giá: Gồm điểm chuyên cần (10%), kiểm tra giữa kỳ và thực hành (30%), thi (60%). Nội dung kiểm tra và thi để đánh giá gồm lý thyết và bài thực hành. Tiên quyết: Sinh học

21

PNH02003. Sinh Lý Thực Vật (Plant Physiology) (3TC: 2,0-1,0-6,0). Tên chương: Cấu trúc và chức năng của tế bào thực vật; Sự trao đổi nước; Quang hợp; Hô hấp; Biến đổi và vận chuyển vật chất trong cây; Dinh dưỡng khoáng của thực vật; Sinh trưởng và phát triển; Tính chống chịu. Nội dung của học phần: Học phần giúp sinh viên có được những kiến thức cơ bản của môn Sinh Lý Thực Vật, hiểu rõ bản chất, cơ chế và các yếu tố ảnh hưởng đến các hoạt động sinh lý của cây, vận dụng những hiểu biết để đề ra các biện pháp kỹ thuật nâng cao năng suất cây trồng. Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình, thảo luận, hình ảnh minh họa,thực hành trong phòng. Phương pháp đánh giá: kiểm tra (30%); viết tiểu luận, báo cáo thực hành, (20%); thi hết môn (50%), học phần học trước: Sinh học đại Cương

22

PNH02005. Phương pháp thí nghiệm (Experimental Methods). (2TC: 1,5-0,5-4). Đại cương về nghiên cứu khoa học;Thiết kế thí nghiệm; Tiến hành thí nghiệm trên đồng ruộng; Tổng kết số liệu quan sát; Ước lượng; Kiểm định giả thuyết; Phương pháp sắp xếp thí nghiệm và phân tích kết quả; Phân tích tương quan, hồi quy; Tổng kết thí nghiệm và viết báo cáo khoa học. Nội dung học phần: Khái niệm và phương pháp nghiên cứu khoa học nông nghiệp, vận; Các yêu cầu và thiết kế thí nghiệm; Theo dõi và phân tích kết quả nghiên cứu, ước lượng và so sánh các đám đông; Tính hệ số tương quan và xây dựng hồi quy; Cách viết báo cáo cáo khoa học. Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình; Thảo luận; Thực hành. Phương pháp đánh giá: Chuyên cần (0,1); Kiểm tra giữa kỳ (0,1); Thi thực hành (0,2); Thi hết học phần (0,6). Môn tiên quyết: Xác suất thống kê

23

PNH03092. Nhập môn ngành Nông nghiệp (Introductory of Agriculture), (2TC: 1,0-1,0-4): Nội dung môn học: Hiểu rõ vai trò của sản xuất nông nghiệp đối với xã hội, đặc điểm của sản xuất nông nghiệp và cung ứng sản phẩm; xu thế phát triển nông nghiệp và mô hình mới trong sản xuất nông nghiệp. Tên chương: Vị trí, vai trò của ngành nông nghiệp trong nền kinh tế quốc dân; Đặc điểm sản xuất và thị trường tiêu thụ nông sản; Hiện trạng và xu thế phát triển ngành nông nghiệp; Giới thiệu mô hình ứng dụng các tiến bộ kỹ thuật mới trong nông nghiệp; Thực hành làm việc theo nhóm, thiết kế phiếu điều tra, điều tra thực địa, xử lý và viết báo cáo, tổ chức hội thảo sinh viên. Phương pháp giảng dạy: giảng bài có sự tham gia của công giới, thảo luận, tiểu luận và thực hành. Phương pháp đánh giá: Chuyên cần 0,1; Thực hành, kiểm tra 0,3; Thi: 0,6. Học phần học trước: Không

24

PCN03302.Thức ăn chăn nuôi (Animal feeds and feeding), (2TC: 1,5-0,5-4). Tên chương: Đặc điểm của thức ăn giàu năng lượng, thức ăn giàu protein, thức ăn thô; Đặc điểm dinh dưỡng của một số nguồn phụ phẩm nông nghiệp và chế biến nông sản; Vai trò của chất phụ gia thức ăn chăn nuôi; Các phương pháp chế biến thức ăn giàu tinh bột; Các phương pháp chế biến thức ăn thô. Nội dung: Kiến thức chung về các nhóm thức ăn chính (giàu năng lượng, protein, thô, (phụ phẩm và các phương pháp bảo quản, chế biến thức ăn từ các nguồn nguyên liệu khác nhua. Đồng thời trang bị kiến thức về phụ gia sử dụng trong chăn nuôi. Phương pháp giảng dạy: lên lớp lý thuyết kết hợp thảo luận trên lớp và thực hành tại phòng thực tập. Đánh giá theo quy định của học viện. Học phần học trước: Dinh dưỡng động vật.

 

PCN03809. Quản lý trang trại chăn nuôi (Animal Farm Management) (2TC: 1,0-1,0-4). Nội dung: Đặc điểm tổ chức sản xuất của các trang trại chăn nuôi và thị trường sản phẩm chăn nuôi, những nguyên tắc và phương pháp xây dựng và quản lý các trang trại chăn nuôi. Tên chương: Thị trường sản phẩm và tổ chức trang trại chăn nuôi; Nguyên tắc và phương pháp quản lý sản xuất trang trại chăn nuôi; Nguyên tắc và phương pháp quản lý kinh tế trang trại chăn nuôi; Quản lý các loại hình trang trại chăn nuôi khác nhau; Xây dựng trang trại chăn nuôi. Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình kết hợp với liên hệ các tình huống trong thực tiễn, thảo luận nhóm, seminar, thực hành tại các trang trại chăn nuôi. Phương pháp đánh giá: thông qua kết quả học tập lý thuyết, thực hành và tiểu luận. Học phần trước: Không

25

PNH02030. Canh tác học (Cultivation Science) (2TC: 1,0-1,0-4). Tên chương: Hệ thống cây trồng; Luân canh cây trồng; Nguyên lý làm đất cho cây trồng. Nội dung môn học: Học phần cung cấp cách tiếp cận kiến thức trong xây dựng hệ thống cây trồng và kỹ thuật để triển khai hệ thống cây trồng hợp lý; vai trò của luân canh và nguyên tắc bố trí cây trồng trong luân canh; nguyên lý làm đất và kỹ thuật làm đất cho cây trồng. Phương pháp giảng dạy: thuyết trình của giảng viên, thảo luận tại lớp và thực hành, thảo luận và thuyết trình tại nhóm thực hành. Phương pháp đánh giá: Chuyên cần 0,1; Thực hành, kiểm tra 0,3; Thi: 0,6. Học phần học trước: Sinh lý thực vật

26

PNH03001. Bệnh cây đại cương (General Plant Pathology)(2TC: 1,5-0,5-4):Tên chương: Giới thiệu bệnh cây học; Ảnh hưởng của bệnh đến các chức năng sinh lý của cây; Chẩn đoán bệnh cây;Dịch bệnh cây; Phòng trừ bệnh cây; Nấm và bệnh nấm; Virus và bệnh virus; Vi khuẩn và bệnh vi khuẩn. Tuyến trùng và bệnh tuyến trùng.Nội dung học phần:Các khái niệm cơ bản trong bệnh cây học (bênh cây, tác nhân gây bệnh cây, dịch bệnh cây, phòng chống và chẩn đoán bệnh cây); Đặc điểm chung về các nhóm tác nhân chính gây bệnh cây gồm nấm, vi khuẩn, virus và tuyến trùng; Giới thiệu các bệnh chính hại cây lương thực, cây ăn quả, cây rau màu và cây công nghiệp.Phương pháp giảng dạy:Thuyết trình; Thảo luận; Thực hành tại phòng thí nghiệm và thực địa; Báo cáo; Seminar.Phương pháp đánh giá: Chuyên cần (0,1); Kiểm tra giữa kỳ và thực hành (0,3); Thi hết học phần (0,6).Học phần học trước:Sinh học đại cương.

27

PNH 03004. Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật (Usage of Pesticide). (2TC: 1,6 -0,4- 4). Tên chương: Cơ sở độc chất học bảo vệ thực vật; Cơ sở sinh lý, sinh thái học của thuốc BVTV trong phòng trừ dịch hại; Thuốc BVTV, môi trường và hậu quả xấu của chúng gây ra cho môi sinh; Các dạng thuốc BVTV và Phương pháp sử dụng; Đảm bảo an toàn và đạt hiệu quả cao trong sử dụng thuốc BVTV; Một số qui định của nhà nước về quản lý thuốc BVTV ở Việt Na; Thuốc trừ sâu và các động vật gây hại khác; Thuốc trừ bệnh cây; Thuốc trừ cỏ dại. Nội dung học phần: Các khái về chất độc bảo vệ thực vật, thuốc bảo vệ thực vật, xâm nhập, dịch chuyển và tác động của thuốc trong cơ thể dịch hại, tác động của thuốc đến môi trường và sinh vật, ảnh hưởng của thời tiết, đất đai, vi sinh vật đến thuốc, phương pháp sử dụng các loại thuốc bảo vệ thực vật ở Việt Nam an toàn và hiệu quả cao. Quản lý nhà nước đối với thuốc bảo vệ thực vật. Đặc điểm và cách dùng các nhóm thuốc trừ sâu, trừ bệnh, trừ nhện hại, trừ chuột, trừ ốc bươu vàng, trừ cỏ dại. Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình; Thảo luận; Thực hành tại phòng thí nghiệm và thực địa; Báo cáo; Seminar. Phương pháp đánh giá: Chuyên cần (10 %); kiểm tra giữa kỳ và thực hành (30 %); thi hết học phần (60 %)..

28

PNH03016. Cây thuốc (Medicinal Plants). (2TC:1,5-0,5-4). Tên chương: Giới thiệu chung về cây thuốc; Thực trạng nguồn tài nguyên cây thuốc; Thành phần hóa học trong cây thuốc và tác dụng; Điều kiện trồng trọt và thu hái cây thuốc; Kỹ thuật trồng trọt một số cây thuốc chính. Nội dung học phần: Học phần giúp sinh viên có được những kiến thức chung về cây thuốc: Thực trạng nguồn tài nguyên, thành phần hóa học trong cây thuốc, giá trị chữa bệnh. Nắm được các điều kiện trồng trọt thu hái cây thuốc. Đặc điểm sinh học, yêu cầu sinh thái từ đó liên hệ với các biện pháp kỹ thuật trồng thu hoạch một số loại cây thuốc (địa hoàng, cỏ ngọt, bạc hà, đương quy). Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình, động não, đặt câu hỏi và thảo luận nhóm; Phương pháp đánh giá: Chuyên cần (10%), thảo luận nhóm (10%), thực hành (30%); thi cuối kỳ (50%). Môn tiên quyết: Hóa sinh thực vật (không yêu cầu cho các khối ngành ngoài khoa Nông học).

29

PNH03020. Côn trùng đại cương 1 (General Entomology 1). (2TC: 1,5 - 0,5- 4). Tên chương: Mở đầu; Hình thái học côn tùng; Sinh lý giải phẫu côn trùng; Sinh vật học côn trùng; Phân loại côn trùng; Nguyên lý, phương hướng và các biện pháp phòng chống sâu hại. Nội dung của học phần: Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về Côn trùng như: Cấu tạo trong và ngoài côn trùng, đặc điểm sinh lý, sinh vật học, sinh thái học và phân loại học cũng như những nguyên lý, phương hướng và biện pháp phòng chống đối tượng sâu hại là côn trùng.

Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình kết hợp đặt các câu hỏi tư duy gắn kết từ lý thuyết đến thực tế; Chia nhóm thảo luận các chuyên đề; rèn luyện kỹ năng nghiên cứu, điều tra thực địa, thu bắt mẫu vật, làm việc theo nhóm và tổ chức semina: Phương pháp đánh giá: Thang điểm 10 (Chuyên cần (0,1); Seminar, Tiểu luận (0,1); Thực tập (0,3); Thi hết môn (trắc nghiêm) 0,5. Học phần học trước: Sinh học đại cương

30

PNH 03025: Quản lý dịch hại tổng hợp (Integrated Pest Management). (2 TC:1,5-0,5-4). Tên chương: Dịch hại, con người và quản lý dịch hại, Cơ sở khoa học của biện pháp IPM; Hệ sinh thái và ảnh hưởng qua lại giữa các loài dịch hại; Những nguyên tắc cơ bản của IPM; Những biện pháp trong IPM; Quản lý dịch hại tổng hợp một số dịch hại chính trên một số cây trồng quan trọng. Nội dung học phần: Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về: Cơ sở khoa học của biện pháp IPM; hiểu được vai trò của dịch hại và ảnh hưởng qua lại giữa các loài dịch hại trong hệ sinh thái; nắm được 4 nguyên tắc cơ bản và các biện pháp của IPM trên 1 số cây trồng nông nghiệp chính. Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình kết hợp đặt các câu hỏi động não, minh họa bằng các hình ảnh, rèn luyện kỹ năng nghiên cứu, làm việc theo nhóm, điều tra thực địa và làm quen với cách tổ chức semina: phương pháp đánhgiá: theo thang điểm 10 (Chuyên cần (0,1); Seminar, tiểu luận (0,1); Thực tập (0,3); Thi hết môn (trắcnghiêm) 0,5. Học phần học trước: Côn trùng đại cương 1, bệnh cây đại cương

31

PNH03034. Cây thức ăn gia súc (Feed Crops). (2TC: 1,0 - 1,0 - 4). Tên chương: Nguồn gốc phân bố và phân loại cây thức ăn gia súc; Yêu cầu sinh thái và đặc điểm nông sinh học cây thức ăn gia súc; Kỹ thuật gieo trồng, thu hoạch và bảo quản cây thức ăn gia súc; Luân canh cây thức ăn gia súc; Quy trình chăm sóc đồng cỏ chăn thả. Nội dung môn học: Cung cấp các khái niệm, đặc điểm sinh trưởng và phát triển, biện pháp kỹ thuật trồng trọt và chăm sóc, thu hoạch và sơ chế cây thức ăn gia súc, Quản lý đồng cỏ chăn nuôi đại gia súc. Phương pháp giảng dạy: thuyết trình, thảo luận, tiểu luận, thăm quan thực tế và thực hành. Phương pháp đánh giá: Tham gia: 10%, thảo luận 20%, thực hành 20%, thi: 50%. Học phần trước: Nguyên lý trồng trọt.

32

PNH03055. Khuyến nông (Agricultural Extention). (2 TC: 1,5 - 0,5 - 4). Đại cương về Khuyến nông: Tổ chức, quản ký và hoạt động của Khuyến nông ở Việt Nam: Đặc điểm nông nghiệp và nông thôn Việt Nam: Giáo dục Khuyến nông và truyền thông trong khuyến nông: Phương pháp khuyến nông. Nội dung học phần: Khái niệm, nguyên tắc, vai trò và hoạt động của khuyến nông. Khái quát chung về nông nghiệp, nông dân và nông thôn Việt Nam có liên quan đến hoạt động Khuyến nông. Các phương pháp tiếp cận, phương pháp Khuyến nông có sự tham gia và phương pháp chuyển giao tiến bộ kỹ thuật mới cho nông dân. Phương pháp giảng dạy: Giảng bài, thảo luận, bài tập tình huống và thực hành. Phương pháp đánh giá: Chuyên cần 0,1; Thực hành, kiểm tra 0,3; Thi: 0,6. Học phần học trước: Không

 

33

PNH03058. Cây ăn quả đại cương (General fruit trees) (2TC: 1,5-0,5-4): Tên chương: Mở đầu; Đặc điểm sinh trưởng và phát triển của cây ăn quả; Yêu cầu sinh thái của cây ăn quả; Vườn ươm và các phương pháp nhân giống cây ăn quả; Quy hoạch và thiết kế vườn quả; Quản lý và chăm sóc vườn cây ăn quả; Thị trường và chất lượng quả. Nội dung: Giới thiệu tầm quan trọng, khó khăn và thách thức của việc sản xuất cây ăn quả hàng hóa cung cấp cho thị trường trong nước và quốc tế. Nắm vững kiến thức về kỹ thuật vườn ươm cây ăn quả. Hiểu cơ sở khoa học của các biện pháp kỹ thuật sản xuất cây ăn quả. Phương pháp GD: Thuyết trình, thảo luận, hình ảnh minh họa. Phương pháp ĐG: Báo cáo, seminar (0,3); Thực hành (0,3); Thi hết môn (0,4). Học phần học trước: Sinh lý thực vật.

34

PNH03063. Sinh lý thực vật ứng dụng (Applied plant physiology).(2TC: 1,5 – 0,5 - 3). Sinh lý thực vật ứng dụng là môn khoa học ứng dụng những quy luật sinh lý của cây trồng đã biết vào thực tiễn nhằm nâng cao năng suất và hiệu quả sản xuất. Nội dung: Nhân giống vô tính (in vivoin vitro) cây trồng; Điều chỉnh sự trao đổi nước và dinh dưỡng khoáng của cây trồng; Trồng cây không dùng đất (Thủy canh; Trên giá thể hữu cơ; Khí canh); Quang hợp quần thể cây trồng; Hô hấp trong quá trình nảy mầm và bảo quản nông sản phẩm; Ứng dụng chất điều hòa sinh trưởng trong nông nghiệp; Điều chỉnh sự phát sinh hình thái của cây trồng. Phương pháp giảng dạy và đánh giá: Nghe giảng và thảo luận theo chuyên đề; Đánh giá theo hình thức thi trắc nghiệm. Học phần học trước: Sinh lý thực vật

35

PNH03064. Hệ thống nông nghiệp (Agricultural Systems). (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Lý thuyết hệ thống ; Sự phát triển các hệ thống nông nghiệp trên thế giới và Việt Nam; Hệ thống nông nghiệp và các thành phần của nó; Sản xuất nông hộ trong hệ thống nông nghiệp; Nghiên cứu phát triển hệ thống nông nghiệp. Nội dung học phần: Các khái niệm về hệ thống; hệ thống nông nghiệp trên thế giới và Việt Nam; Khái niệm và các thành phần của hệ thống nông nghiệp; Khái niệm về nông hộ và phân tích kinh tế nông hộ; Phân tích chẩn đoán hệ thống nông nghiệp và bộ công cụ dùng trong nghiên cứu. Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình; thảo luận; chuyên đề; thực hành. Phương pháp đánh giá: Chuyên cần (0,1); Kiểm tra giữa kỳ và thực hành (0,3); Thi hết học phần (0,6). Học phần học trước: Cây lương thực đại cương.

36

PNH03070. Cây rau đại cương (General vegetable crops). (2TC: 1,5-0,5-4). Tên chương: Mở đầu; Đặc điểm sinh vật học của cây rau; Các biện pháp kỹ thuật cơ bản trong sản xuất rau; Thu hoạch và xử lý sau thu hoạch sản phẩm rau; Sản xuất rau an toàn; Nội dung: Giá trị của cây rau; Thực trạng sản xuất rau trong và ngoài nước; Đặc điểm và phương hướng sản xuất rau ở Việt Nam; Phân loại và yêu cầu điều kiện ngoại cảnh của cây rau; Giới thiệu các phương thức trồng rau và các biện pháp kỹ thuật chủ yếu trong gieo ươm, trồng, chăm sóc, thu hoạch và xử lý sau thu hoạch sản phẩm rau. Phương pháp giảng dạy: thuyết trình, thực hành, điều tra thực địa, làm việc theo nhóm, tổ chức hội thảo. Phương pháp đánh giá: Chuyên cần (0,1), báo cáo seminar (0,2), thực hành (0,2), thi cuối kỳ (0,5). Học phần học trước: Sinh lý thực vật.

37

PNH03072. Cây lương thực đại cương (General food crops). (2TC: 1,5 -0,5- 4). Tên chương: Tình hình sản xuất và giá trị kinh tế, nguồn gốc, phân loại; Đặc điểm thực vật học và sinh trưởng phát triển; Yêu cầu ngoại cảnh và dinh dưỡng; Kỹ thuật trồng, thu hoạch và bảo quản. Nội dung của học phần: Nguồn gốc, phân loại, đặc điểm thực vật học, đặc điểm sinh trưởng phát triển, yêu cầu đất trồng, mùa vụ, kỹ thuật trồng, thu hoạch và bảo quản các loại cây lương thực chính như cây lúa, cây lấy hạt trên cạn (ngô, cao lương, mì, mạch) và cây lấy củ (cây khoai lang, cây sắn, môn sọ, từv ạc). Phương pháp giảng dạy: Giảng dạy nội dung lý thuyết trên lớp 22 tiết (7 buổihọc *3 tiết) và hướng dẫn 15 tiết thực hành trong phòng thí nghiệm, nhà lưới và trên đồng ruộng (3 buổi học * 5 tiết). Phương pháp đánh giá: chuyên cần(10%), kiểm tra giữa kỳ (30%) và thi cuối kỳ (60%.) Học phần học trước: Sinh lý thực vật

38

PNH03074. Cây công nghiệp đại cương (General Industrial Crops). Tên chương: Giới thiệu chung về cây công nghiệp; Cây lạc; Cây đậu tương; Cây mía; Cây thuốc lá; Cây chè; Cây cà phê; Cây cao su. Nội dung học phần: Học phần giúp sinh viên có được những kiến thức chung về cây công nghiệp. Nắm được nguồn gốc, phân loại, tình hình sản xuất, giá trị kinh tế, đặc điểm thực vật học, đặc điểm sinh trưởng phát triển yêu cầu đất trồng, thời vụ và giới thiệu kỹ thuật trồng thu hoạch, chế biến, bảo quản các loại cây công nghiệp chính như nhóm cây công nghiệp ngắn ngày (cây lạc, cây đậu tương, cây mía, cây thuốc lá) và nhóm cây công nghiệp dài ngày (cây chè, cây cà phê, cây cao su). Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình, động não, đặt câu hỏi và thảo luận nhóm; Phương pháp đánh giá: Chuyên cần (10%), thảo luận nhóm (10%), thực hành (30%); thi cuối kỳ (50%). Môn tiên quyết: Sinh lý thực vật (không yêu cầu cho các khối ngành ngoài khoa Nông học).

39

PNH03080. Hoa cây cảnh đại cương (General flowers and ornamentals). (2TC: 1,5-0,5-4): Tên chương: Tầm quan trọng, ý nghĩa kinh tế, tình hình sản xuất và tiêu thụ hoa cây cảnh. Phân loại hoa, cây cảnh. Yêu cầu ngoại cảnh, kỹ thuật vườn ươm và bảo quản hoa, cây cảnh. Thực hành các kỹ thuật nhân giống và chăm sóc cây con giai đoạn vườn ươm. Nội dung: Giới thiệu giá trị của cây hoa cây cảnh; những kiến thức và kỹ thuật cơ bản áp dụng trong sản xuất cây hoa, cây cảnh. Phương pháp GD: Áp dụng các phương pháp giảng dạy tích cực, lấy sinh viên làm trung tâm của quá trình học tập. Phương pháp ĐG: Đánh giá kết quá trình thông qua các hoạt động học tập trên lớp, thực hành, điều tra thực địa, seminar và thi cuối kỳ.Học phần học trước: Sinh lý thực vật.

40

SN01009. Tiếng Anh 1 (English 1). (2TC: 1.5 – 0.5 – 4). Nội dung: cách giới thiệu, làm quen; Phong cách sống của mỗi người; Tường thuật lại một câu chuyện đã xảy ra trong quá khứ; Mua sắm; Điều mà bạn muốn làm. Tổ chức hoạt động theo nhóm theo cặp thông qua đóng kịch, thảo luận, thuyết trình và trò chơi; Học tiếng Anh tăng cường qua tài khoản có giám sát của giáo viên. Thực hành các kỹ năng nghe nói trong phòng lab dưới sự giám sát và hướng dẫn của giáo viên. Học phần học trước: Tiếng Anh 0 hoặc 155 điểm TOEIC.

41

SN01010. TiếngAnh 2 (English 2). (2TC: 1.5 – 0.5 – 4). Nội dung: Miêu tả, so sánh về nơi chốn và sự vật; Nghề nghiệp và những người nổi tiếng, Những sự thuận lợi và bất lợi của một vấn đề - đưa ra lời khuyên; Sự đi lại – tới các địa điểm và bằng các phương tiện; Những phát minh có tầm ảnh hưởng lớn với nhân loại. Giảng dạy bằng phương pháp thuyết trình, trình chiếu power point, kết hợp với bảng phấn và giáo cụ trực quan; Tổ chức hoạt động nhóm và hoạt động theo cặp. Thực hành các kỹ năng nghe nói trong phòng lab học qua các tài khoản dưới sự giám sát của giáo viên. Học phần học trước: TiếngAnh 1.

42

SN01011. Tiếng Anh 3 (English 3). (2TC: 1,5 – 0,5 – 4). Giải trí và các hình thức giải trí đặc trưng của các quốc gia; Tiền và các hình thức thanh toán tiền, đầu tư; Du lịch ,các phương tiện đi lại và nhà ở ; Môi trường, thời tiết,kiến trúc ; Sức khỏe y tế và cách sống khỏe sống thọ.Thực hành các kỹ năng trong phòng lab sử dụng các tài khoản luyện tập cả 4 kỹ năng thông qua phần mền được thiết kế cho tự học tiếng Anh tăng cường có hướng dẫn và giám sát của giáo viên. Học phần học trước: Tiếng Anh 2

43

SN03009. Tiếng Anh chuyên ngành Nông học (English for Agronomy). (2TC: 2-0-4). Crop cultivation; Crop Water affects plant growth (Nước ảnh hưởng tới sự phát triển của cây trồng); Nutrition affects plant growth (Dinh dưỡng ảnh hưởng tới sự phát triển của cây trồng); Manures and Fertilizers (Phân hữu cơ và phân vô cơ); Plant protection (Bảo vệ thực vật); Plant diseases (Bệnh cây); Drainage and irrigation (Tưới tiêu). Thực hành dịch các bài cáo chuyên ngành. Học phần học trước: Tiếng Anh 3.

44

PCN01104. Động vật học (Zoology) (3TC: 2,0 – 1,0 – 6. Nội dung: cung cấp kiến thức cơ bản về đặc điểm sinh học, sinh thái các ngành, phân ngành động vật chính. Tên chương: Tổng quan về động vật; Đặc điểm sinh học, sinh thái học các ngành động vật không xương sống; Đặc điểm sinh học, sinh thái học các phân ngành có bao; không sọ; Đặc điểm sinh học, sinh thái học các lớp trong phân ngành có xương sống. Phương pháp giảng dạy: Kết hợp lên lớp lý thuyết , thảo luận nhóm và hướng dẫn các nội dung thực hành. Phương pháp đánh giá: dựa trên kiến thức, thực hành, chuyên cần kết hợp ý thức và khả năng diễn đạt và thuyết trình.Học phần học trước: Sinh học đại cương.

45

MT02033. Vi sinh vật đại cương (Basic Microbiology). (2TC:1,5-0,5-4). Chương 1: Mở đầu; Chương 2: Virus: Chương 3: Các nhóm Vi sinh vật khác; Chương 4: Sinh lý học vi sinh vật; Chương 5: Di truyền và biến dị ở vi sinh vật; Chương 6: Ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh đến vi sinh vật và sự phân bố của vi sinh vật trong tự nhiên. Thực hành: Cách sử dụng kính hiển vi, những trang thiết bị và môi trường nuôi cấy chủ yếu trong nghiên cứu VSV; Phương pháp nhuộm tế bào vi sinh vật; Quan sát, phân biệt hình thái VSV. Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình; Thảo luận nhóm; Viết tiểu luận; Thực hành tại phòng thí nghiệm. Đánh giá: Điểm chuyên cần 10%; Điểm giữa học kỳ 30%; Điểm thi theo hình thức tự luận 60%. Học phần học trước (Sinh học).

46

PQL02041. Tưới tiêu trong nông nghiệp (Irrigation and drainage). (2TC: 1,5-0,5-4). Nhập môn; Nhu cầu nước của cây trồng, Chế độ tưới cho các loại cây trồng; Chế độ tiêu nước mặt ruộng; Một số phương pháp tưới, kỹ thuật và thiết bị tưới. Thực hành xác định độ ẩm đất; tính toán lượng nước tưới; đo tính thấm nước của đất; thiết kế và bố trí hệ thống tưới nhỏ giọt, phun mua... . Nội dung môn học: Cung cấp kiến thức về nhu cầu nước, kỹ thuật tưới và tiêu nước, phương pháp tưới nước phổ biến cho cây trồng và thực hành. Phương pháp giảng dạy: giảng bài, thảo luận, tiểu luận và thực hành. Phương pháp đánh giá: Chuyên cần 0,1; Thực hành, kiểm tra 0,3; Thi: 0,6. Học phần học trước: Thổ nhưỡng.

47

PQL02048. Đất và phân bón (Soil and Fertilizer). (2TC: 1,5-0,5-4). Nguồn gốc và đặc điểm lý hóa sinh học của các loại đất chính ở Việt Nam; Mối quan hệ giữa cây trồng, đất và phân bón; Vấn đề sử dụng đất hiệu quả, bền vững trong điều kiện nhiệt đới gió mùa; Phương pháp sử dụng hợp lý các loại phân hữu cơ và vôi, phân sinh học, phân khoáng liến quan đến năng suất phẩm chất của nông sản, độ phì của đất và an toàn môi trường.

48

RQ02001: Nguyên lý trồng trọt (Principle of Crop production) (2TC: 1,5 - 0,5 -4): Nội dung: Mục đích của sản xuất trồng trọt; Khái niệm cơ bản về cây trồng nông nghiệp; Vai trò của đất trồng, khí hậu đối với cây trồng; Nguyên lí sản xuất một số loại cây trồng chính, sự khác biệt trong kỹ thuật sản xuất các loại cây trồng. Tên chương: Bài mở đầu; Đặc điểm nông sinh học của cây trồng; Khí hậu với cây trồng và nguyên lý khai thác; Đất với cây trồng và nguyên lý sử dụng; Nguyên lý kỹ thuật sản xuất một số cây trồng chính. Phương pháp giảng dạy: thuyết trình của giảng viên, thực hành, bài tập nhóm và thảo luận. Phương pháp đánh giá: Tham gia: 10%, thảo luận 20%, thực hành 20%, thi: 50%. Học phần trước: Không

49

PCN02303. Sinh lý động vật 1 (Animal Physiology) (2TC: 1,5-0,5-4,0). Tên chương: Hưng phấn; Cơ vận động; Nội tiết, Thần kinh trung ương; Thần kinh cấp cao; Stress và thích nghi. Nội dung: Những kiến thức về hệ thống điều khiển chức năng sinh lý cơ thể động vật. Vai trò của thần kinh và thể dịch trong điều khiển chức năng sinh lý. Phương pháp giảng dạy: tích cực, lấy người học làm trung tâm, cùng sự hỗ trợ các nguồn tài liệu liên quan, sinh viên tự thuyết trình với sự tham gia của giảng viên. Phương pháp đánh giá: dựa trên kiến thức, ý thức, khả năng tổng hợp kết hợp điểm đánh giá tư duy logic và khả năng thuyết trình. Học phần học trước: Giải phẫu vật nuôi 1.

50

PSN01020. Làm việc theo nhóm (Team work). (2TC: 1 – 1 – 4). Khái niệm chung về làm việc nhóm; Các giai đoạn hình thành và phát triển nhóm; Phương pháp thảo luận nhóm; Các kỹ năng làm việc nhóm; Các biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động nhóm; Một số công cụ làm việc nhóm. Học phần học trước: Không.

51

RQ01003. Khí tượng nông nghiệp (Agro-Meteorology). (2TC: 1,7 – 0,3 - 2). Cấu trúc khí quyển và thành phần của không khí; Khái niệm, phương pháp khảo sát và những biến đổi của các yếu tố thời tiết như cường độ bức xạ mặt trời, Quang phổ, quang chu kỳ, nhiệt độ đất và không khí, lượng mưa, lượng bốc hơi, độ ẩm không khí, áp suất khí quyển và gió. Ảnh hưởng của chúng đối với sản xuất rau, hoa, quả và cảnh quan; Các vùng khí hậu sản xuất rau, hoa, quả Việt Nam. Phòng ngừa, giảm thiểu và thích ứng với thiên tai khí hậu trong sản xuất rau, hoa, quả và cảnh quan.

52

PSH01001. Sinh Học Đại Cương (General Biology). (2TC: 1,5 – 0,5 – 4). Nội dung: Các cấp độ tổ chức cơ thể sống, cấu tạo và chức năng của các bộ phận trong tế bào prokaryote và eukaryote, năng lượng sinh học, quá trình trao đổi chất và năng lượng trong hô hấp và quang hợp, phân bào nguyên nhiễm, phân bào giảm nhiễm, bản chất sinh học của các hình thức sinh sản ở sinh vật, quá trình hình thành sự sống, các học thuyết tiến hóa, nguyên nhân, cơ chế và kết quả của tiến hóa theo quan điểm hiện đại; Tên chương: Tổng quan về tổ chức cấu tạo của cơ thể sống; Năng lượng và trao đổi chất của tế bào; Phân bào có tơ và sinh sản của sinh vật; Các qui luật di truyền; Sự tiến hoá của sinh giới; Phương pháp giảng dạy: Lên lớp lý thuyết, thảo luận nhóm, hướng dẫn làm tiểu luận theo nhóm và báo cáo, hướng dẫn thực hành và tường trình kết quả thực hành; Phương pháp đánh giá: tham dự giờ học lý thuyết và phát biểu xây dựng bài hệ số 1, kiểm tra giữa kỳ hệ số 2, làm tiểu luận và báo cáo hệ số 2, thi cuối kỳ hệ số 5. Học phần học trước: Không.

53

PKQ03366. Lập và phân tích dự án kinh doanh (Business project design and analysis). (2TC: 2– 0 - 4). Nội dung: Môn học sẽ cũng cấp cho người học những kiến thức cơ bản về dự án nói chung và dự án kinh doanh nói riêng bao gồm các loại dự án kinh doanh, biết và vận dụng cách thức lập dự án kinh doanh, biết và vận dụng cách thức phân tích tính khả thi của dự án kinh doanh ở các khía cạnh kỹ thuật công nghệ, tài chính, kinh tế xã hội và môi trường, rủi ro. Tên chương: Tổng quan về dự án; Lập dự án kinh doanh (DAKD); Phân tích kỹ thuật công nghệ DAKD; Phân tích tài chính DAKD; Phân tích kinh tế xã hội và môi trường DAKD; Phân tích rủi ro DAKD; Phương pháp giảng dạy dựa trên việc giới thiệu các vấn đề lý thuyết cơ bản của giảng viên. Sinh viên vận dụng các vấn đề lý thuyết để lập một dự án kinh doanh cụ thể, phân tích tính khả thi của dự án để từ đó quyết định phù hợp. Phương pháp đánh giá: Tham gia: 10%; bài tập nhóm: 40%, thi: 50%. Kết quả học tập của sinh viên được đánh giá theo quy định của Học viện. Học phần học trước: không

54

RQ02018, Di truyền và chọn giống cây trồng (3TC: 2,5-0,5-6). Các chương: Vật chất di truyền; cấu trúc DNA và sự tái bản ở mức phân tử, tế bào; Điều hòa biểu hiện của gen; Các nguyên lý di truyền Mendel; Di truyền ở mức quần thể và di truyền số lượng; Nguyên lý và các phương pháp chọn tạo giống chủ yếu ở các cây trồng (sinh sản hữu tính và vô tính). Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình của giảng viên; Bài tập tự làm; Thảo luận và trình bày tại lớp theo cá nhân/nhóm. Phương pháp đánh giá: Tham gia: 10%, bài tập cá nhân/nhóm, thực hành 20%, thi: 70%. Học phần trước: Không

55

RQ02028, Phương pháp nghiên cứu khoa học (Research methods): Tên các chương: Vai trò và tầm quan trọng của nghiên cứu khoa học; Phân loại nghiên cứu khoa học; Xác định vấn đề và xây dựng đề cương nghiên cứu; Tổng quan tài liệu và nguồn thông tin; Khái niệm cơ bản về thiết kế thí nghiệm và lấy mẫu; Công bố kết quả nghiên cứu. Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình của giảng viên; Bài tập tự làm; Thảo luận và trình bày tại lớp theo cá nhân/nhóm. Phương pháp đánh giá: Tham gia: 10%, bài tập cá nhân/nhóm 20%, thi: 70%. Học phần trước: Không

56

RQ03030. Đánh giá và quản lý dự án (Project Evaluation and Management). (2TC:2 – 0 – 4). Khái niệm dự án, chu kỳ dự án, khái niệm về đánh giá và quản lý dự án; Lập kế hoạch thực hiện dự án; Tổ chức điều hành nhân sự dự án; Tổ chức huy động trang thiết bị thực hiện dự án; Quản lý hợp đồng; Quản lý đào tạo tập huấn; Quản lý rủi ro dự án; Xây dựng hệ thống giám sát dự án; Phương pháp/công cụ giám sát dự án; Cách tổ chức, phương pháp/công cụ đánh giá dự án. Học phần học trước: Lập và phân tích dự án.

57

PNH03056. Nuôi ong mật (Apiculture) 2 TC (1,5 - 0,5 – 4). Nội dung: Học phần cung cấp những kiến thức cơ bản về sinh học ong mật, các kỹ thuật chăm sóc, khai thác sản phẩm và sư dụng ong mật thụ phấn cho cây trồng. Tên chương: Mở đầu, hình thái học và phân loại ong mật, sinh vật học, sinh thái học ong mật, kỹ thuật nuôi ong, bệnh hại ong mật và phòng trị, khai thác bảo quản và chế biến sản phẩm ong, di truyền và chọn giống ong mật. Phương pháp giảng dạy: thuyết trình của giao viên, thực hành trên đàn ong, bài tập nhóm – thảo luận và thuyết trình. Tham gia 10%, thực hành nhóm 30%, Thi 60%. Học phần học trước: Sinh học đại cương.

58

RQ03034. Giao tiếp trong thương mại và Marketing (Communication in Trade and Marketing) (2TC:2-0-4). Tổng quan chung về giao tiếp thương mại và marketing; Những kỹ năng cơ bản của giao tiếp thương mại và marketing; Tâm lý chung trong giao tiếp thương mại; Văn hóa trong giao tiếp thương mại; Phong cách, sách lược về nghệ thuật trong giao tiếp thương mại; Tổ chức công tác đàm phán thương mại; Cơ sở pháp lý của giao tiếp trong thương mại và marketing.

59

RQ03040. Nông nghiệp hữu cơ (Organic Farming). (2TC:1,5-0,5-4). Khái niệm, lịch sử phát triển và nguyên lý sản xuất nông nghiệp hữu cơ; yêu cầu về các yếu tố cần thiết cho sản xuất cây trồng hữu cơ bao gồm đất, nước, dinh dưỡng, giống cây trồng cùng cách thức phòng trừ sâu bệnh, sơ chế, bảo quản và thị trường tiêu thụ sản phẩm hữu cơ. Tên chương: Đại cương về nông nghiệp hữu cơ; Quản lý đất, nươc, dinh dưỡng, cây trồng trong nông nghiêp hữu cơ; Quản lý dịch hại trong sản xuất hữu cơ; Thu hoach và bảo quản sản phẩm hữu cơ; Thị trường cho sản phẩm hữu cơ; Cơ hội và thách thức cho nông nghiệp hữu cơ Phương pháp giảng dạy: thuyết trình của giảng viên, thực hành ở nhà, bài tập nhóm và thảo luận tại lớp, seminar. Phương pháp đánh giá: Tham gia: 10%, bài thực hành và kiểm tra giữa kỳ 30%, thi: 60%. Học phần trước: Nguyên lý trồng trọt

60

PKT01005: Nguyên lý kinh tế vi mô, vĩ mô (Principles of Economics). (3TC: 2 -0-6). Nguyên lý kinh tế học vi mô; Vận dụng kinh tế học vi mô vào phân tích thị trường nông nghiệp; Nguyên lý kinh tế học vĩ mô; Vận dụng kinh tế học vĩ mô phân tích chính sách. Nội dung: giúp sinh viên nắm được kiến thức về kinh tế nhằm vận dụng nghiên cứu kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn; Rèn cho sinh viên kỹ năng tư duy; liên hệ, phân tích, vận dụng lý thuyết vào thực tiễn; Giúp sinh viên hình thành thái độ học tập tích cực. Phương pháp giảng dạy: lý thuyết, bài tập, bài tập thực hành nhóm. Phương pháp đánh giá: Bài tập, thảo luận (10%), kiểm tra giữa kỳ (30%), kiểm tra cuối kỳ (60%). Học phần học trước: Không

 

61

PKT03027: Phương pháp khuyến nông (Agricultural Extension Methods) (2TC: 1,5-0,5-4): Tên chương: Những vấn đề cơ bản của khuyến nông; Những vấn đề cơ bản của phương pháp khuyến nông; Kiến thức và kỹ năng về các phương pháp khuyến nông cụ thể: Giới thiệu và thực hành các phương pháp cá nhân, phương pháp nhóm và phương pháp khuyến nông qua phương tiện thông tin đại chúng. Phương pháp giảng dạy: Giảng dạy trên lớp; Phân tích tình huống; Thực hành và trình bày kết quả theo nhóm. Phương pháp đánh giá: Điểm chuyên cần (20%); Điểm kiểm tra (40%); Điểm thi hết học phần (40%). Học phần học trước: Không

62

PKT03029 Tổ chức công tác khuyến nông (Organizing Agricultural Extension). (2TC: 1,5-0,5-4): Tên chương: Những vấn đề cơ bản của tổ chức công tác khuyến nông; Tổ chức hệ thống khuyến nông; Tổ chức nguồn lực cho khuyến nông; Kế hoạch khuyến nông; Sự tham gia của nông dân trong khuyến nông; Thực hành lập kế hoạch và phân tích hiệu quả của hoạt động KN. Phương pháp giảng dạy: Giảng dạy trên lớp; Phân tích tình huống; Thực hành và trình bày kết quả theo nhóm. Phương pháp đánh giá: Điểm chuyên cần (20%); Điểm kiểm tra (40%); Điểm thi hết học phần (40%). Học phần học trước: Không.

63

TY03034. Thú y cơ bản (Introduction to veterinary medicine) (2 TC: 1,5 - 0,5 - 4). Học phần giới thiệu những kiến thức cơ bản về nguyên nhân gây bệnh, cơ chế sinh bệnh, các biện pháp khám, chẩn đoán và điều trị một số bệnh nội khoa, bệnh sản khoa, bệnh truyền nhiễm và bệnh kí sinh trùng ở vật nuôi.

64

PNH03101. Thực tập nghề nghiệp 1. (2TC: 0 – 2 - 4). Lập kế hoạch thực tập; Tìm hiểu phương hướng phát triển sản xuất tại cơ sở; Tham gia các hoạt động sản xuất về trồng trọt, chăn nuôi và chế biến; Học tập kinh nghiệm xây dựng, đàm phán và thực hiện hợp đồng thu mua và tiêu thụ nông sản.

65

PNH03103. Thực tập nghề nghiệp 2a - Kỹ năng xây dựng chủ đề, kế hoạch phát triển các mô hình khuyến nông và tổ chức hội nghị khuyến nông (thuộc các lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, chế biến) (5TC: 0 – 5 -10). Lập kế hoạch thực tập; Tìm hiểu các phương hướng xây dựng mô hình; lập dự án về mô hình trình diễn, kế hoạch triển khai và thực hiện mô hình, tổ chức hội nghị giới thiệu, quảng bá và phát triển mô hình khuyến nông ở trong các lĩnh vực liên quan đến sản xuất nông nghiệp.

66

PNH03104. Thực tập nghề nghiệp 2b chuyên ngành nông học - Xây dựng kế hoạch tổ chức quản lý sản xuất và nâng cao kỹ năng thực hành tại cơ sở thuộc lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, chế biến. (5TC: 0 – 5 -10). Lập và thực hiện kế hoạch thực tập; Xây dựng phương hướng phát triển sản xuất tại cơ sở; Chủ động thực hiện các hoạt động sản xuất về trồng trọt, chăn nuôi và chế biến; Xây dựng kế hoạch phát triển sản xuất cho một cơ sở (nhóm max là 3 người). Học phần học trước: Thực tập nghề nghiệp 1

67

PNH03105. Đồ án Xây dựng kế hoạch và Tổ chức quản lý sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp _khuyến nông (Project: Plannning and Production management organization in agriculture_ Agricultural Extention). (2TC: 0-2-4). Sinh viên thực hiện một trong hai chuyên đề thuộc 4 lĩnh vực (Xây dựng kế hoạch mô hình trình diễn và lập phương án triển khai; Xây dựng kế hoạch hội nghị, kỹ năng thuyết trình và tổ chức sự kiện giới thiệu mô hình khuyến nông thuộc các lĩnh vực trồng trọt; chăn nuôi; nuôi trồng thủy sản và chế biến nông sản). Ứng dụng các kiến thức và kỹ năng tích lũy trong quá trình học tập dưới sự hướng dẫn của giáo viên.

68

PNH03106. Đồ án Xây dựng dự án sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp _nông học (Project Production management of Bachelor of Agriculture Science) (2TC:0-2-4). Sinh viên thực hiện một trong hai chuyên đề thuộc 4 lĩnh vực (Xây dựng kế hoạch sản xuất và lập phương án triển khai; Mô hình quản lý và điều hành sản xuất thuộc lĩnh vực trồng trọt; chăn nuôi; nuôi trồng thủy sản và chế biến nông sản). Ứng dụng các kiến thức và kỹ năng tích lũy trong quá trình học tập dưới sự hướng dẫn của giáo viên.

69

PNH04998. Thực tập tốt nghiệp (10TC:0-10-20). Xây dựng đề cương nghiên cứu; triển khai nghiên cứu nội dung thuộc lĩnh vực khuyến nông, xử lý số liệu và viết báo cáo kết quả nghiên cứu; bảo vệ luận văn/chuyên đề; thực hành chuyên môn tại cơ sở thực tập.

70

PNH04999. Thực tập tốt nghiệp chuyên ngành Nông học (Undergraduate thesis of Agriculture Bachelor)(10TC:0-10-20). Xây dựng đề cương nghiên cứu; triển khai nghiên cứu nội dung thuộc lĩnh vực nông học, xử lý số liệu và viết báo cáo kết quả nghiên cứu; bảo vệ luận văn/chuyên đề; thực hành chuyên môn tại cơ sở thực tập

HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Liên hệ