Tên chương trình:  CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG

Tên tiếng Anh của chương trình: Environmental Engineering Technology

Trình độ đào tạo: Cao đẳng

Ngành đào tạo: Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 51510406

Loại hình đào tạo : Chính quy tập trung

(Ban hành tại quyết định số 4232 ngày 29 tháng 12 năm 2015

của  Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam)

 

1. Mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra:

1.1. Mục tiêu đào tạo

Chương trình đào tạo ngànhcông nghệkỹ thuật môi trường trình độ cao đẳng  nhằm trang bị cho người học kiến thức cơ bản nhằm phát triển toàn diện, kỹ năng thực hành để có khả năng đảm đương được công tác của một cử nhân ngành công nghệ kỹ thuật môi trường trong bảo vệ và xử lý môi trường của tất cả các cơ sở sản xuất công nghiệp và nông thôn, đồng thời các cử nhâncông nghệ kỹ thuật môi trường có thể đáp ứng được với sự phát của ngành và xã hội, đặc biệt đáp ứng nhu cầu sản xuất sạch và bảo vệ môi trường.

1.2. Chuẩn đầu ra:

a. Kiến thức

* Kiến thức chung:

+ An ninh quốc phòng: Có những hiểu biết cơ bản về nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, quan điểm của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về quốc phòng an ninh; truyền thống chống giặc ngoại xâm của dân tộc, lực lượng vũ trang nhân dân và nghệ thuật quân sự Việt Nam; xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, lực lượng vũ trang nhân dân; có kiến thức cơ bản cần thiết về phòng thủ dân sự, kỹ năng quân sự; sẵn sang thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc.           

+ Lý luận chính trị: Hiểu, phân tích và đánh giá được hệ thống tri thức khoa học về: Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước. Ứng dụng được các tri thức khoa học trên vào thực tiễn đời sống.

+ Kiến thức chung (đại cương): Tích lũy và vận dụng được kiến thức nền tảng về vật lý, toán học, tin học, hóa học, sinh học và sinh thái học trong lĩnh vực Môi trường để phát triển kiến thức mới và tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn; 

* Kiến thức chuyên môn:

+ Kiến thức cơ sở ngành:

Hiểu được mối quan hệ giữa các thành phần trong hệ thống môi trường, đánh giá được nguyên nhân ô nhiễm và đề xuất biện pháp khắc phục;

Vận dụng được kiến thức cơ sở về hóa học, tài nguyên, pháp luật, chính sách môi trường, tham gia xây dựng chương trình quản lý và đánh giá môi trường;

+ Kiến thức chuyên ngành:

Vận dụng được kiến thức liên quan đến quá trình chuyển hóa của vật chất trong môi trường vào lựa chọn kỹ thuật, công nghệ nhằm giảm thiểu ô nhiễm;

Hiểu được cơ sở pháp lý và các quy trình thực hiện trong đánh giá môi trường (đánh giá chất lượng, đánh giá tác động, đánh giá rủi ro...). Áp dụng vào xây dựng chương trình quan trắc, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường và quản lí rủi ro;

Hiểu được nguyên lý phân tích hệ thống, mối quan hệ giữa các thành phần môi trường. Vận dụng được kiến thức trong xây dựng chương trình quản lí môi trường và tài nguyên theo ISO 9000, ISO 14000; kiểm toán môi trường và giáo dục, nâng cao nhận thức của cộng đồng trong quản lý tài nguyên;

+ Kiến thức kỹ thuật:

Vận dụng được kiến thức về đánh giá hiện trạng, tác động môi trường, công nghệ sinh học trong xử lý môi trường, công nghệ môi trường, quản lý chất thải nguy hại trong nghiên cứu và công việc thực tế;

+ Kiến thức thực tế:

Tổng hợp các kiến thức chuyên ngành đã học vào giải quyết một số vấn đề cụ thể của ngành môi trường trong thực tiễn;

+ Kiến thức bổ trợ:

Có kiến thức pháp luật, hiểu biết các chính sách môi trường để vận dụng vào trong công tác quản lý môi trường tại các cơ sản sản xuất, cơ sở kinh doanh và làng nghề.

b. Kỹ năng

+ Kỹ năng nghề nghiệp:

Thực hiện thành thạo các kỹ năng: phân tích trong phòng thí nghiệm; khảo sát, lấy mẫu và nhận diện vấn đề môi trường. Vận dụng được các kỹ năng này trong đánh giá thông tin, dữ liệu phục vụ cho mục đích nghiên cứu và chuyển giao công nghệ;

+ Kỹ năng vận dụng kiến thức, kỹ năng thực tế:

Lập kế hoạch khảo sát lấy mẫu tại hiện trường; thu thập thông tin thứ cấp; tham gia đánh giá tác động môi trường, lựa chọn công nghệ xử lý, lập kế hoạch kiểm toán và quản lí môi trường;

+ Kỹ năng tư duy:

Tự nghiên cứu và cập nhật kiến thức có liên quan đến ngành học vào giải quyết các vấn đề khác nhau trong lĩnh vực bảo vệ tài nguyên và môi trường;

Xây dựng được báo cáo tổng hợp và phân tích dữ liệu liên quan đến các lĩnh vực môi trường: quan trắc, đánh giá tác động, kiểm toán, xử lý chất thải và quản lí môi trường, tài nguyên ở các cơ sở sản xuất, kinh doanh và tại địa phương.

+ Kỹ năng làm việc nhóm:

Kỹ năng tổng hợp ý kiến tập thể để giải quyết những vấn đề thực tế ở cơ sở sản xuất, kinh doanh và tại địa phương.

+ Công nghệ thông tin:

Sử dụng thành thạo máy tính và một số phần mềm thông dụng trên máy tính: Hệ điều hành; Quản lý tệp và thư mục; Một số phần mềm tiện ích về nén và giải nén tệp, diệt virus, an ninh mạng; Phần mềm soạn thảo văn bản để biên tập nội dung và định dạng văn bản ở mức cơ bản; Phần mềm bảng tính để tạo bảng tính và xử lý dữ liệu trên bảng tính ở mức cơ bản; Phần mềm trình chiếu để tạo một bản thuyết trình đơn giản; Trình duyệt web để xem, tìm kiếm thông tin, tham gia cộng đồng trực tuyến và sử dụng một số dịch vụ trên Internet; Sử dụng được phần mềm để gửi và nhận thư điện tử;

Ứng dụng được một số phần mềm chuyên ngành.

+ Ngoại ngữ: Đọc hiểu được tài liệu bằng Tiếng Anh.

c. Năng lực tự chủ và trách nhiệm

+ Năng lực sáng tạo, phát triển và dẫn dắt sự thay đổi trong nghề nghiệp:

Vận dụng sáng tạo các kỹ năng đã học trong phát triển công nghệ và kỹ thuật quản lí môi trường và tài nguyên;

+ Kỹ năng lập luận nghề nghiệp:

Có năng lực vận dụng kỹ năng cơ bản về khoa học môi trường để hiểu hơn về các mục tiêu nghiên cứu chuyên thuộc lĩnh vực quản lí tài nguyên và bảo vệ môi trường;

+ Kỹ năng hiểu bối cảnh xã hội, ngoại cảnh và tổ chức:

Hiểu và vận dụng được chuẩn mực,  giá trị xã hội trong giải quyết các vấn đề cụ thể về sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường;

+ Năng lực học tập suốt đời: Có năng lực đánh giá và tự đánh giá

2. Thời gian đào tạo: 3 năm                     

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá : 90 tín chỉ (Không tính giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng)

4. Ðối tượng tuyển sinh:

            Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc bổ túc THPT, trúng tuyển qua kỳ thi tuyển sinh do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức                                

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

             Theo quyết định số 2397/QĐ-HVN, ngày 13 tháng 08 năm 2015 về Quy định dạy và học đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ của Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam.

6. Thang điểm: Thang điểm 10 sau đó qui đổi thành thang điểm 4  


7. Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần):

TT

Tên học phần

Tên tiếng Anh

Tổng số TC

Lý thuyết

Thực hành

HP học trước

Mã HP học trước

BB

TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG

25

 

 

 

 

25

1

CMT01001

Hóa đại cương

Basic Chemistry

2

1,5

0,5

 

 

BB

2

CTH01011

Toán cao cấp

Higher mathematics

3

2,5

0,5

 

 

BB

3

CTH01018

Vật lý

Physics

2

2,0

0,0

 

 

BB

4

CMT01016

Sinh thái đại cương

Basic ecology

2

2,0

0,0

 

 

BB

5

CML01001

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

Principle of Marxism and Leninism 1

2

2,0

0,0

 

 

BB

6

CML01002

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

Principle of Marxism and Leninism 2

3

3,0

0,0

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

CML01001

BB

7

CML01005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh ideology

2

2,0

0,0

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

CML01002

BB

8

CML01004

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

Revolutionary guideline of Vietnamese Communist Party

3

3,0

0,0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

CML01005

BB

9

CSN00011

Tiếng Anh 0

English 0

2

2,0

0,0

 

 

-

10

CSN01032

Tiếng Anh 1

English 1

3

3,0

0,0

Tiếng Anh 0

CSN00011

BB

11

CSN01033

Tiếng Anh 2

English 2

3

3,0

0,0

Tiếng Anh 1

CSN01032

BB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH

27

 

 

 

 

27

12

CMT01004

Hóa phân tích

Analytical Chemistry

2

1,5

0,5

 

 

BB

13

CMT02033

Vi sinh vật đại cương

Basic microbiology

2

2,0

0,0

 

 

BB

14

CMT02034

Thực hành vi sinh vật đại cương

Basic microbiology: practice

1

0,0

1,0

Vi sinh vật đại cương

CMT02033

BB

15

CQL02044

Thủy văn

Hydrology

3

2,0

1,0

Thủy lực môi trường

CQL3075

BB

16

CMT02043

Khí tượng đại cương

Basic meteorology

2

1,5

0,5

Vật lý

 

BB

17

CMT02001

Ô nhiễm môi trường

Environmental pollution

2

2,0

0,0

 

 

BB

18

CQL02047

Thổ nhưỡng

Soil Science

2

1,5

0,5

Hóa học đại cương

CMT01001

BB

19

CMT02014

Tài nguyên thiên nhiên 1

Natural resources 1

2

2,0

0,0

Sinh thái đại cương

CMT01016

BB

20

CMT02003

Hóa học môi trường

Environmental chemistry

2

1,5

0,5

Hóa học đại cương

CMT01001

BB

21

CMT02042

Tài nguyên thiên nhiên 2

Natural resources 2

2

1,5

0,5

Sinh thái đại cương

CMT01016

BB

22

CQL03075

Thủy lực môi trường

Environmental Hydraulics

2

2,0

0,0

Vật lý

CTH01018

BB

23

CQL02006

Địa chất môi trường

Environmental geology

2

2,0

0,0

Hóa học môi trường

CMT02003

BB

24

CML02012

Chính sách và Pháp luật môi trường

Environmental law and policies

2

2,0

0,0

 

 

BB

25

CQL03031

Thực hành thủy lực môi trường

Environmental Hydraulics: practice

1

0,0

1,0

Thủy lực môi trường

CQL03075

BB

TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH

42

 

 

 

 

42

26

CMT03008

Quan trắc môi trường

Environmental monitoring

2

2,0

0,0

Ô nhiễm môi trường

CMT02001

BB

27

CMT02011

Quản lý môi trường

Environmental management

2

2,0

0,0

 

 

BB

28

CMT03001

Công nghệ môi trường

Environmental technology

2

2,0

0,0

Ô nhiễm môi trường

CMT03008

BB

29

CMT03002

Thực hành công nghệ môi trường

Environmental technology: practice

1

0,0

1,0

Công nghệ môi trường

CMT03001

BB

30

CMT03004

Đánh giá tác động môi trường

Environmental impact assessment

2

2,0

0,0

Công nghệ môi trường

CMT03001

BB

31

CMT02046

Thực hành quản lý môi trường

Environmental management: practice

1

0,0

1,0

Quản lý môi trường

CMT02011

BB

32

CMT03009

Thực tập Quan trắc môi trường

Environmental monitoring: practice

2

0,0

2,0

Quan trắc môi trường

CMT03008

BB

33

CQL03048

Hóa chất dùng trong nông nghiệp và môi trường

Chemical application in agriculture and environment

2

2,0

0,0

 

 

BB

34

CMT03005

Độc học môi trường

Environmental toxicology

2

2,0

0,0

Hóa học môi trường

CMT02003

BB

35

CMT03011

Thực hành đánh giá tác động môi trường

Environmental impact assessment: practice

1

0,0

1,0

Đánh giá tác động môi trường

CMT03004

BB

36

CMT03058

Công nghệ sinh học xử lý môi trường

Environmental Biotechnology

2

2,0

0,0

 

 

BB

37

CMT03059

Thực hành công nghệ sinh học xử lý môi trường

Environmental Biotechnology: practice

1

0,0

1,0

Công nghệ sinh học xử lý môi trường

CMT03058

BB

38

CMT02002

Quản lý chất thải nguy hại

Hazardous waste management

2

1,5

0,5

Ô nhiễm môi trường

CMT03004

BB

39

CMT03010

Sản xuất sạch hơn

Cleaner production

2

2,0

0,0

 

 

BB

40

CMT03051

Quản lý tài nguyên trên cơ sở cộng đồng

Community-based natural resource management

2

2,0

0,0

Tài nguyên thiên nhiên 2

CMT02042

BB

41

CMT03062

Kiểm toán môi trường

Environmental audits

2

2,0

0,0

Quản lý môi trường

CMT02011

BB

42

CQL03047

Chỉ thị sinh học môi trường

Environmental Bio-indicators

2

2,0

0,0

 

 

BB

43

CMT03003

Kỹ thuật xử lý nước thải

Waste water treatment technology

2

2,0

0,0

Công nghệ môi trường

CMT03001

BB

44

CMT03071

Thực tập giáo trình

Fieldtrips for Environmental studies

2

0,0

2,0

 

 

BB

45

CMT04999

Khóa luận tốt nghiệp

Thesis in Environmental Studies

6

0,0

6,0

 

 

BB

8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)


9. Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần

CML01001. Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1 (Principle of Marxism and Leninism 1). (2TC: 2-0-4). Nhập môn những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin; Chủ nghĩa duy vật biện chứng; Phép biện chứng duy vật; Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

CML01002. Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (Principle of Marxism and Leninism 2). (3 TC: 3-0-6). Học thuyết giá trị; Học thuyết giá trị thặng dư; Học thuyết về chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước; Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân và cách mạng xã hội chủ nghĩa; Những vấn đề chính trị xã hội có tính quy luật trong tiến trình cách mạng chủ nghĩa xã hội; Chủ nghĩa xã hội hiện thực và triển vọng. Học phần học trước: Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1(ML01001).

CML01004. Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam (Revolutionary guideline of Vietnamese Communist Party). (3TC: 3-0-6). Đối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu môn Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam; Sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam và cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng; Đường lối đấu tranh giành chính quyền (1930-1945); Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược (1945-1975); Đường lối công nghiệp hóa; Đường lối xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa; Đường lối xây dựng hệ thống chính trị; Đường lối xây dựng, phát triển văn hóa và giải quyết các vấn đề xã hội; Đường lối đối ngoại. Học phần học trước: Tư tưởng Hồ Chí Minh (ML01005).

CML01005. Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh Ideology). (2TC: 2-0-4). Đối tượng, phương pháp nghiên cứu và ý nghĩa học tập môn tư tưởng Hồ Chí Minh; Cơ sở, quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh; Tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề dân tộc và cách mạng giải phóng dân tộc; Tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hội và con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng Cộng sản Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế; Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng nhà nước của dân, do dân, vì dân; Tư tưởng Hồ chí Minh về văn hoá, đạo đức và xây dựng con người mới. Học phần học trước: Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (ML01002).

CML02012. Luật Môi trường

CMT01001. Hóa đại cương (Fundamentals of Chemistry). (2 TC: 1,5-0,5-4). Cấu tạo nguyên tử, phân tử; Các quá trình phản ứng cơ bản của hóa học; Dung dịch và các tính chất của dung dịch; Tính chất cơ bản của các hợp chất vô cơ; Cấu tạo và tính chất cơ bản của các hợp chất hữu cơ.

CMT01004. Hóa phân tích (Analytical Chemistry). (2TC: 1,5-0,5-3). Các vấn đề chung; Phương pháp phân tích khối lượng; Phương pháp phân tích thể tích; Một số phương pháp phân tích bằng công cụ thường dùng; Sai số phân tích. Học phần học trước: Hóa đại cương.

CMT01016. Sinh thái đại cương (Basic Ecology). (2TC: 2-0-4). Khái niệm chung về sinh
thái học; Quần thể sinh vật và các đặc trưng; Quần xã sinh vật và các đặc trưng;
Hệ sinh thái: Thành phần và cấu trúc hệ sinh thái; Sự trao đổi năng lượng trong hệ sinh thái; Chu trình vật chất; Khả năng tự điều chỉnh của các hệ sinh thái; Các hệ sinh thái chính.

CMT02001. Ô nhiễm môi trường (Environmental Pollution). (2TC: 2-0-4). Các khái niệm cơ bản, các kiến thức chung; Ô nhiễm môi trường không khí; Ô nhiễm môi trường nước; Ô nhiễm môi trường đất. Học phần học trước: Sinh thái đại cương.

CMT02002. Quản lý chất thải nguy hại (Hazardous Waste Management). (2TC: 2-0-4). Khái niệm, phân loại, đặc tính và nguồn gốc phát sinh của chất thải nguy hại; Hệ thống quản lý giám sát chất thải nguy hại và tình hình quản lý chất thải nguy hại ở Việt Nam; Kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý và chôn lấp chất thải nguy hại. Học phần học trước: Hóa học môi trường.

CMT02003. Hóa môi trường (Enviromental Chemistry). (2TC: 1,5-0,5-3). Nhập môn về hoá học môi trường; Khí quyển và vấn đề cân bằng năng lượng của trái đất: các phản ứng hóa học cơ bản diễn ra trong khí quyển; Thuỷ quyển và nguy cơ ô nhiễm nước trên quy mô toàn cầu: các phản ứng hóa học cơ bản diễn ra trong nước; Địa quyển và vấn đề ô nhiễm đất:thành phần hóa học cơ bản của đất, các phản ứng hóa học cơ bản diễn ra trong đất. Vấn đề ô nhiễm đất và suy thoái đất dưới góc độ hóa học; Các vòng tuần hoàn trong tự nhiên: giải thích sự biến đổi của các chất hóa học trong môi trường tuân theo vòng tuần hoàn của vật chất; Độc chất và tác hại đến sức khoẻ con người: giới thiệu đại cương về các chất độc,tính độc của một số hóa chất khi xâm nhập vào cơ thể con người; Ngoài phần lý thuyết trên lớp, sinh viên còn phải hoàn thành 3 bài thực hành hoá học môi trường trong phòng thí nghiệm.

CMT02011. Quản lý môi trường (Environmental Management). (2TC: 2-0-4). Những vấn đề cơ bản của quản lý môi trường; Cơ sở khoa học của công tác quản lý môi trường; Hệ thống quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường; Các công cụ trong quản lý môi trường; Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp; Quản lý môi trường nông thôn.

CMT02014. Tài nguyên thiên nhiên 1 (Natural resources 1). (2TC: 2-0-4). Kiến thức chung về tài nguyên khí hậu, Vi khí hậu, Môi trường không khí & Biến đổi khí hậu, phát thải khí nhà kính và những hệ quả môi trường, các giải pháp ứng phó với biến đổi khí hậu ở Việt Nam. Khái quát về hệ sinh thái rừng, thành phần rừng và mối quan hệ giữa chúng, các đặc trưng của rừng. Các quy luật vận động của rừng; Tài nguyên rừng Việt Nam, bảo vệ và phát triển tài nguyên rừng, chứng chỉ rừng và quản lý bền vững tài nguyên rừng. Học phần học trước: Sinh thái đại cương.

CMT02033. Vi sinh vật đại cương (Basic Microbiology). (2TC: 2-0-4). Khái niệm cơ bản về vi sinh vật; Tìm hiểu về hình thái, đặc tính sinh hóa, sinh lý, di truyền, cơ chế hoạt động của các nhóm vi sinh vật (virus, vi khuẩn, xạ khuẩn, vi nấm, vi tảo); Mối quan hệ hữu cơ giữa VSV và môi trường tự nhiên; Ý nghĩa, vai trò của VSV trong hoạt động sống của con người và trong sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp.

CMT02034. Thực hành vi sinh vật đại cương (Practice of Basic Microbiology). (1TC: 0-1-2). Cấu tạo, phương pháp sử dụng kính hiển vi và những trang thiết bị chủ yếu khác trong phòng thí nghiệm VSV; Quan sát, phân biệt hình thái VSV, Phương pháp nhuộm tế bào vi sinh vật; phương pháp đo kích thước, đếm số lượng tế bào vi sinh vật và phương pháp lấy mẫu, phân tích vi sinh vật. Học phần học trước: Vi sinh vật đại cương.

CMT02042. Tài nguyên thiên nhiên 2 (Natural Resources 2). (2TC: 1,5-0,5-4). Khái quát về tài nguyên đất; Tài nguyên đất thế giới và Việt Nam, bảo vệ và sử dụng hợp lý tài nguyên đất, các biện pháp cải tạo đất có vấn đề; Đất thoái hóa, phương hướng hạn chế suy thoái tài nguyên đất nông nghiệp. Đại cương về tài nguyên nước và chu trình thủy văn, đại dương và môi trường biển, luật pháp về tài nguyên nước; Tài nguyên nước mặt Việt Nam; Vấn đề chất lượng tài nguyên nước, các biện pháp bảo vệ nước mặt khỏi bị nhiễm bẩn. Học phần học trước: Sinh thái đại cương.

CMT02043. Khí tượng đại cương (Meteorology). (2TC: 1,5-0,5-4). Cấu trúc và vai trò khí quyển. Thành phần không khí.Khái niệm, phương pháp khảo sát và những biến đổi của bức xạ mặt trời, quang phổ, và quang chu kỳ. Phương pháp khảo sát nhiệt độ đất và không khí, lượng mưa, lượng bốc hơi, độ ẩm không khí, áp suất khí quyển và gió. Khái niệm, diễn biến của thời tiết, khí hậu và thiên tai ở Việt Nam và tác động đến môi trường sống. Phương pháp đánh giá thời tiết, khí hậu. Phòng ngừa, giảm thiểu và thích ứng với thiên tai khí hậu trong quy hoạch tài nguyên môi trường. Học phần học trước: Vật lý.

CMT02046. Thực hành Quản lý môi trường (Environmental Management: Practice). (1TC: 0-1-2). Khảo sát, đánh giá nhanh môi trường tại các khu vực: làng nghề, khu dân cư đô thị, khu dân cư nông thôn, khu công nghiệp, khu sản xuất nông nghiệp; Học tập và thiết kết các môn hình quản lý môi trường tại các khu công nghiệp, phòng tài nguyên môi trường địa phương.

CMT03001. Công nghệ môi trường (Environmental Technology). (2TC: 2-0-4). Các quá trình cơ học ứng dụng trong công nghệ môi trường; Các quá trình hóa lý ứng dụng trong công nghệ môi trường; Các quá trình hóa học ứng dụng trong công nghệ môi trường; Ứng dụng các quá trình sinh học trong công nghệ môi trường. Học phần học trước: Quan trắc môi trường.

CMT03002. Thực hành Công nghệ môi trường (Environmental Engineering: Practice). (1TC: 0-1-2). Xác định thành phần cấp hạt rắn trong nước thải; Bài 2: Xác định hiệu suất quá trình đông keo tụ; Xác định hệ số hấp phụ; Xác định một số thông số động học trong quá trình sinh học; Tổng hợp kết quả, viết báo cáo và thảo luận. Học phần học trước: Công nghệ môi trường.

CMT03003. Kỹ thuật xử lý nước thải (Wastewater treatment Engineering). (2TC: 2-0-4). Những vấn đề chung về xử lý nước thải; Hệ thống xử lý nước thải bằng phương pháp cơ học; Hệ thống xử lý nước thải bằng phương pháp hóa lý; Hệ thống xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học; Bài tập. Học phần học trước: Công nghệ môi trường.

CMT03004. Đánh giá tác động môi trường (Environmental Impact Assessments). (2TC: 2- 0-4). Giới thiệu các khái niệm, các thuật ngữ thường được sử dụng, hệ thống hóa các kiến thức liên quan tới môn học; Khái niệm về đánh giá tác động môi trường, vị trí của công tác đánh giá tác động môi trường trong tiến trình phát triển và hệ thống văn bản pháp luật liên quan đến đánh giá tác động môi trường; Mô tả nội dung, cấu trúc cơ bản của báo cáo đánh giá tác động môi trường và trình tự thực hiện đánh giá tác động môi trường; Các phương pháp thường được sử dụng trong đánh giá tác động môi trường. Học phần học trước: Quan trắc môi trường.

CMT03005. Độc học Môi trường (Environmental Toxicology). (2TC: 2-0-4). Đại cương về độc học môi trường; Chất độc có nguồn gốc vô cơ; Chất độc có nguồn gốc hữu cơ; Độc học về bụi trong khí quyển; Cơ chế gây độc đối với con người và sinh vật; Sự cố môi trường do hóa chất độc hại. Học phần học trước: Hóa học môi trường

CMT03008. Quan trắc môi trường (Environmental Monitoring). (2TC: 2-0-4). Những kiến thức cơ bản về quan trắc môi trường; Xây dựng chương trình quan trắc môi trường; Phương pháp lấy mẫu trong quan trắc môi trường; Phương pháp bảo quản và vận chuyển mẫu; Phương pháp phân tích các thông số môi trường; Phương pháp xử lý số liệu trong quan trắc môi trường; Phương pháp đánh giá và công bố kết quả quan trắc. Học phần học trước: Ô nhiễm môi trường.

CMT03009. Thực tập quan trắc môi trường (Practice in Environmental Monitoring). (2TC: 0-2-4). Xác định mục tiêu quan trắc và đối tượng môi trường cần quan trắc; Thu thập số liệu thứ cấp và khảo sát thực địa; Đo đạc các thông số hiện trường, lấy mẫu và bảo quản mẫu; Đo đạc các thông số phân tích nhanh; Phân tích thành phần hữu cơ; Phân tích các thành phần rắn; Phân tích thành phần dinh dưỡng; Giới thiệu các phương pháp phân tích khác; Xử lý số liệu và đánh giá kết quả; Xây dựng chuyên đề hiện trạng môi trường. Học phần học trước: Quan trắc môi trường.

CMT03010. Sản xuất sạch hơn (Cleaner Production). (2TC: 2-0-4). Các khái niệm cơ bản về sản xuất sạch hơn; Quy trình đánh giá sản xuất sạch hơn DESIRE; Một số nghiên cứu điển hình về áp dụng sản xuất sạch hơn; Giới thiệu hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001; Đánh giá vòng đời sản phẩm.

CMT03011. Thực hành đánh giá tác động môi trường (Environmental Impact Assessment: practice). (1TC: 0-1-2). Các kỹ năng thực tế trong việc xây dựng đề cương báo cáo đánh giá tác động môi trường, tổ chức thực hiện, các kỹ năng trong việc sử dụng các phương pháp trong đánh giá tác động môi trường. Học phần học trước: Đánh giá tác động môi trường.

CMT03051. Quản lý tài nguyên trên cơ sở cộng đồng (Community Based Natural Resources Management). (2TC: 1,5-0,5-4). Tổng quát quản lý tài nguyên trên cơ sở cộng đồng, các nét sơ bộ về hiện trạng một số loại tài nguyên thiên nhiên, vai trò của cộng đồng; Quản lý tài nguyên nước trên cơ sở cộng đồng; Quản lý tài nguyên đất trên cơ sở cộng đồng; Quản lý tài nguyên rừng trên cơ sở cộng đồng Quản lý tài nguyên sinh vật trên cơ sở cộng đồng; Quản lý tài nguyên khoáng sản trên cơ sở cộng đồng; Quản lý các tài nguyên khác trên cơ sở cộng đồng; và lập kế hoạch quản lý tài nguyên trên cơ sở cộng đồng. Học phần học trước: Sinh thái đại cương.

CMT03058. Công nghệ sinh học xử lý môi trường (Biotechnology for Environment Treatment). (2TC: 2-0-4). Lịch sử phát triển và thành tựu của công nghệ sinh học xử lý môi trường; Biến đổi khí hậu và chất lượng môi trường; Công nghệ sinh học xử lý phế thải rắn giảm thiểu ô nhiễm môi trường; Công nghệ sinh học xử lý nước thải; Công nghệ sinh học xử lý chất độc trong môi trường đất. Học phần học trước: Vi sinh vật đại cương.

CMT03059. Thực hành công nghệ sinh học xử lý môi trường (Environmental Biotechnology: Practice). (1TC: 0-1-2). Chuẩn hóa phương pháp tiến hành lấy mẫu, cách chế tạo môi trường, phương pháp phân lập, tuyển chọn giống vi sinh vật để sản xuất chế phẩm sinh học xử lý môi trường, quy trình xử lý rác thải bằng chế phẩm vi sinh vật tạo sản phẩm có ích và giảm thiểu ô nhiễm môi trường. Học phần học trước: Công nghệ sinh học xử lý môi trường.

CMT03062. Kiểm toán môi trường (Environmental Audit). (2TC: 2-0-4). Tổng quan về kiểm toán và kiểm toán môi trường: khái niệm, phân loại, các yếu tố cần thiết…; Phương pháp kiểm toán môi trường: hoạt động trước kiểm toán, hoạt động kiểm toán tại cơ sở và hoạt động sau kiểm toán; Quy trình thực hiện kiểm toán chất thải: những yêu cầu, quy mô và các bước tiến hành. Học phần học trước: Quản lý môi trường.

CMT03071. Thực tập giáo trình (Fieldtrips for Environmental studies). (2TC: 0-2-4). Tìm hiểu công tác quản lý nhà nước về môi trường tại địa bàn thực tập; Thực hành điều tra dã ngoại, phỏng vấn tình hình quản lý môi trường và công nghệ kỹ thuật xử lý chất thải tại điểm thực tập; Thực hành xây dựng phiếu điều tra, lấy mẫu tại địa bàn thực tập. Thực hành viết báo cáo khoa học về nội dung thực hiện. Học phần học trước: Công nghệ môi trường

CMT04999. Khóa luận tốt nghiệp (Thesis in Environmental Engineering). (6TC: 0-6-12). Xây dựng đề cương khóa luận tốt nghiệp; tổng quan tài liệu; Thiết kế phiếu điều tra hoặc bố trí thí nghiệm; Triển khai nghiên cứu trên thực địa; Bảo vệ tiến độ; Xử lý và phân tích số liệu; Viết báo cáo và hoàn thiện khóa luận tốt nghiệp; Bảo vệ khóa luận tốt nghiệp.

CQL02006. Địa chất môi trường (Environmental Geology). (2TC: 1,5-0,5-4). Quá trình hình thành và cấu trúc của trái đất; Các tác dụng địa chất chính; Các tai biến môi trường địa chất và cách ứng xử; Địa chất y học. Học phần học trước: Ô nhiễm môi trường.

CQL02044. Thủy văn (Hydrology). (3TC: 2-1-4). Các quá trình thủy văn. Dòng chảy sông ngòi. Tính toán các đặc trưng thuỷ văn thiết kế. Tính toán điều tiết hồ chứa và truyền lũ trên sông. Dòng chảy bùn cát. Học phần học trước: Vật lý (dạy cho ngành Môi trường).

CQL02047. Thổ nhưỡng (Pedology). (2TC: 1,5-0,5-4). Các quá trình hình thành đất; các tính chất hóa học và dinh dưỡng đất; các tính chất vật lý của đất và nước trong đất; một số nhóm đất chính của Việt Nam. Học phần học trước: Hóa đại cương.

CQL03047. Chỉ thị sinh học môi trường (Biological Indicators for Environment). (2TC: 1,5 -0,5-4). Khái niệm, vai trò, ý nghĩa của chỉ thị sinh học môi trường. Các phương pháp nghiên cứu chỉ thị sinh học môi trường. Chỉ thị sinh học môi trường nước. Chỉ thị sinh học môi trường không khí. Chỉ thị sinh học môi trường đất. Tiểu luận seminar: Thực tế sử dụng chỉ thị môi trường. Học phần học trước: Ô nhiễm môi trường.

CQL03048. Hóa chất dùng trong nông nghiệp và môi trường (Chemicals Application in Agriculture and Environment). (2TC: 1,5-0,5-4). Khái niệm và vai trò của hoá chất dùng trong nông nghiệp. Phân bón với môi trường. Thuốc bảo vệ thực vật và môi trường. Biện pháp hạn chế ảnh hưởng xấu của hoá chất dùng trong nông nghiệp tới môi trường. Tiểu luận - Seminar: Đánh giá khả năng ảnh hưởng xấu của hóa chất dùng trong nông nghiệp tới môi trường tại một địa phương.

CQL03075. Thủy lực môi trường (Environmental Hydraulics). (2TC: 2 - 0 - 4). Thủy tĩnh học; Cơ sở của động  lực học chất lỏng; Tổn thất cột nước trong dòng chảy; Dòng chảy ra khỏi lỗ và vòi – dòng tia; Dòng chảy ổn định trong ống có áp; Dòng chảy đều không áp trong kênh. Học phần học trước: Vật lý

CQL03031. Thực hành thủy lực môi trường. (Practices on Enviromental Hydraulics. (1TC: 0-1-2). Đo áp suất thủy tĩnh; Đo áp lực thủy tĩnh; Đo lưu tốc bằng ống Pito; Thí nghiệm Reynolds; Đo tổn thất cột nước; Dòng chảy qua lỗ, vòi; Thí nghiệm phương trình Becnoulli. Học phần học trước: Thủy lực môi trường

CSN00011. Tiếng Anh 0 (English 0). (2TC: 2-0-4). Hello everybody! (Xin chào mọi người), Meeting people (Gặp gỡ mọi người), The world of work (Thế giới công việc), Take it easy! (Hãy thư giãn), Practice test (bài luyện theo dạng TOEIC).

CSN01009. Tiếng Anh 1 (English 1). (2TC: 2-0-4). Getting to know you (làm quen với bạn); The way we live (Phong cách sống); What happened next? (Chuyện gì đã xảy ra tiếp sau đó); The market place (Nơi họp chợ); What do you want to do? (Bạn muốn làm gì?). Học phần học trước: Tiếng Anh 0 hoặc 155 điểm TOEIC.

CSN01010. Tiếng Anh 2 (English 2). (2TC: 2-0-4). Places and things (Các địa điểm và các sự việc); Fame (Sự nổi tiếng); Do’s and Don’ts (Những việc nên làm và những việc không nên làm); Going places (Các nơi để đi); Things that changed the world (Những thứ đã làm thay đổi thế giới). Học phần học trước: Tiếng Anh 1 hoặc 255 điểm TOEIC.

CSN01011. iếng Anh 3 (English 3). (2TC: 2-0-4). Entrertainment (Giải trí); Money (Tiền); Travel (Du lịch); Environment (Môi trường); Health (Sức khỏe). Học phần học trước: Tiếng Anh 2 hoặc 355 điểm TOEIC.

CTH01011. Toán cao cấp 1 (Advanced Mathematics I). (3TC: 3-0-6). Hàm số; Giới thiệu môn học; Một số khái niệm cơ bản của Toán học, Ứng dụng của hàm tuyến tính và không tuyến tính trong kinh doanh và kinh tế. Phép tính vi phân; Ứng dụng của đạo hàm; Khái niệm cận biên trong kinh tế. Bài toán tối ưu hóa trong kinh tế; Ứng dụng của hàm mũ và hàm logarit; Phép tính tích phân và ứng dụng; Thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản suất; Phép tính vi phân hàm nhiều biến.

CTH01018. Vật lý (Physics). (2TC: 2-0-4). Cơ học chất điểm, vật rắn. Dao động và sóng cơ. Chất lỏng. Hệ nhiệt động. Điện trường, từ trường và sóng điện từ. Quang học sóng. quang học lượng tử, quang sinh học. Cơ sở của cơ học lượng tử, vật lý nguyên tử, hạt nhân.

 

 

HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Liên hệ