Tên chương trình:  Xã hội học (Sociology)

Trình độ đào tạo: Đại học

Ngành đào tạo: Xã hội học

Mã ngành: 52310301

Loại hình đào tạo : Chính quy tập trung

(Ban hành tại quyết định số 4232/QĐ-HVN  ngày 29 tháng 12 năm 2015

của  Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam)

 

1. Mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra:

Hoàn thành chương trình đào tạo, người học có kiến thức, kỹ năng, thái độ, trách nhiệm nghề nghiệp sau:

Kiến thức

* Kiến thức chung:

   - An ninh quốc phòng: Có những hiểu biết cơ bản về nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, quan điểm của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về quốc phòng an ninh; truyền thống chống giặc ngoại xâm của dân tộc, lực lượng vũ trang nhân dân và nghệ thuật quân sự Việt Nam; xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, lực lượng vũ trang nhân dân; có kiến thức cơ bản cần thiết về phòng thủ dân sự, kỹ năng quân sự; sẵn sang thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc.

- Lý luận chính trị: Hiểu, phân tích và đánh giá được hệ thống tri thức khoa học về: Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước. Ứng dụng được các tri thức khoa học trên vào thực tiễn đời sống.

- Kiến thức chung (đại cương): Hiểu và áp dụng được kiến thức nền tảng về các nguyên lý cơ bản, các quy luật tự nhiên và xã hội trong lĩnh vực Xã hội học như: các quy luật về tâm lý và xã hội; các chuẩn mực văn hóa và đạo đức; các quy tắc giao tiếp; sự phát triển của các nền văn minh; các khái niệm, lịch sử và các lý thuyết cơ bản của xã hội học để phát triển kiến thức mới và có thể tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn.

* Kiến thức chuyên môn:

- Vận dụng kiến thức về xã hội học để phân tích cấu trúc và đánh giá các vấn đề xã hội ở nông thôn, đô thị.

- Hiểu và đánh giá được các vấn đề thuộc các lĩnh vực: kinh tế, chính trị, dân số, lao động, tôn giáo, truyền thông và dư luận xã hội, khoa học và công nghệ, giáo dục, giới và thanh niên.

- Phân tích và đánh giá được các vấn đề về công tác xã hội, an sinh xã hội, phát triển cộng đồng, phát triển xã hội và quản lý xã hội.

- Ứng dụng được các kiến thức lý thuyết và thực tiễn để thực hành kỹ thuật thu thập thông tin, xử lý và phân tích thông tin, viết báo cáo khoa học để giải quyết các vấn đề cụ thể trong lĩnh vực xã hội học.

- Hiểu và đánh giá các vấn đề về: chính sách và pháp luật, quản lý xã hội nông thôn, môi trường và tác động của môi trường đến xã hội. 

Kỹ năng

- Thành thạo kỹ năng thiết kế các công cụ điều tra, tổ chức và nghiên cứu các vấn đề, hiện tượng đa dạng, phức tạp trong thực tiễn.

- Thành thạo kỹ năng thu thập, phân tích và đánh giá thông tin.

- Thành thạo kỹ năng đánh giá, phân tích những ý kiến đóng góp của các cá nhân trong tập thể để giải quyết các vấn đề thực tế trong lĩnh vực Xã hội học.

- Hình thành kỹ năng lãnh đạo và quản lý để nhận thức, đánh giá và giải quyết được các vấn đề chính trị, kinh tế, xã hội ở các địa phương và trên cả nước.

  * Công nghệ thông tin:

Hiểu và vận dụng được những kiến thức cơ bản về công nghệ thông tin, các vấn đề về an toàn lao động, bảo vệ môi trường trong sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông (CNTT-TT), và một số vấn đề cơ bản liên quan đến pháp luật trong sử dụng CNTT; Sử dụng thành thạo máy tính và một số phần mềm xử lý văn bản, bảng tính, trình chiếu ở mức cơ bản.

         * Ngoại ngữ:

- Trình độ tiếng Anh tối thiểu đạt A2 theo khung tham chiếu chung châu Âu hoặc tương đương.

- Có kỹ năng đọc, hiểu và sử dụng tiếng Anh trong lĩnh vực Xã hội học.

Năng lực tự chủ và trách nhiệm

- Có năng lực vận dụng kiến thức chuyên môn và nghiệp vụ xã hội học vào giải quyết các vấn đề xã hội.

- Có khả năng sáng tạo trong nghiên cứu, tư vấn chính sách và quản lý xã hội

- Có khả năng vận động chính sách để cải thiện các vấn đề kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội trong các cộng đồng.

- Có năng lực phản biện và tổng hợp các ý kiến về chuyên môn, nghiệp vụ xã hội học cơ bản và nâng cao.

- Có kỹ năng lắng nghe, tiếp thu, phát huy trí tuệ tập thể trong việc lập kế hoạch, điều hành và giải quyết công việc.

- Có năng lực phân tích được các vấn đề biến đổi của xã hội.

- Chủ động, thích nghi với môi trường làm việc khác nhau.

- Chủ động trong học tập, tích lũy kiến thức và kinh nghiệm trong lĩnh vực Xã hội học, đồng thời tư duy biện luận độc lập trong nghiên cứu để nhận thức, đánh giá và giải quyết được các vấn đề chính trị, kinh tế, xã hội và nâng cao trình độ chuyên môn.

Định hướng nghề nghiệp của người học sau khi tốt nghiệp

Người học sau khi tốt nghiệp cử nhân Xã hội học có thể công tác trong các lĩnh vực sau:

Làm công tác tư vấn, quản lí trong các cơ quan quản lí nhà nước, các tổ chức phi chính phủ với các lĩnh vực hoạt động xã hội khác nhau: Có khả năng tham gia tư vấn cho việc quản lý đơn vị; triển vọng trong tương lai có thể trở thành trưởng các bộ phận, các cơ quan quản lý nhà nước, chuyên gia tư vấn.

Làm công tác nghiên cứu ở các trường, trung tâm, viện nghiên cứu: Có khả năng nghiên cứu tại các cơ sở nghiên cứu về lĩnh vực xã hội học; triển vọng trong tương lai có thể trở thành nghiên cứu viên có trình độ trong ngành xã hội học.

Làm công tác giảng dạy trong hệ thống các trường đại học, cao đẳng và các trường trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề; triển vọng trong tương lai có thể trở thành giảng viên có trình độ trong ngành xã hội học.

Làm phóng viên, biên tập viên trong các cơ quan truyền thông: Có khả năng thu thập, phân tích, xử lý các thông tin, viết báo cáo khoa học.

Làm nhân viên xã hội học trong các tổ chức xã hội.

Định hướng học tập nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

Các chương trình đào tạo nâng cao trình độ mà người tốt nghiệp có thể tham gia:

- Cử nhân ngành xã hội học có thể học tiếp ở bậc đào tạo sau đại học (thạc sĩ, tiến sĩ) tại các trường đại học, học viện trong và ngoài nước.

- Cử nhân ngành xã hội học có thể học sang các ngành gần như: Tâm lý học, Công tác xã hội, Nhân học, Dân tộc học, Quản lý xã hội….

Các chương trình, tài liệu, chuẩn quốc tế đã tham khảo

- Bộ Tiêu chuẩn AUN (ASEAN University Network).

- Chương trình đào tạo ngành Xã hội học và phát triển nông thôn, Trường Đại học Liege, Vương quốc Bỉ.

- Chương trình đào tạo ngành Phát triển nông thôn, trường Đại học khoa học Nông nghiệp Thụy Điển.

- Chương trình đào tạo ngành Xã hội học và phát triển nông thôn, Học viện Khoa học xã hội, Hà Lan.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm                     

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá : 130 tín chỉ (Không tính giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng)

4. Ðối tượng tuyển sinh:

            Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc bổ túc THPT, trúng tuyển qua kỳ thi tuyển sinh do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức                                

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

             Theo quyết định số 2397/QĐ-HVN, ngày 13 tháng 08 năm 2015 về Quy định dạy và học đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ của Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam.

6. Thang điểm: Thang điểm 10 sau đó qui đổi thành thang điểm 4                            

7. Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần):


 

TT

Tên học phần

Tên tiếng Anh

Tổng số TC

Lý thuyết

Thực hành

HP học trước

BB

TC

Khối kiến thức

TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG

44

 

 

 

36

8

 

1

SN00010

Tiếng Anh bổ trợ TOEIC

Fre TOEIC English

1.0

1.0

0.0

 

 

 

Đại cương

2

ML01001

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

Principle of Marxism and Leninism 1

2.0

2.0

0.0

 

x

 

3

ML01009

Pháp luật đại cương

Introduction to laws

2.0

2.0

0.0

 

x

 

4

ML01008

Cơ sở văn hóa Việt Nam

Vietnamese culture

2.0

2.0

0.0

 

x

 

5

ML01007

Xã hội học đại cương 1

Introduction to sociology 1

2.0

2.0

0.0

 

x

 

6

ML01006

Lịch sử văn minh thế giới

History of civilization

2.0

2.0

0.0

 

x

 

7

SN01016

Tâm lý học đại cương

Introdution to Psychology

2.0

2.0

0.0

 

x

 

8

ML01018

Phát triển phi kinh tế

Non-economic Development

2.0

2.0

0.0

 

x

 

9

GT01016

Giáo dục thể chất đại cương

General physical education

1.0

0.0

1.0

 

 

 

10

ML01002

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

Principle of Marxism and Leninism 2

3.0

3.0

0.0

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

x

 

11

ML01011

Tham vấn

Consulting methods

2.0

2.0

0.0

Tâm lý học đại cương

x

 

12

SN01022

Tâm lý học xã hội

Social Psychology

2.0

2.0

0.0

 

x

 

13

ML01012

Thống kê cho khoa học xã hội

Statistic for social sciences

2.0

2.0

0.0

 

x

 

14

ML01014

Xã hội học đại cương 2

Introduction to sociology 2

2.0

2.0

0.0

Xã hội học đại cương 1

x

 

15

SN01018

Logic học đại cương

General Logicstics

2.0

2.0

0.0

 

 

x

16

TH01009

Tin học đại cương

Introduction to Informatics

2.0

1.0

1.0

 

 

x

18

QS01001

Giáo dục quốc phòng 1

National defense education 1

3.0

3.0

0.0

 

 

 

19

SN00011

Tiếng Anh 0

English 0

2.0

2.0

0.0

 

 

 

20

ML01005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Ideology

2.0

2.0

0.0

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác -Lênin 2

x

 

21

SN01032/
SN01034

Tiếng Anh 1/Tiếng Pháp 1

English 1/French 1

3

3.0

0.0

Tiếng Anh 0 hoặc 150 điểm TOEIC/Không

x

 

22

ML01019

Đạo đức học

Ethics

2.0

2.0

0.0

 

 

x

23

SN01020

Làm việc theo nhóm

Teamwork

2.0

2.0

0.0

 

 

x

24

QS01002

Giáo dục quốc phòng 2

National defense education 2

2.0

2.0

0.0

 

 

 

25

GT01017/

GT01018/

GT01019/

GT01020/

GT01021/

GT01022/

GT01023/

GT01014/

GT01015

Điền kinh/ Thể dục Aerobic/ Bóng đá/ Bóng chuyền/ Bóng rổ/ Cầu lông/ Cờ vua/ Khiêu vũ thể thao/ Bơi.

Athletics/ Aerobic Gymnastics/ Football/ Volley ball/ Basketball/ Badminton/ Chess/ Dancesport/ Swimming.

1.0

0.0

1.0

 

 

Chọn 2/9 tín chỉ

26

ML01004

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

Revolutionary guideline of Vietnamese Communist Party

3.0

3.0

0.0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

x

 

27

SN01033/
SN01035

Tiếng Anh 2/ Tiếng Pháp 2

English 2/French 2

3

3.0

0.0

Tiếng Anh 1 hoặc 255 điểm TOEIC/Tiếng Pháp 1

x

 

29

QS01003

Giáo dục quốc phòng 3

National defense education 3

3.0

2.0

1.0

 

 

 

TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH

19

 

 

 

17

2

Cơ sở ngành

31

ML02030

Nguyên lý quan hệ công chúng

Principle of public relation

2.0

2.0

0.0

 

x

 

32

ML02003

Lịch sử xã hội học

History of sociological thought

3.0

3.0

0.0

 

x

 

33

ML02014

Các lý thuyết xã hội học hiện đại

Contemporary sociological theories

3.0

3.0

0.0

Lịch sử xã hội học

x

 

34

ML02004

Phương pháp nghiên cứu xã hội học 1

Methodology in sociological research 1

3.0

3.0

0.0

Xã hội học đại cương 2

x

 

35

ML02005

Phương pháp nghiên cứu xã hội học 2

Methodology in sociological research 2

3.0

3.0

0.0

Phương pháp nghiên cứu xã hội học 1

x

 

36

ML02031

Công cụ thu thập thông tin định tính

Qualitative data collection

2

2.0

0.0

Xã hội học đại cương 2

 

x

 

37

MT03075

Giới trong quản lý tài nguyên

Gender issues in Natural Resources Management

3

2

1

 

x

 

 

TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH

67

 

 

 

57

10

 

38

ML03036

An sinh xã hội

Social security

2.0

2.0

0.0

Xã hội học đại cương 2

x

 

Chuyên ngành

39

ML03001

Xã hội học nông thôn

Rural sociology

3.0

3.0

0.0

Xã hội học đại cương 2

x

 

40

ML03031

Xã hội học truyền thông đại chúng và dư luận xã hội

Sociology of mass media and public opinion

3.0

3.0

0.0

Xã hội học đại cương 2

x

 

41

ML03002

Xã hội học đô thị

Urban sociology

2.0

2.0

0.0

Xã hội học đại cương 2

x

 

42

ML03028

Xã hội học phát triển

Sociology of development

2.0

2.0

0.0

Xã hội học đại cương 2

x

 

43

ML03005

Xã hội học văn hóa

Cultural Sociology

2.0

2.0

0.0

Xã hội học đại cương 2

x

 

44

ML03045

Vấn đề lao động, việc làm ở nông thôn

Labor and employment issue in rural area

2.0

2.0

0.0

Xã hội học nông thôn

x

 

45

ML03046

Quan hệ pháp luật đất đai

Legal land relations

2.0

2.0

0.0

Pháp luật đại cương

x

 

46

ML03017

Quản lý xã hội nông thôn

Management of rural society

2.0

2.0

0.0

Xã hội học nông thôn

x

 

47

ML03040

Xã hội học dân số

Sociology of demography

2.0

2.0

0.0

Xã hội học đại cương 2

 

x

48

ML03033

Xã hội học quản lý

Sociology on management

2.0

2.0

0.0

Xã hội học đại cương 2

 

x

49

ML03011

Phân tích kinh tế xã hội nông thôn

Economic and social analysis of rural area

2.0

2.0

0.0

Xã hội học nông thôn

x

 

50

ML03004

Xã hội học giáo dục

Sociology of education

2.0

2.0

0.0

Xã hội học đại cương 2

x

 

51

ML03037

Công tác xã hội

Social work

2.0

2.0

0.0

Xã hội học đại cương 2

x

 

52

ML03050

Thực hành phương pháp nghiên cứu xã hội học 1

Practice of methodology on sociological research 1

4.0

0.0

4.0

Phương pháp nghiên cứu xã hội học 2

x

 

53

ML03051

Thực hành phương pháp nghiên cứu xã hội học 2

Practice of methodology on sociological research 2

4.0

0.0

4.0

Phương pháp nghiên cứu xã hội học 2

x

 

54

ML03039

Xã hội học tôn giáo

Sociology of religion

2.0

2.0

0.0

Xã hội học đại cương 2

 

x

55

ML03016

Văn hóa làng xã

Village culture

2.0

2.0

0.0

Xã hội học nông thôn

 

x

56

ML03042

Xã hội học gia đình

Sociology of family

2.0

2.0

0.0

Xã hội học đại cương 2

x

 

57

ML03008

Chinh sách xã hội

Social policies

3.0

3.0

0.0

Xã hội học đại cương 2

x

 

58

ML03043

Xã hội học giới

Sociology of gender

2.0

2.0

0.0

Xã hội học đại cương 2

x

 

59

ML03013

Di dân và biến đổi xã hội

Migration and social transition

2.0

2.0

0.0

Xã hội học đại cương 2

x

 

60

ML03014

Phân tầng xã hội ở nông thôn Việt Nam

Social stratification in Vietnamese countryside

2.0

2.0

0.0

Xã hội học đại cương 2

x

 

61

ML03003

Xã hội học chính trị

Sociology of politics

2.0

2.0

0.0

Xã hội học đại cương 2

x

 

62

ML03006

Xã hội học kinh tế

Economic sociology

2.0

2.0

0.0

Xã hội học đại cương 2

x

 

63

ML03019

Tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội

Economic growth and social equality

2.0

2.0

0.0

Xã hội học đại cương 2

 

x

64

ML03041

Xã hội học môi trường

Environmental sociology

2.0

2.0

0.0

Xã hội học đại cương 2

 

x

65

ML04999

Khóa luận tốt nghiệp

Thesis

8

0

8

Tất cả các môn

x

 

TỔNG SỐ PHẦN BỔ TRỢ

10

 

 

 

7

3

 

66

KT01002

Phát triển cộng đồng

Community Development

3.0

3.0

0.0

 

x

 

Bổ trợ

67

KT03027

Phát triển nông thôn

Rural Development

3.0

3.0

0.0

 

 

x

68

KT01007

Tin học ứng dụng trong kinh tế - xã hội

Application Informatics in Socio-Economics

2.0

1.5

0.5

 

x

 

69

SN03031

Tiếng Anh chuyên ngành Xã hội học nông thôn

English for Agricultural Sociology

2

2.0

0.0

Tiếng anh 2

x

 

THAY THẾ KHÓA LUẬN

 

8

 

 

 

 

8

 

70

ML03020

Xã hội học về khoa học và công nghệ

Sociology technology

2

2.0

0.0

Xã hội học đại cương 2

 

x

8 tín chỉ thay thế khóa luận tốt nghiệp

71

ML03021

Xã hội học thanh niên

Youth sociology

3.0

3.0

0.0

Xã hội học đại cương 2

 

x

72

ML03038

Xã hội học lao động

Labor sociology

3.0

3.0

0.0

Xã hội học đại cương 2

 

x

 

8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)

9. Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần

ML01001. Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1 (Principle of Marxism and Leninism 1) (2TC: 2-0-4). Nhập môn những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin; Chủ nghĩa duy vật biện chứng; Phép biện chứng duy vật; Chủ nghĩa duy vật lịch sử. Học phần học trước: không.

ML01009. Pháp luật đại cương (Introduction to laws). (2TC: 2-0-4). Một số vấn đề lý luận cơ bản về Nhà nước và Pháp luật; Một số nội dung cơ bản về Nhà nước và Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Nội dung cơ bản của Luật Dân sự và Luật Hình sự; Nội dung cơ bản của Luật Kinh tế, Luật Lao động, Luật Hôn nhân và Gia đình; Nội dung cơ bản của Luật Hành chính và pháp luật về phòng, chống tham nhũng. Học phần học trước: không.

ML01008. Cơ sở văn hóa Việt Nam (Vietnamese culture). (2TC: 2-0-4). Văn hóa học và văn hóa Việt Nam; Diễn trình lịch sử của văn hóa Việt Nam; Không gian văn hóa Việt Nam; Văn hóa tổ chức đời sống tập thể; Văn hóa tổ chức đời sống cá nhân; Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên. Học phần học trước: không.

ML01007. Xã hội học đại cương 1 (Introduction to sociology 1). (2TC: 2-0-4). Quá trình hình thành và phát triển của xã hội học; Đối tượng và phương pháp nghiên cứu của xã hội học; Cơ cấu xã hội; Hành động xã hội và tương tác xã hội; Vị thế xã hội và vai trò xã hội; Nhóm xã hội và thiết chế xã hội. Học phần học trước: không.

ML01006. Lịch sử văn minh thế giới (History of civilization). (2TC: 2-0-4). Những vấn đề cơ bản của Lịch sử văn minh Thế giới; Văn minh Bắc Phi và Tây Á; Văn minh Ấn Độ cổ, trung đại; Văn minh Trung Quốc cổ, trung đại; Văn minh Hy Lạp – La Mã cổ đại; Văn minh Tây Âu trung đại; Văn Minh Công nghiệp; Văn minh thế giới thế kỷ XX – Bước đầu chuyển sang nền văn minh thông tin. Học phần học trước: không.

ML02030. Nguyên lý quan hệ công chúng (Principle of public relation). (2TC: 2-0-4). Đại cương về quan hệ công chúng; Quản lý quan hệ công chúng chiến lược và ứng dụng của nó; Sử dụng kỹ năng của quan hệ công chúng; Quan hệ công chúng và những vấn đề pháp luật, đạo đức đặt ra. Học phần học trước: không.

SN01016. Tâm lý học đại cương (Introdution to Psychology). (2TC: 2-0-4). Tâm lý học là một khoa học; Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý người; Sự hình thành và phát triển tâm lý, ý thức; Hoạt động nhận thức: cảm giác, tri giác, tư duy, tưởng tượng, trí nhớ; Tình cảm và ý trí; Nhân cách và sự hình thành nhân cách. Học phần học trước: không.

ML01018. Phát triển phi kinh tế (Non-economic Development). (2TC: 2-0-4). Giới thiệu về các nhân tố phi kinh tế; Hạn chế của hệ tư tưởng truyền thống trong xã hội hiện đại; Xã hội cộng đồng; Hệ giá trị gia đình; Tổ chức và điều hành xã hội; Con người (phương đông); Văn hóa và phát triển; Phát huy sức mạnh của các nhân tố phi kinh tế vì sự phát triển. Học phần học trước: không.

ML01002. Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (Principle of Marxism and Leninism 2). (3 TC: 3-0-6). Học thuyết giá trị; Học thuyết giá trị thặng dư; Học thuyết về chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước; Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân và cách mạng xã hội chủ nghĩa; Những vấn đề chính trị xã hội có tính quy luật trong tiến trình cách mạng chủ nghĩa xã hội; Chủ nghĩa xã hội hiện thực và triển vọng. Học phần học trước: Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin 1(ML01001)

ML02003. Lịch sử xã hội học (History of sociological thought). (3TC: 3-0-6). Đối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu lịch sử xã hội học; Khái lược tư duy xã hội thời kỳ Cổ - Trung - Đại đến thời Cận đại; Bối cảnh lịch sử và những tiền đề ra đời xã hội học; Những nhà xã hội học đầu tiên; Những nền móng cơ bản của tư duy xã hội học; Sự hình thành và phát triển xã hội học Mỹ- thế kỷ 20; Sự phát triển xã hội học Tây Ây thế kỷ 20; Sự hình thành và phát triển xu hướng trong xã hội học Mác xít; Sự du nhập và phát triển xã hội học ở Việt Nam. Học phần học trước: không.

ML01011. Tham vấn (Consulting methods). (2TC: 2-0-4). Tổng quan về tham vấn; các giá trị đạo đức trong tham vấn; Một số lý thuyết và cách tiếp cận trong tham vấn; Các kỹ năng và thái độ tham vấn; Các mô hình tham vấn cơ bản; Thực hành các trường hợp cụ thể. Học phần học trước: Tâm lý học đại cương (SN01016)

SN01022. Tâm lý học xã hội (Social Psychology). (2TC: 2-0-4). Tâm lý học xã hội là một khoa học; Các hiện tượng tâm lý xã hội cơ bản: Bầu không khí tâm lý, tâm trạng xã hội, dư luận xã hội, truyền thống, nhu cầu xã hội; Các quy luật và cơ chế hình thành các hiện tượng tâm lý xã hội; Nhóm xã hội: nhóm nhỏ, nhóm lớn, tập thể, lãnh đạo nhóm; Quá trình xã hội hóa cá nhân. Học phần học trước: Tâm lý học đại cương (SN01016)

ML01012. Thống kê cho khoa học xã hội (Statistic for social sciences). (2TC: 2-0-4). Một số khái niệm và kết quả cơ bản của xác suất; Phương pháp chọn mẫu; Đo lường và thang đo trong xã hội học; Ước lượng tham số; Kiểm định giả thuyết thống kê; Tương quan và hồi quy. Học phần học trước: không.

ML01014. Xã hội học đại cương 2 (Introduction to sociology 2). (2TC: 2-0-4). Các quan điểm về đối tượng nghiên cứu của xã hội học; Văn hóa và lối sống; Xã hội hóa; Tổ chức xã hội; Biến đổi xã hội. Học phần học trước: Xã hội học đại cương 1 (ML01007)

SN01018. Logic học đại cương (General Logicstics). (2TC: 2-0-4). Đối tượng nghiên cứu và ý nghĩa của logic học; Khái niệm; Phán đoán; Các quy luật cơ bản của logic hình thức; Suy luận; Chứng minh và bác bỏ; Giả thuyết. Học phần học trước: không.

TH01009. Tin học đại cương (Introduction to Informatics). (2TC: 1,5-0,5-4). Các khái niệm cơ bản; Cơ sở toán học của máy tính; Cấu trúc máy tính; Phần mềm máy tính và hệ điều hành; Thuật toán và ngôn ngữ lập trình; Cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu; Mạng máy tính và Internet; Công nghệ thông tin và xã hội. Học phần học trước: không.

ML02014. Các lý thuyết xã hội học hiện đại (Contemporary sociological theories). (3TC: 3-0-6). Những tiền đề phát triển lý thuyết xã hội học; Lý thuyết trao đổi và lý thuyết mạng lưới xã hội; Lý thuyết tương tác biểu trưng; Lý thuyết cấu trúc chức năng; Lý thuyết xung đột xã hội (Thuyết mâu thuẫn); Những xu hướng hội nhập vĩ mô – vi mô trong lý thuyết xã hội học hiện đại. Học phần học trước: Lịch sử xã hội học (ML02003).

ML03036. An sinh xã hội (Social security). (2TC: 2-0-4). Tổng quan về an sinh xã hội; Bảo hiểm xã hội; Cứu trợ xã hội; Ưu đãi xã hội; Quỹ dự phòng và chương trình xóa đói giảm nghèo; Nâng cao nhận thức về an sinh xã hội. Học phần học trước: Xã hội học đại cương 2 (ML01014)

ML01005. Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh Ideology). (2TC: 2-0-4). Đối tượng, phương pháp nghiên cứu và ý nghĩa học tập môn tư tưởng Hồ Chí Minh; Cơ sở, quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh; Tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề dân tộc và cách mạng giải phóng dân tộc; Tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hội và con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng Cộng sản Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế; Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng nhà nước của dân, do dân, vì dân; Tư tưởng Hồ chí Minh về văn hoá, đạo đức và xây dựng con người mới. Học phần học trước: Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (ML01002)

ML02004. Phương pháp nghiên cứu xã hội học 1 (Methodology in sociological research 1). (3TC: 3-0-6) Vị trí của nghiên cứu xã hội học trong nhận thức xã hội học; Khái niệm về phương pháp nghiên cứu xã hội học; Các bước tiến hành và đặc trưng cơ bản của nghiên cứu xã hội học; Xác định vấn đề nghiên cứu và khung phân tích; Thao tác hóa khái niệm; Bảng hỏi. Học phần học trước: Xã hội học đại cương 2 (ML01014)

ML03001. Xã hội học nông thôn (Rural sociology). (3TC: 3-0-6). Đối tượng nghiên cứu của xã hội học nông thôn; Cá nhân nông thôn; tổ chức xã hội nông thôn; Thiết chế xã hội nông thôn; Văn hóa và tư tưởng của làng xã; Quan hệ đất đai trong làng xã truyền thống. Học phần học trước: Xã hội học đại cương 2 (ML01014)

SN01032. Tiếng Anh 1 (English 1). (3TC: 3 – 0 – 6). Getting to know you (làm quen với bạn); The way we live (Phong cách sống); What happened next? (Chuyện gì đã xảy ra tiếp sau đó); The market place (Nơi họp chợ); What do you want to do? (Bạn muốn làm gì?); Places and things (Các địa điểm và sự việc). Học phần học trước: Tiếng Anh 0.

ML01019. Đạo đức học (Ethics). (2TC: 2-0-4). Đạo đức và các vấn đề cơ bản của đạo đức; Một số quan niệm đạo đức cơ bản của phương Đông và Việt Nam truyền thống; Vấn đề đạo đức trong điều kiện hiện đại hóa xã hội ở Việt Nam. Học phần học trước: không.

SN01020. Làm việc theo nhóm (Teamwork). (2TC: 1-1-4). Khái niệm chung về làm việc nhóm; Các giai đoạn hình thành và phát triển nhóm; Phương pháp thảo luận nhóm; Các kỹ năng làm việc nhóm; Các biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động nhóm; Một số công cụ làm việc nhóm. Học phần học trước: không.

ML02005. Phương pháp nghiên cứu xã hội học 2 (Methodology in sociological research 2). (3TC: 3-0-6). Dữ liệu; Phân tích tài liệu; Phỏng vấn; Đánh giá nhanh nông thôn có sự tham gia; Xử lý dữ liệu và viết báo cáo. Học phần học trước: Phương pháp nghiên cứu xã hội học 1 (ML02004)

ML03031. Xã hội học truyền thông đại chúng và dư luận xã hội (Sociology of mass media and public opinion). (3TC: 3-0-6). Truyền thông đại chúng - Xã hội học về truyền thông đại chúng ; Một số lý thuyết tiếp cận trong xã hội học truyền thông đại chúng ; Nghiên cứu về công chúng; Nghiên cứu các nhà truyền thông; Nghiên cứu nội dung truyền thông; Khái niệm và một số quan điểm lý thuyết về dư luận xã hội; Quá trình hình thành và biến đổi của dư luận xã hội; Mối quan hệ giữa truyền thông và dư luận xã hội. Quy trình tổ chức và phương pháp điều tra dư luận xã hội; Một số đặc điểm dư luận xã hội trong bối cảnh Việt Nam. Học phần học trước: Xã hội học đại cương 2 (ML01014)

ML01004. Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam (Revolutionary guideline of Vietnamese Communist Party). (3 TC: 3-0-6). Đối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu môn Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam; Sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam và cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng; Đường lối đấu tranh giành chính quyền (1930-1945); Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược (1945-1975); Đường lối công nghiệp hóa; Đường lối xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa; Đường lối xây dựng hệ thống chính trị; Đường lối xây dựng, phát triển văn hóa và giải quyết các vấn đề xã hội; Đường lối đối ngoại. Học phần học trước: Tư tưởng Hồ Chí Minh (ML01005)

ML03002. Xã hội học đô thị (Urban sociology). (2TC: 2-0-4). Đối tượng nghiên cứu của xã hội học đô thị; Một số lý thuyết xã hội học đô thị; Quá trình đô thị hóa; Cơ cấu xã hội đô thị; Lối sống của cộng đồng dân cư đô thị; Nhà ở và không gian chung ở đô thị Việt Nam. Học phần học trước: Xã hội học đại cương 2 (ML01014)

SN01033 Tiếng Anh 2 (English 2). (3TC: 3 – 0 – 6). Fame (Danh tiếng); Do’s and Don’ts (Những việc nên làm và những việc không nên làm); Going places (đi du lịch và trải nghiệm); Things that changed the world (Những thứ làm thay đổi thế giới); What if…? ( Điều gì sẽ xảy ra nếu…); Trying your best (Cố gắng hết sức) Học phần học trước: Tiếng Anh 1

KT01002. Phát triển cộng đồng (Community Development). (3TC: 3-0-6). Một số vấn đề cơ bản về phát triển cộng đồng; Giới thiệu tổ chức phát triển cộng đồng; Sự tham gia và hợp tác trong phát triển cộng đồng; Giám sát và đánh giá trong quá trình phát triển cộng đồng. Học phần học trước: không

ML02031. Công cụ thu thập thông tin định tính (Qualitative data collection). (3TC: 3-0-6). Lịch sử hình thành đánh giá nhanh nông thôn có sự tham gia; Các nguyên tắc thực hiện đánh giá nhanh nông thôn có sự tham gia; Một số công cụ đánh giá nhanh nông thôn có sự tham gia cơ bản. Học phần học trước: Xã hội học đại cương 2 (ML01014)

KT03027. Phát triển nông thôn (Rural Development). (3TC: 3-0-6). Nhập môn; Phát triển kinh tế nông thôn; Phát triển cơ sở hạ tầng, dịch vụ xã hội và môi trường nông thôn; Vai trò của Nhà nước và các tổ chức trong phát triển nông thôn; Nghiên cứu phát triển nông thôn. Học phần học trước: không

SN03031. Tiếng Anh chuyên ngành Xã hội học nông thôn (English for Agricultural Sociology). (2TC: 2 – 0 – 4). Sociology (Kiến thức về xã hội học); Sociology of religion (Xã hội học tôn giáo); Rural Sociology (Xã hội học nông thôn); Urban revolution (Cuộc cách mạng đô thị); Political Socialization (Xã hội hóa chính trị). Học phần học trước: Tiếng Anh 2 (SN01033)

KT01007. Tin học ứng dụng trong kinh tế - xã hội (Application Informatics in Socio-Economics). (2TC: 1-0,5-4). Nhập môn; Ứng dụng phần mềm Excel trong kinh tế - xã hội; Ứng dụng phần mềm Excel trong kinh tế - xã hội; Học phần học trước: không

ML03028. Xã hội học phát triển (Sociology of development). (2TC: 2-0-4). Tổng quan về xã hội học phát triển; Một số lý thuyết xã hội học phát triển; Một số chủ đề nghiên cứu của xã hội học phát triển. Học phần học trước: Xã hội học đại cương 2 (ML01014)

ML03005. Xã hội học văn hóa (Cultural Sociology). (2TC: 2-0-4). Đối tượng, chức năng, nhiệm vụ của xã hội học văn hóa; Nội dung nghiên cứu của xã hội học văn hóa; Tính quy luật trong sự vận động của văn hóa và cách tiếp cận xã hội học văn hóa. Học phần học trước: Xã hội học đại cương 2 (ML01014)

ML03045. Vấn đề lao động, việc làm ở nông thôn (Labour and employment issue in rural area). (2TC: 2-0-4). Tổng quan về lao động và việc làm; Thực trạng nguồn lực lao động và việc làm khu vực nông thôn; Những thách thức đối với lao động và việc làm khu vực nông thôn; Kỹ năng, năng suất lao động và vấn đề tạo vệc làm cho lao động khu vực nông thôn; Chính sách lao động và việc làm khu vực nông thôn. Học phần học trước: Xã hội học nông thôn (ML03001)

ML03046. Quan hệ pháp luật đất đai (Legal land relations). (2TC: 2-0-4). Giới thiệu chung về quan hệ pháp luật đất đai và lịch sử quan hệ pháp luật đất đai tại Việt Nam; Quan hệ pháp luật đất đai hiện hành; Pháp luật về giải quyết xung đột trong quan hệ pháp luật đất đai. Học phần học trước: Pháp luật đại cương (ML01009)

ML03017. Quản lý xã hội nông thôn (Management of rural society). (2TC: 2-0-4). Tổng quan về xã hội và quản lý xã hội; Chủ thể quản lý xã hội; Các nguyên tắc, phương pháp và hình thức đổi mới quản lý xã hội của Nhà nước; Tự quản làng xã trong quản lý cộng đồng xã hội nông thôn. Học phần học trước: Xã hội học nông thôn (ML03001)

MT03075. Giới trong quản lý tài nguyên (Gender issuess in Natural Resources Management). (3TC: 2-1-6). Chương trình gồm 2 phần A) Lý thuyết: Tổng quát về giới trong quản lý tài nguyên; Các hình thức quản lý tài nguyên thiên nhiên; Các vấn đề về giới trong quản lý tài nguyên; Công bằng giới trong quản lý tài nguyên; B) Thực hành: Xác định các vấn đề trong quản lý tài nguyên; Xác định các vấn đề về giới và mất cân bằng giới; Lồng ghép giới trong quản lý tài nguyên; Nâng cao vai trò giới trong cộng đồng; Thực hành nghiên cứu về giới có sự tham gia. Học phần học trước: không

ML03040. Xã hội học dân số (Sociology of demography). (2TC: 2-0-4). Đối tượng, nội dung, yêu cầu và phương pháp nghiên cứu môn học; Quy mô và cơ cấu dân số; Biến động tự nhiên của dân số; Di dân và đô thị hoá; Dân số với các vấn đề xã hội; Quản lý dân số. Học phần học trước: Xã hội học đại cương 2 (ML01014)

ML03033. Xã hội học quản lý (Sociology on Management). (2TC: 2-0-4). Sơ lược lịch sử hình thành và phát triển các học thuyết quản lý; Đối tượng của xã hội học quản lý; Tổ chức và quyền lực; Lãnh đạo. Học phần học trước: Xã hội học đại cương 2 (ML01014)

ML03011. Phân tích kinh tế xã hội nông thôn (Economic and social analysis of rural area). (2TC: 2-0-4). Giới thiệu về phân tích kinh tế - xã hội; Phân tích kinh tế - xã hội đối với một số vấn đề vĩ mô phổ biến ở nông thôn Việt Nam; Phân tích kinh tế - xã hội đối với một số vấn đề vi mô phổ biến ở nông thôn Việt Nam. Học phần học trước: Xã hội học nông thôn (ML03001)

ML03004. Xã hội học giáo dục (Sociology of education). (2TC: 2-0-4). Một số vấn đề lý luận của xã hội học giáo dục; Thiết chế giáo dục và các chức năng xã hội của giáo dục; Một số nhân tố ảnh hưởng đến giáo dục và một số hình thức bất bình đẳng xã hội trong giáo dục; Gia đình và Giáo dục; Một số vấn đề giáo dục ở Việt Nam. Học phần học trước: Xã hội học đại cương 2 (ML01014)

ML03037. Công tác xã hội (Social work). (2TC: 2-0-4). Sơ lược về sự hình thành và phát triển của Công tác xã hội; Cơ sở khoa học của Công tác xã hội; Một số lĩnh vực của công tác xã hội; Phương pháp kỹ năng công tác xã hội. Học phần học trước: Xã hội học đại cương 2 (ML01014)

ML03050. Thực hành phương pháp nghiên cứu xã hội học 1 (Practice of methodology on sociological research 1). (4TC: 0-4-8). Xây dựng ý tưởng nghiên cứu; Xác định vấn đề nghiên cứu/Câu hỏi nghiên cứu; Tổng quan các tài liệu liên quan đến chủ đề nghiên cứu; Thao tác hóa khái niệm và xây dựng hệ thống chỉ báo; Chọn mẫu và thiết kế bộ công cụ thu thập thông tin. Học phần học trước: Phương pháp nghiên cứu xã hội học 2 (ML02005)

ML03051. Thực hành phương pháp nghiên cứu xã hội học 2 (Practice of methodology on sociological research 2). (4TC: 0-4-8). Điều tra thử bộ công cụ thu thập thông tin; Thu thập thông tin bằng bảng hỏi; Thu thập thông tin bằng phỏng vấn sâu; Thu thập thông tin bằng phỏng vấn nhóm; Xử lý, phân tích thông tin và viết báo cáo. Học phần học trước: Phương pháp nghiên cứu xã hội học 2 (ML02005)

ML03039. Xã hội học tôn giáo (Sociology of religion). (2TC: 2-0-4). Lý luận chung về tôn giáo; Quá trình hình thành và phát triển Xã hội học tôn giáo; Niềm tin tôn giáo; Tình cảm tôn giáo và thực hành tôn giáo; Sùng bái tôn giáo và nhân cách tôn giáo; Tổ chức xã hội và phân tầng trong tôn giáo; Tôn giáo và xã hội; Tín ngưỡng, tôn giáo ở Việt Nam. Học phần học trước: Xã hội học đại cương 2 (ML01014)

ML03016. Văn hoá làng xã (Village culture). (2TC: 2-0-4). Những vấn đề chung về văn hóa làng xã; Những biểu hiện cơ bản của văn hóa làng xã; Sự biến đổi văn hóa làng xã Việt Nam trong giai đoạn hiện nay. Học phần học trước: Xã hội học nông thôn (ML03001)

ML03042. Xã hội học gia đình (Sociology of family). (2TC: 2-0-4). Cơ sở xã hội học trong nghiên cứu gia đình; Sự hình thành và tan rã của gia đình; Cấu trúc của gia đình; Các vấn đề khác của gia đình; Sự biến đổi gia đình; Phương pháp nghiên cứu xã hội học gia đình. Học phần học trước: Xã hội học đại cương 2 (ML01014)

ML03008. Chính sách xã hội (Social policies). (3TC: 3-0-6). Những vấn đề cơ bản về chính sách xã hội; Hoạch định, tổ chức, phân tích chính sách xã hội; Chính sách dân số, việc làm, giáo dục và đào tạo; Chính sách xã hội đối với phụ nữ - văn hóa – dân tộc; Chính sách về phân phối thu nhập, phòng chống tệ nạn xã hội. Học phần học trước: Xã hội học đại cương 2 (ML01014)

ML03043. Xã hội học giới (Sociology of gender). (2TC: 2-0-4). Đối tượng và phương pháp nghiên cứu môn xã hội học giới; Sự hình thành các khoa học nghiên cứu phụ nữ, giới và xã hội học giới; Xã hội học giới và các thuật ngữ cơ bản; Các công cụ phân tích giới; Một số quan điểm và lý thuyết về giới; Vấn đề phụ nữ, giới ở Việt Nam; Giới và vấn đề quản lý; Giới và các vấn đề xã hội. Học phần học trước: Xã hội học đại cương 2 (ML01014)

ML03013. Di dân và biến đổi xã hội (Migration and social transition). (2TC: 2-0-4). Giới thiệu tổng quan về di cư; Một số lý thuyết di cư; Một số chuyên đề di cư. Học phần học trước: Xã hội học đại cương 2 (ML01014)

ML03014. Phân tầng xã hội ở nông thôn Việt Nam (Social stratification in Vietnamese countryside). (2TC: 2-0-4). Lý luận chung về sự phân tầng xã hội; Phân tầng xã hội ở Việt Nam; Phân tầng xã hội ở nông thôn Việt Nam. Học phần học trước: Xã hội học đại cương 2 (ML01014)

ML03003. Xã hội học chính trị (Sociology of politics) (2TC: 2-0-4). Một số khái niệm cơ bản và đối tượng nghiên cứu của Xã hội học chính trị; Các khuynh hướng lý thuyết của Xã hội học chính trị; Xã hội hóa chính trị và sự tham gia chính trị; Đảng chính trị và nhóm lợi ích; Xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN và xã hội dân sự ở Việt Nam hiện nay. Học phần học trước: Xã hội học đại cương 2 (ML01014)

ML03006. Xã hội học kinh tế (Economic sociology). (2TC: 2-0-4). Đối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu của xã hội học kinh tế; Xã hội, con người và kinh tế; Xã hội học về kinh tế thị trường; Xã hội học kinh tế và lao động; Xã hội học kinh tế doanh nghiệp. Học phần học trước: Xã học học đại cương 2 (ML01014)

ML03019. Tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội (Economic growth and social equality). (2TC: 2-0-4). Một số lý luận chung về tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội; Tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội ở Việt Nam. Học phần học trước: Xã hội học đại cương 2 (ML01014)

ML03041. Xã hội học môi trường (Environmental sociology). (2TC: 2-0-4). Nhập môn xã hội học môi trường; Một số quan điểm lý thuyết trong nghiên cứu xã hội học môi trường; Những chủ đề cơ bản của xã hội học môi trường; Môi trường ở Việt Nam trong bối cảnh công nghiệp hoá và những vấn đề đặt ra. Học phần học trước: Xã hội học đại cương 2 (ML01014)

ML04999. Khóa luận tốt nghiệp (Thesis). (8TC: 0 – 8 – 16). Xác định vấn đề nghiên cứu; Xây dựng đề cương nghiên cứu; Thiết kế nghiên cứu; Tổ chức điều tra thực địa; Xử lý và phân tích thông tin; Viết và trình bày báo cáo khoa học. Học phần học trước: Tất cả các học phần.

ML03020. Xã hội học về khoa học và công nghệ (Sociology technology) (2TC: 2-0-4). Lý thuyết về xã hội học về khoa học và công nghệ; Một số nội dung cơ bản về khoa học và công nghệ. Học phần học trước: Xã hội học đại cương 2 (ML01014)

ML03021. Xã hội học thanh niên (Youth sociology). (3TC: 3-0-6). Xã hội học thanh niên với tư cách là môn khoa học; Vị thế, vai trò của thanh niên và xã hội học thanh niên; Gia đình, cộng đồng và xã hội hóa thanh niên; Văn hóa thanh niên; Định hướng giá trị và chuẩn mực xã hội trong thanh niên; Phong trào thanh niên và công tác thanh niên. Học phần học trước: Xã hội học đại cương 2 (ML01014)

ML03038. Xã hội học lao động (Labor sociology). (3TC: 3-0-6). Xã hội học lao động là một môn khoa học; Các luận điểm lý thuyết của xã hội học lao động; Cấu trúc vĩ mô của xã hội học lao động; Thiết chế và tổ chức lao động; Phân công lao động và thị trường lao động; Sự biến đổi lao động. Học phần học trước: Xã hội học đại cương 2 (ML01014)




HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Liên hệ