Tên chương trình:  Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

(Electrical and Electronic Engineering Technology)

Trình độ đào tạo: Cao đẳng

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 51 51 03 01

Loại hình đào tạo :  Chính quy tập trung

(Ban hành tại quyết định số       ngày    tháng     năm 201

của  Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam)

 

1. Mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra:

1.1. Mục tiêu đào tạo

Chương trình nhằm đào tạo cán bộ có trình độ cao đẳng với kiến thức chuyên môn và kỹ năng về công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; có thái độ, đạo đức nghề nghiệp phù hợp.

1.2. Chuẩn đầu ra

Hoàn thành chương trình đào tạo, người học có kiến thức, kỹ năng, thái độ, trách nhiệm nghề nghiệp sau:

1.2.1. Kiến thức

* Kiến thức chung:

+ An ninh quốc phòng: Chưa có chuẩn Cao đẳng                 

+ Lý luận chính trị: Hiểu, phân tích và đánh giá được hệ thống tri thức khoa học về: Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước. Ứng dụng được các tri thức khoa học trên vào thực tiễn đời sống.

+ Kiến thức chung (đại cương): Hiểu và ứng dụng kiến thức khoa học tự nhiên, xã hội  để giải quyết các vấn đề liên quan đến ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử. 

* Kiến thức chuyên môn:

+ Hiểu và áp dụng được kiến thức cơ sở ngành về lý thuyết mạch điện, kỹ thuật điện tử, kỹ thuật đo lường, máy điện, tuyền động điện,… để tìm hiểu, phân tích, tính toán mạch điện, thiết bị điện, điện tử; tính toán cung cấp điện, thiết bị điện công nghiệp và dân dụng;

+ Nắm vững kỹ thuật lắp đặt, vận hành, sửa chữa được mạng điện xí nghiệp, thiết bị điện, hệ thống điều khiển trong các dây chuyền sản xuất;

+ Tổ chức thi công, lắp đặt các công trình điện công nghiệp và dân dụng;

+ Thiết kế cung cấp điện xí nghiệp và dân dụng; trang bị điện, điện tử cho các dây chuyền sản xuất đơn giản;

+ Có kiến thức cơ bản về quản lý và điều hành trong chuyên môn.  Nắm vững kiến thức pháp luật và bảo vệ môi trường trong lĩnh vực kỹ thuật điện, điện tử.

1.2.2. Kỹ năng

+ Có kỹ năng hoàn thành công việc trong lĩnh vực thi công, lắp đặt, vận hành, sữa chữa các công trình điện công nghiệp và dân dụng;

+ Có kỹ năng phân tích, tổng hợp tài liệu và ý kiến tập thể, nghiên cứu cập nhật khám phá kiến thức mới để giải quyết những vấn đề thực tế hay trừu tượng không quá phức tạp trong lĩnh vực kỹ thuật điện, điện tử;

+ Có kỹ năng định hướng dẫn dắt chuyên môn để giải quyết các vấn đề thực tế: thi công công trình điện, vận hành, sửa chữa các trang thiết bị điện tại các Công ty, Xí nghiệp ở các địa phương;

+ Công nghệ thông tin: Sử dụng tốt một số phần mềm tin học cơ bản trong công tác văn phòng (Word, Excel,..);

+ Ngoại ngữ: Kỹ năng sử dụng tiếng Anh trong giao tiếp đơn giản và tham khảo tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Anh.

1.2.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm

+ Có năng lực dẫn dắt, đánh giá và cải tiến kỹ thuật trong các hoạt động thuộc lĩnh vực kỹ thuật điện, điện tử ở quy mô nhỏ;

+ Có năng lực, tổng hợp đưa ra được những kết luận về các vấn đề chuyên môn, nghiệp vụ thông thường; đề ra chiến lược, kế hoạch của nhóm hay cá nhân;

+ Có năng lực quản lí thời gian, tự chủ thích ứng với công việc khác nhau trong lĩnh vực kỹ thuật điện, điện tử;

+ Có năng lực tự học tập, tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ.

2. Thời gian đào tạo: 3 năm (6 học kỳ).                  

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá : 92 tín chỉ (Không tính giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng)

4. Ðối tượng tuyển sinh:

            Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc bổ túc THPT, trúng tuyển qua kỳ thi tuyển sinh do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức                                   

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

             Theo quyết định số 2397/QĐ-HVN, ngày 13 tháng 08 năm 2015 về Quy định dạy và học đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ của Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam.

6. Thang điểm: Thang điểm 10 sau đó qui đổi thành thang điểm 4                         

7. Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần):

 

TT

Tên học phần

Tên tiếng Anh

Tổng số TC

Lý thuyết

Thực hành

HP học trước

BB

TC

Khối kiến thức

TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG

25

 

 

25

 

Đại cương

1

CQS01001

Giáo dục quốc phòng 1

The Party's Military line

3

3.0

3.0

 

PCBB

 

 

2

CQS01002

Giáo dục quốc phòng 2

National Defense and Security Activity

2

2.0

2.0

 

PCBB

 

 

3

CQS01003

Giáo dục quốc phòng 3

General Military, Tactics and AK gun shooting technique

3

2.0

1.0

 

PCBB

 

 

4

CGT01001

Lý thuyết giáo dục thể chất - Chạy cự ly trung bình

Theory of Physical education - Middle distance race

1

0.0

1.0

 

PCBB

 

 

5

CGT01002

Chạy 100m - Nhảy xa

One hundred metres race - Long jump

1

0.0

1.0

 

PCBB

 

 

6

CGT01003

Thể dục

Gymnastics

1

0.0

1.0

 

PCBB

 

 

7

CSN00011

Tiếng Anh 0

English 0

2

2.0

0.0

 

-

 

 

8

SN01032

Tiếng Anh 1

English 1

3

3.0

0.0

 

BB

 

 

9

SN01033

Tiếng Anh 2

English 2

3

3.0

0.0

Tiếng Anh 1

BB

 

 

10

CML01001

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

Principle of Marxism and Leninism 1

2

2.0

0.0

 

BB

 

 

11

CML01002

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

Principle of Marxism and Leninism 2

3

3.0

0.0

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

BB

 

 

12

CML01005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Ideology

2

2.0

0.0

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

BB

 

 

13

CML01004

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

Revolutionary guideline of Vietnamese Communist Party

3

3.0

0.0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

BB

 

 

14

CML01009

Pháp luật đại cương

Introduction to laws

2

2.0

0.0

 

BB

 

 

15

CTH01004

Giải tích 1

Analytical mathemathics

2

2.0

0.0

 

BB

 

 

16

CTH01002

Vật lý đại cương

General Physics

3

2.0

1.0

 

BB

 

 

17

TH01009

Tin học đại cương

Introduction to Informatics

2

1.5

0.5

 

BB

 

 

TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH

 

18

 

 

18

 

Cơ sở ngành

18

CCD02604

Kỹ thuật điện tử

Electronic technicque

3

2.0

1.0

Lý thuyết mạch điện

BB

 

 

19

CCD02617

Lý thuyết mạch điện

Electric Circuit Theory

3

2.0

1.0

Giải tích 1

BB

 

 

20

CCD02603

Kỹ thuật đo lường

Electrical measurements

3

2.0

1.0

Lý thuyết mạch điện

BB

 

 

21

CCD02618

Máy điện

Electric Machines

3

2.0

1.0

Lý thuyết mạch điện

BB

 

 

22

CCD02609

Truyền động điện

Electric Drives

3

2.0

1.0

Máy điện

BB

 

 

23

CCD02106

Hình họa - Vẽ kỹ thuật

Descriptive Geometry - Engineering drawing

3

3.0

0.0

 

BB

 

 

TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH

 

47

 

 

45

 

Chuyên ngành

24

CCD03730

Lưới điện 1

Electric Power Network

2

2.0

0.0

Lý thuyết mạch điện.

BB

 

 

25

CCD03702

Khí cụ điện

Electrical Apparatuses

3

2.5

0.5

Máy điện

BB

 

 

26

CCD03710

An toàn điện

Electrical Safety

2

1.5

0.5

Lý thuyết mạch điện

BB

 

 

27

CCD03716

Sửa chữa thiết bị điện + BTL

Electrical Equipment Repair

3

3.0

0.0

Máy điện

BB

 

 

28

CCD03707

Phần điện nhà máy điện và trạm biến áp

Electric parts of Power Plants and Substations

3

2.5

0.5

Khí cụ điện

BB

 

 

29

CCD03720

Quản lý vận hành hệ thống điện

Power System Management and Operation

2

2.0

0.0

Phần điện nhà máy điện và trạm biến áp

BB

 

 

30

CCD03706

Kỹ thuật chiếu sáng

Lighting Technique

2

1.5

0.5

Lưới điện 1

BB

 

 

31

CCD03743

Bảo vệ hệ thống điện

Power system protection

3

2.5

0.5

Khí cụ điện

BB

 

 

32

CCD03617

Điều khiển truyền động điện

Control Electric Drivers

3

2.0

1.0

Truyền động điện

BB

 

 

33

CCD03622

Điều khiển logic

Logic Controler

2

1.5

0.5

Điện tử số ứng dụng

BB

 

 

34

CCD03902

PLC

Programable Logic Controler

3

2.0

1.0

Điện tử số ứng dụng

BB

 

 

35

CCD03616

Điện tử số ứng dụng

Applied Digital Electronics

3

2.0

1.0

Kỹ thuật điện tử

BB

 

 

36

CCD03623

Đồ án điều khiển logic

Project of Logic Controler

1

1.0

0.0

Điều khiển logic

BB

 

 

37

CCD03904

Kỹ thuật lập trình trong điều khiển

Engineering programming

2

1.5

0.5

 

BB

 

 

38

CCD03998

Thực tập xây lắp, thi công công trình điện

Practice in Building & Executing Electrical Construction

5

0.0

5.0

Phần điện Nhà máy điện và trạm biến áp

BB

 

 

39

CCD03822

Thực tập lắp ráp mạch điện tử

Practice of Assembling Electronic Circuits

2

0.0

2.0

Kỹ thuật điện tử

BB

 

 

40

CCD04998

Thực tập và khóa luận tốt nghiệp

Gradutation Thesis

6

0.0

6.0

Thực tập xây lắp, thi công công trình điện

BB

 

 

TỔNG SỐ PHẦN BỔ TRỢ

 

2

 

 

2

 

Bổ trợ

41

KT01003

Kỹ năng quản lý và làm việc nhóm

Group Management and Co-operation

2

2.0

0.0

 

BB

 

 

 

8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)

 

9. Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần

CML01001. Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1 (Principle of Marxism and Leninism 1). (2TC: 2-0-4). Nhập môn những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin; Chủ nghĩa duy vật biện chứng; Phép biện chứng duy vật; Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

CML01002. Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (Principle of Marxism and Leninism 2). (3 TC: 3-0-6). Học thuyết giá trị; Học thuyết giá trị thặng dư; Học thuyết về chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước; Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân và cách mạng xã hội chủ nghĩa; Những vấn đề chính trị xã hội có tính quy luật trong tiến trình cách mạng chủ nghĩa xã hội; Chủ nghĩa xã hội hiện thực và triển vọng. Học phần học trước: Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1.

CML01004. Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam (Revolutionary guideline of Vietnamese Communist Party). (3TC: 3-0-6). Đối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu môn Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam; Sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam và cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng; Đường lối đấu tranh giành chính quyền (1930-1945); Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược (1945-1975); Đường lối công nghiệp hóa; Đường lối xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa; Đường lối xây dựng hệ thống chính trị; Đường lối xây dựng, phát triển văn hóa và giải quyết các vấn đề xã hội; Đường lối đối ngoại. Học phần học trước: Tư tưởng Hồ Chí Minh.

CML01005. Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh Ideology). (2TC: 2-0-4). Đối tượng, phương pháp nghiên cứu và ý nghĩa học tập môn tư tưởng Hồ Chí Minh; Cơ sở, quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh; Tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề dân tộc và cách mạng giải phóng dân tộc; Tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hội và con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng Cộng sản Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế; Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng nhà nước của dân, do dân, vì dân; Tư tưởng Hồ chí Minh về văn hoá, đạo đức và xây dựng con người mới. Học phần học trước: Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2.

CML01009. Pháp luật đại cương (Introduction to Laws). (2TC: 2-0-4). Một số vấn đề lý luận cơ bản về Nhà nước và Pháp luật; Một số nội dung cơ bản về Nhà nước và Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Nội dung cơ bản của Luật Dân sự và Luật Hình sự; Nội dung cơ bản của Luật Kinh tế, Luật Lao động, Luật Hôn nhân và Gia đình; Nội dung cơ bản của Luật Hành chính và pháp luật về phòng, chống tham nhũng.

CTH01004. Giải tích 1 (Analysis 1). (3TC: 3-0-6). Các khái niệm về giới hạn và liên tục, các phép tính vi phân và tích phân hàm một biến thực; Khái niệm về chuỗi số và chuỗi hàm, khai triển hàm thành chuỗi luỹ thừa.

CTH01002. Vật lý đại cương (General Physics). (3TC: 2-1-6). Cơ học chất điểm và vật rắn, cơ học chất lỏng, dao động và sóng cơ. Hệ nhiệt động; Các nguyên lý nhiệt động lực học; Trạng thái lỏng, sự chuyển pha; Điện trường tĩnh, từ trường, các định luật Faraday; Các phương trình Maxwell, trường điện từ, sóng điện từ.

TH01009. Tin học đại cương (Introduction to Informatics). (2TC: 1,5-0,5-4). Các khái niệm cơ bản; cơ sở toán học của máy tính; cấu trúc máy tính; phần mềm máy tính và hệ điều hành; thuật toán và ngôn ngữ lập trình; cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu; mạng máy tính và Internet; công nghệ thông tin và xã hội.

CCD02106. Hình họa - Vẽ kỹ thuật (Descriptive Geometry and Engineering Drawing). (2TC: 2-0-4). Điểm, đường thẳng, mặt phẳng; Các phép biến đổi hình chiếu; Đường và mặt. Những tiêu chuẩn về cách trình bày bản vẽ; Vẽ hình học; Biểu diễn vật thể; Hình chiếu trục đo; Vẽ quy ước ren và các mối ghép; Vẽ quy ước bánh răng và lò xo; Dung sai và nhám bề mặt; Bản vẽ chi tiết; Bản vẽ lắp; Sơ đồ.

 

CC7D0261. Lý thuyết mạch điện (Electrical Circuit Theory). (3TC: 216). Khái niệm và các định luật cơ bản về mạch điện; Mạch điện có kích thích điều hòa; Phương pháp phân tích mạch tuyến tính có nguồn điều hòa ở chế độ xác lập; Mạch điện tuyến tính có kích thích chu kỳ không sin; Mạch điện ba pha; Các mạch điện phức hợp.

CCD02604. Kỹ thuật điện tử (Electronic Technique). (3TC: 2 – 1 – 6). Cơ sở lý thuyết điện tử tư­ơng tự; Các mạch khuếch đại; Bộ tạo dao động. Học phần học trước: Lý thuyết mạch điện.

CCD02603. K ỹ thuật đo lường (Technical measurement). (3TC: 2 – 1 – 6) Các khái niệm cơ bản về kỹ thuật đo lường. Sai số của phép đo và gia công kết quả đo lường. Các cơ cấu chỉ thị: cơ cấu chỉ thị tự ghi; cơ cấu chỉ thị kim; cơ cấu chỉ thi số. Đo dòng điện. Đo điện áp. Đo công suất và năng lượng. Đo các thông số mạch điện. Đo các đại lượng không điện. Học phần học trước: Lý thuyết mạch điện.

CCD02618. Máy điện (Elechtric Machines) (3TC: 2 – 1 – 6).  Các vấn đề chung về máy biến áp; Quan hệ điện từ trong máy biến áp; Các chế độ làm việc của máy biến áp; Hệ thống mạch từ và phương pháp nối dây máy biến áp; Các đặc tính làm việc với tải đối xứng của máy biến áp; Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của máy điện một chiều; Từ trường trong máy điện một chiều; Quan hệ điện từ trong máy điện một chiều; Đổi chiều và các biện pháp cải thiện đổi chiều; Máy phát điện một chiều; Động cơ điện một chiều; Máy điện xoay chiều. Học phần học trước: Lý thuyết mạch điện.

CCD02609. Truyền động điện (Electric drives). (3TC: 2 – 1 – 6). Cở sở động học của truyền động điện. Đặc tính cơ của động cơ điện. Điều chỉnh tốc độ động cơ điện một chiều. Điều chỉnh tốc độ động cơ không đồng bộ. Điều chỉnh tốc độ động cơ đồng bộ. Chọn công suất động cơ. Học phần học trước: Máy điện

CCD03730. Lưới điện 1 (Electric Power Network 1). (2TC: 2 – 0 – 4). Những khái niệm cơ bản về mạng lưới điện; Tính toán chọn dây dẫn và cáp của mạng điện theo điều kiện đốt nóng; Tính toán hao tổn công suất, hao tổn điện năng trong lưới điện; Tính hao tổn điện áp trong mạng điện hở đối xứng và không đối xứng và các phương pháp lựa chọn tiết diện dây dẫn trên lưới điện. Học phần học trước: Lý thuyết mạch điện

CCD03702. Khí cụ điện (Electrical Apparatutes). (3TC: 2,5 – 0,5 – 6). Cơ sở lý thuyết chung về khí cụ điện: Nam châm điện; Tiếp xúc điện; Sự phát nóng của Khí cụ điện; Hồ quang điện; Lực điện động trong khí cụ điện. Khí cụ điện hạ áp: Cầu chảy; Máy cắt hạ áp; Rơ le; Các khí cụ điều khiển bằng tay; Công tắc tơ và khởi động từ. Khí cụ điện cao áp: Máy biến dòng điện và máy biến điện áp; Máy cắt điện cao áp; Dao cách ly và Dao ngắn mạch; Các thiết bị chống sét; Kháng điện. Học phần học trước: Máy điện.

CCD03710. An toàn điện (Electrical Safety) (2TC: 1,5 – 0,5 – 4). Khái niệm về an toàn khi tiếp xúc với dòng điện; Phân tích mạng điện theo quan điểm an toàn; Các biện pháp kỹ thuật đảm bảo an toàn; Biện pháp tổ chức quản lý đảm bảo an toàn. Học phần học trước: Lý thuyết mạch điện

CCD03728. Sửa chữa thiết bị điện + BTL (Electrical Equipment Repair). (3TC: 3 – 0 -  6).  Những vấn đề chung về công tác sửa chữa thiết bị điện; Sửa chữa máy điện quay; Sửa chữa máy biến áp; Sửa chữa khí cụ điện. Học phần học trước: Máy điện.

CCD03707. Phần điện Nhà máy điện và Trạm biến áp (Electric parts of Power Plants and Substations). (3TC: 2,5-0,5-6). Khái niệm chung về Nhà máy điện và Trạm biến áp; Các chế độ làm việc của hệ thống điện. Máy phát điện đồng bộ; Máy biến áp điện lực; Chọn thiết bị điện chính trong nhà máy điện và trạm biến áp; Các sơ đồ nối điện chính và tự dùng trong nhà máy điện và trạm biến áp; Các thiết bị phân phối trong nhà máy điện và trạm biến áp; Nguồn thao tác trong nhà máy điện và trạm biến áp; Mạch thứ cấp trong nhà máy điện và trạm biến áp; Thực hành thí nghiệm môn học. Học phần học trước: Khí cụ điện.

CCD03743. Bảo vệ hệ thống điện (Power system protection). (3TC: 2,5-0,5-6). Khái quát chung về hệ thống bảo vệ trong hệ thống điện; Các nguyên lý đo lường và thực hiện bảo vệ trong HTĐ; Bảo vệ đường dây truyền tải và phân phối điện; Bảo vệ máy biến áp; Bảo vệ máy phát điện. Các bài thí nghiệm. Học phần học trước: Khí cụ điện.

CCD03706. Kỹ thuật chiếu sáng (Lighting Technique). (2TC: 1,5 – 0,5 – 4). Sóng điện từ và ánh sáng; Các đại lượng đo ánh sáng; Nguồn sáng; Đèn sợi đốt; Đèn phóng điện; Đèn huỳnh quang; Chao của bộ đèn; Các phương pháp tính toán hệ thống chiếu sáng; Thiết kế hệ thống chiếu sáng các công trình trong nhà; Thiết kế hệ thống chiếu sáng ngoài trời. Học phần học trước: Lưới điện 1.

CCD03720. Quản lý vận hành hệ thống điện (Power System Management and Operation). (2TC: 2 – 0 – 4). Đại cương về vận hành hệ thống điện; Vận hành đảm bảo chất lượng điện và chỉ tiêu kinh tế; Tính toán, vận hành đảm bảo độ ổn định hệ thống điện; Vận hành các phần tử chính trong hệ thống điện; Tổng quan về quản lý nhu cầu điện. Học phần học trước: Phần điện nhà máy điện và TBA.

CCD03998. Thực tập xây lắp, thi công công trình điện (Practice in Building & Executing Electrical Construction). (5TC: 0 – 5 - 10). Tập huấn; Thi công móng cột; Thi công dựng cột; Thi công lắp đặt xà, sứ trên cột; Thi công kéo dây, rải dây trên cột; Lắp tiếp địa đường dây; Thi công lắp trạm biến áp; Thử nghiệm và kiểm tra. Học phần học trước: Tổ chức thi công công trình điện. Học phần học trước: Phần điện nhà máy điện và trạm biến áp.

CCD03622. Điều khiển logic (Logic Controler). (2TC: 2-0-4). Mạch tổ hợp trong điều khiển; Mạch trình tự trong điều khiển; Một số ứng dụng mạch logic trong điều khiển; Bộ điều khiển mờ và ứng dụng. Học phần học trước: Điện tử số ứng dụng.

CCD03617. Điều khiển truyền động điện (Control Electric Driver). (3TC: 2-1-6). Khái niệm chung; Hệ truyền động tự động động cơ điện một chiều; Hệ truyền động tự động điều khiển động cơ điện không đồng bộ; Hệ truyền động tự động điều khiển động cơ đồng bộ. Học phần học trước: Truyền động điện.

CCD03623. Đồ án điều khiển logic (Project of Logic Controler). (1TC: 1-0-2). Tìm hiểu về quy trình công nghệ dây chuyền sản xuất; Trình bày yêu cầu thiết kế mạch logic điều khiển cho dây chuyền sản xuất; Xây dựng cấu trúc điều khiển; Mô tả mạch tổ hợp hoặc mạch trình tự; Tổng hợp mạch tổ hợp hoặc mạch trình tự; Xây dựng Grafcet cho hệ thống điều khiển cho quy trình công nghệ dây chuyền sản xuất. Học phần học trước: Điều khiển logic.

CCD03616. Điện tử số ứng dụng (Applied Digital Electronics). (3TC: 2-1-6). Những vấn đề cơ bản của điện tử số; Các họ vi mạch logic cơ bản; Mạch phát xung và tạo dạng xung; Bộ nhớ bán dẫn; Logic lập trình; Ngôn ngữ mô tả phần cứng; Thiết kế mạch số bằng máy tính. Học phần học trước: Kỹ thuật điện tử.

CCD03904. Kỹ thuật lập trình trong điều khiển (Engineering Programming). (2TC: 1,5-0,5-4). Khái niệm chung; Biến - Hằng - Kiểu dữ liệu và các Toán tử; Dòng điều khiển; Mảng - Con trỏ - Hàm; Lập trình C trong một số ứng dụng.

CCD03902. PLC (Programable Logic Controler). (3TC: 2-1-6). Giới thiệu chung về PLC; Bộ điều khiển khả lập trình PLC S7 200; Bộ điều khiển khả lập trình PLC S7 300; Một số ứng dụng của PLC trong việc thiết kế bộ điều khiển. Học phần học trước: Điện tử số ứng dụng

CCD03822. Thực tập lắp ráp mạch điện tử (Practice of Assembling Electronic Circuits). (2TC: 0-2-4). Kiểm tra linh kiện điện tử; Phương pháp tạo lỗ khoan chân linh kiện; Phương pháp hàn mạch điện; Phương pháp chế tạo mạch điện tử thủ công; Phương pháp chế tạo mạch in đơn giản; Thực tập gia công mạch in đơn giản; Phương pháp mạch in PCB; Vẽ mạch in PCB; Thực tập vẽ sơ đồ nguyên lý; Thực tập vẽ sơ đồ layout; Thực tập mạch in cơ bản; Gia công mạch in nâng cao. Học phần học trước: Kỹ thuật điện tử.

CCD04998. Đồ án tốt nghiệp (Graduation Thesis). (6TC: 0 – 6 -  12).  Đề cương khóa luận tốt nghiệp. Cơ sở lý thuyết của đề tài. Khảo sát, điều tra và tổng hợp số liệu. Tính toán, phân tích, đánh giá và thảo luận kết quả. Hoàn thành đồ án tốt nghiệp. Học phần học trước: Thực tập xây lắp, thi công công trình điện.

KT01003. Kỹ năng quản lý và làm việc nhóm (Team Working and Management Skills). (2TC: 2-0-4). Tổng quan về làm việc nhóm; Hình thành nhóm; Quản lý nhóm; Điều hành nhóm; Thực hành một số kỹ năng làm việc nhóm (thảo luận, họp, chia sẻ thông tin, giải quyết xung đột…).

MT03013. Kỹ thuật xử lý khí thải và chất thải rắn (Air Pollutant and Solid Waste Treatment Engineering). (3TC: 3-0-6). Các biện pháp công nghệ/ thiết bị xử lý các chất ô nhiễm dạng aerosol; Các biện pháp công nghệ/ thiết bị xử lý khí ô nhiễm SO2; Các biện pháp công nghệ/ thiết bị xử lý khí ô nhiễm NOx; Các nguyên tắc và cơ sở lựa chọn các giải pháp thông gió; Nội dung quản lý chất thải rắn tổng hợp; Các thành phần và tính chất của chất thải rắn; Cơ sở lý thuyết và tính toán kỹ thuật xử lý chất thải rắn. 

 

 

HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Liên hệ