CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ
NGÀNH CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM (ĐỊNH HƯỚNG NGHIÊN CỨU)

Mã số: 60 54 01 03


1. MỤC TIÊU

1.1. Mục tiêu đào tạo

Chương trình được thiết kế nhằm cung cấp cho học viên những những kiến thức chuyên sâu, nâng cao và trang bị kỹ năng cần thiết về Công nghệ thực phẩm; các phương pháp phân tích và công nghệ hiện đại phục vụ cho nghiên cứu khoa học và thực tiễn sản xuất ngành công nghệ thực phẩm, biết ứng dụng cơ sở lý luận và khoa học phục vụ cho cải tiến và phát triển công nghệ, phát triển sản phẩm phục vụ thị trường trong nước và xuất khẩu; có phương pháp luận để thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực công nghệ thực phẩm.

1.2. Chuẩn đầu ra

Hoàn thành chương trình đào tạo, người học có kiến thức, kỹ năng, phẩm chất như sau:

Về kiến thức:

Có khả năng phân tích và đánh giá được hệ thống tri thức khoa học về: những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin; tư tưởng Hồ Chí Minh; chủ trương, đường lối của Đảng, Nhà nước. Vận dụng được khối kiến thức chung để lý giải và lập luận những vấn đề thực tiễn xã hội đặt ra cho ngành Công nghệ thực phẩm.

Vận dụng các công nghệ, thiết bị mới trong công nghệ thực phẩm; xây dựng mô hình và thiết kế nhà máy sản xuất; phân tích và quản lý chất lượng sản phẩm.

Tổ chức thị trường theo hướng chuyên môn hoá và đa dạng hóa, phi tập trung hoá và liên kết; hoạch định chiến lược và phương thức phát triển thị trường.

Phân tích, đánh giá được các mối nguy, đánh giá sự biến đổi hóa sinh của các chất dinh dưỡng trong quá trình bảo quản và chế biến thực phẩm; thẩm định, đánh giá và lựa chọn phương pháp công nghệ sinh học hiện đại để ứng dụng trong bảo quản, chế biến, an toàn vệ sinh thực phẩm;

Ứng dụng các phương pháp phân tích hiện đại để xác định tồn dư các chất gây ô nhiễm có nguồn gốc hóa học và sinh học trong thực phẩm; đánh giá được thực phẩm trên cơ sở lý thuyết của các phương pháp phân tích, phương pháp lấy mẫu, xử lý mẫu, các thiết bị phân tích và xử lý số liệu của các sản phẩm chăn nuôi, các sản phẩm thủy hải sản, các sản phẩm ngũ cốc và đậu đỗ, các sản phẩm đồ uống.

Tổ chức sản xuất sản phẩm theo chuỗi; áp dụng các kiến thức quản lý chất lượng thực phẩm, marketing nông sản thực phẩm vào trong thực tiễn sản xuất.

Lựa chọn, tìm kiếm và đọc tài liệu trong và ngoài nước; phán đoán xu thế phát triển của một số nông sản có tiềm năng; tiếp cận với các chuyên gia trong nước và quốc tế; hạch toán kinh tế về chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm.

Xác định, lựa chọn chủ đề nghiên cứu; xây dựng đề cương nghiên cứu; thiết kế thí nghiệm; lựa chọn các phương pháp thống kê; viết và trình bày nội dung và kết quả nghiên cứu.

Về kỹ năng:

Các kỹ năng nghề nghiệp

Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn trong chế biến thực phẩm như tổ chức, điều hành sản xuất; kiểm tra, kiểm soát chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm; kỹ năng xác định vấn đề, nghiên cứu giải pháp và đưa ra quyết định hiệu quả.

Kỹ năng lắp đặt, kiểm tra, sửa chữa các thiết bị, máy móc thuộc lĩnh vực công nghệ thực phẩm; ứng dụng công nghệ điện tử, công nghệ thông tin trong sản xuất.

Nghiên cứu và phát triển công nghệ sản xuất sản phẩm thực phẩm.

Giảng dạy tại các cơ sở đào tạo về lĩnh vực thực phẩm.

Các kỹ năng tư duy và năng lực học tập suốt đời

Khát khao học tập và mong muốn khám phá kiến thức, khả năng học tập hiệu qủa; tư duy phản biện, giải quyết vấn đề, phân tích và đánh giá thông tin.

Khả năng đánh giá ý tưởng, phát huy tích cực, tự giác, chủ động.

Năng lực vận dụng kiến thức, kỹ năng vào thực tiễn

Khả năng gắn các nghiên cứu cơ bản vào trong thực tiễn sản xuất; năng lực giải quyết vấn đề gắn với tình huống của cuộc sống.

Điều tra, tìm hiểu, phân tích, đánh giá các hiện tượng, sự kiện trong thực tiễn sản xuất; đánh giá hiệu quả hoạt động của chuỗi cung ứng, chuỗi giá trị để đưa ra những thay đổi phù hợp, nâng cao hiệu quả của cơ sở sản xuất.

Năng lực sáng tạo, phát triển và sẵn sàng thay đổi trong nghề nghiệp

Xử lý thông tin đa tầng tạo hiểu biết thấu đáo/ sâu sắc để chuẩn bị cho quá trình đổi mới sáng tạo; xây dựng lõi giá trị văn hóa thích ứng với thay đổi.

Điều phối nhịp nhàng để một ý tưởng được quyết tâm đầu tư, đến đích sản phẩm; quan sát, dự báo nguy cơ và khả năng đáp ứng nguy cơ từ bên trong cơ sở sản xuất.

Kỹ năng mềm

Kỹ năng học và tự học, kỹ năng lắng nghe; kỹ năng thuyết trình; kỹ năng giải quyết vấn đề; kỹ năng tư duy sáng tạo; kỹ năng quản lý bản thân; kỹ năng đặt mục tiêu, tạo động lực làm việc.

Kỹ năng phát triển cá nhân và sự nghiệp; kỹ năng giao tiếp ứng xử và tạo quan hệ; kỹ năng làm việc theo nhóm và với cộng đồng, kỹ năng đàm phán; kỹ năng tổ chức công việc hiệu qủa, kỹ năng lãnh đạo bản thân.

Sử dụng tốt công nghệ thông tin và ngoại ngữ phục vụ công việc chuyên môn và quản lý.

1.3. Về phẩm chất đạo đức

1.3.1. Phẩm chất chính trị

Có phẩm chất chính trị, đạo đức tư cách tốt và đủ sức khỏe để tham gia xây dựng và bảo vệ Tổ Quốc. Hiểu biết và có trách nhiệm chấp hành đường lối chủ trương, chính sách và pháp luật của Đảng, Nhà nước; thực hiện nghĩa vụ, quyền lợi của công dân và người lao động.

1.3.2. Phẩm chất nhân văn

Trung thực, năng động, tự tin, có trách nhiệm và ý thức phục vụ cộng đồng, hòa hợp và cầu thị. Dám nghĩ, dám làm cái mới và biết đương đầu với khó khăn, gian khổ và rủi ro.

1.3.3. Thái độ nghề nghiệp

Có đạo đức nghề nghiệp, yêu nghề nghiệp, tìm tòi, sáng tạo, nghiêm túc, trung thực, cẩn thận, tỉ mỉ và chính xác trong công việc; có ý thức tổ chức, kỷ luật trong lao động, tác phong công nghiệp.

2.  ĐỐI TƯỢNG ĐÀO TẠO VÀ NGUỒN TUYỂN SINH

2.1. Đối tượng đào tạo

Tốt nghiệp đại học khối ngành Công nghệ thực phẩm, Công nghệ Sau thu hoạch, Bảo quản chế biến nông sản, Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm và các ngành tương
đương khác.

2.2. Nguồn tuyển sinh

2.2.1. Ngành đúng và ngành phù hợp

Công nghệ thực phẩm, Bảo quản chế biến nông sản, Công nghệ sau thu hoạch, An toàn thực phẩm và quản lý chất lượng, Công nghệ chế biến thủy hải sản.

2.2.2. Ngành gần: Gồm 2 nhóm

Nhóm 1: Chăn nuôi, Thú y, Nuôi trồng thủy sản.

Nhóm 2: Công nghệ sinh học, Kỹ thuật sinh học, Sinh học,  Hóa sinh, Bảo vệ thực vật, Khoa học cây trồng, Rau hoa quả và cảnh quan.

Các môn học bổ túc kiến thức:

TT

Tên môn học

Số tín chỉ

Nhóm 1

Nhóm 2

1

Hóa học thực phẩm

3

x

x

2

Vi sinh vật thực phẩm

2

x

x

3

Công nghệ chế biến thực phẩm

2

x

x

4

Phân tích thực phẩm

3

 

x

5

Dinh dưỡng học

2

 

x

6

An toàn thực phẩm

2

 

x

2.3. Các môn thi tuyển sinh và điều kiện tốt nghiệp

2.3.1. Các môn thi tuyển sinh

Vi sinh vật thực phẩm, Toán sinh học, tiếng Anh

2.3.2. Điều kiện tốt nghiệp:

Theo Quy chế đào tạo thạc sĩ của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Quy định hiện hành về đào tạo trình độ thạc sĩ của Học viện Nông nghiệp Việt Nam.

3. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

3.1. Khối lượng kiến thức tối thiểu và thời gian đào tạo theo thiết kế

Tổng số 60 tín chỉ, thời gian đào tạo 1,5 - 2 năm.

3.2. Cấu trúc chương trình đào tạo

TT

Mã HP

Tên học phần

số TC

PHẦN BẮT BUỘC (30 tín chỉ)

1

ML06001

Triết học

3

2

SN06003

Tiếng Anh

2

3

CP06010

Hóa sinh và công nghệ sinh học thực phẩm nâng cao

2

4

CP06011

Vi sinh vật thực phẩm nâng cao

2

5

CP06013

Phương pháp và kỹ năng nghiên cứu khoa học

2

6

CP07030

An toàn hóa học và sinh học thực phẩm nâng cao

3

7

CP07031

Chất lượng dinh dưỡng thực phẩm

2

8

CP07032

Phân tích chất gây ô nhiễm thực phẩm

2

9

CP07034

Công nghệ chế biến thực phẩm nâng cao

2

10

CP07035

Ngành hàng thực phẩm

3

11

CP07040

Quản lý chuỗi cung ứng nông sản và thực phẩm

3

12

CP07046

Hệ thống quản lý chất lượng nông sản thực phẩm

2

13

CN07060

Thiết kế thí nghiệm và thống kê nâng cao

2

PHẦN TỰ CHỌN (18 tín chỉ)

14

CP07014

Bao gói nông sản nâng cao

2

15

CP07015

Phân tích chất lượng nông sản

3

16

CP07018

Công nghệ chế biến ngũ cốc và đậu đỗ

2

17

CP07019

Công nghệ chế biến rau quả nâng cao

2

18

CP07020

Công nghệ chế biến tối thiểu rau quả

2

19

CP07021

Công nghệ bảo quản chế biến các sản phẩm chăn nuôi

2

20

CP07024

Xử lý phế phụ phẩm trong Công nghệ sau thu hoạch

2

21

CP07025

Công nghệ bảo quản lạnh

2

22

CP07037

Phụ gia trong bảo quản thực phẩm

2

23

KT07037

Quản lý chương trình và dự án nâng cao

2

24

CP07041

Công nghệ đồ uống

2

25

CP07042

Chế biến nhiệt thực phẩm

2

26

CP07043

Quyền lợi động vật

2

27

CP07047

Công nghệ sau thu hoạch các sản phẩm cây trồng

2

28

CP07049

Các tính chất cảm quan thực phẩm

2

29

TS07049

Công nghệ thu hoạch, bảo quản và chế biến các sản phẩm thủy hải sản

2

30

CP07050

Marketing nông sản thực phẩm

2

31

CP07051

Kiểm dịch thực vật

2

32

CP07052

Thiết kế và phát triển sản phẩm thực phẩm

2

33

MT07059

Độc chất học môi trường và kiểm soát

2

Luận văn tốt nghiệp

34

CP07996

Luận văn tốt nghiệp

12

 

 

Tổng

60


HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Liên hệ