Tên chương trình:     QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI (LAND MANAGEMENT)

Trình độ đào tạo: CAO ĐẲNG

Ngành đào tạo: QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI

Mã ngành: 51 85 01 03

Loại hình đào tạo : Chính quy tập trung

(Ban hành tại quyết định số 4232 ngày 29 tháng 12 năm 2015

của  Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam)

 

1. Mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra:

1.1. Mục tiêu đào tạo: Đào tạo kỹ thuật viên ngành Quản lý đất đai có phẩm chất chính trị và phẩm chất đạo đức tốt, có kiến thức và năng lực thực hành nghề nghiệp tương xứng với trình độ đại học, có sức khỏe đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước, xây dựng nước Việt Nam vì mục tiêu dân giàu nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.

1.2. Chuẩn đầu ra

1.2.1. Về kiến thức

+ Có những hiểu biết cơ bản về nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, quan điểm của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về quốc phòng an ninh; truyền thống chống giặc ngoại xâm của dân tộc, lực lượng vũ trang nhân dân và nghệ thuật quân sự Việt Nam; xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, lực lượng vũ trang nhân dân; có kiến thức cơ bản cần thiết về phòng thủ dân sự, kỹ năng quân sự; sẵn sang thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc.

+ Hiểu, phân tích và đánh giá được hệ thống tri thức khoa học về: Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước. Ứng dụng được các tri thức khoa học trên vào thực tiễn đời sống.

+ Hiểu và vận dụng được kiến thức được kiến thức về khoa học tự nhiên như toán học, vật lý, hóa học, khoa học xã hội và nhân văn để giải quyết các vấn đề liên quan đến công tác quản lý và sử dụng đất.

+ Vận dụng được kiến thức gồm trắc địa, bản đồ, hệ thống thông tin địa lý để thành lập các loại bản đồ chuyên đề phục vụ công tác quản lí và sử dụng đất để phát triển kiến thức mới, tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn;

+ Đề xuất sử dụng đất cho sản xuất nông nghiệp trên cơ sở các kiến thức thổ nhưỡng, thủy văn, đánh giá đất;

+ Biết lập quy hoạch sử dụng đất các cấp và các quy hoạch ngành liên quan phục vụ công tác quản lí đất đai;

+ Hiểu và vận dụng được các nội dung quản lí nhà nước về đất đai để giải quyết những vấn đề thực tiễn kinh tế xã hội;

+ Vận dụng được kiến thức pháp luật đất đai, quản lý kinh tế, môi trường để giải quyết các vấn đề quản lý

1.2.2. Về kỹ năng

+ Sử dụng được kỹ thuật, công nghệ mới như hệ thống định vị toàn cầu trong thành lập bản đồ địa chính và các loại bản đồ chuyên đề phục vụ công tác quản lí đất đai, đánh giá biến động đất đai;

+ Thao tác thành thạo các loại máy trắc địa; sử dụng thành thạo các phần mềm chuyên ngành để đo đạc và biên tập các loại bản đồ chuyên đề về đất đai; xây dựng hệ thống thông tin đất đai;

+ Biết lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp và quy hoạch ngành liên quan. Thực hiện tốt công tác quản lí nhà nước về đất đai;

+ Thiết lập kế hoạch, tổ chức triển khai công việc; kiểm tra, giám sát nhân sự và quá trình thực hiện công tác; giải quyết tốt tranh chấp, xung đột trong cơ quan;

+ Tổng hợp và đánh giá được dữ liệu thông tin đất đai để sử dụng trong lĩnh vực quy hoạch và quản lý sử dụng đất;

+ Thực hiện được các kiến thức chuyên môn về vấn đề thực tế: công tác quản lý đất đai, đo đạc bản đồ, quy hoạch sử dụng đất cấp cơ sở;

+ Sử dụng được các phần mềm tin học văn phòng; trao đổi thông tin và tài liệu qua Internet. Thực hiện được các phần mềm lập bản đồ xử lý dữ liệu đất đai, xây dựng cơ sở dữ liệu và hệ thống thông tin đất phục vụ công tác quản lý đất đai.

+ Sử dụng được tiếng Anh trong giao tiếp thông thường.

1.2.3. Về phẩm chất đạo đức

+ Tin tưởng vào chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đồng thời thực hiện tốt nghĩa vụ công dân đối với đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước.

+ Thích ứng tốt với tình hình chính trị - an ninh - kinh tế - xã hội trong và ngoài nước; 

+ Hiểu và tán thành bối cảnh xã hội, ngoại cảnh và tổ chức tác động đến quản lý và sử dụng đất đai;

+ Yêu nghề, trung thực trong báo cáo với đồng nghiệp và cấp trên. Có tinh thần trách nhiệm với công việc được giao, thực hiện nghiêm chỉnh chính sách pháp luật của Đảng và Nhà nước.

 + Hiểu và tán thành bối cảnh xã hội, ngoại cảnh và tổ chức tác động đến quản lý và sử dụng đất đai

+ Có tư duy mạch lạc, thực hiện tốt công tác đo đạc bản đồ, biết lập quy hoạch kế hoạch sử dụng đất, quản lí nhà nước về đất đai. Cập nhật các kiến thức liên quan đến công nghệ kỹ thuật đo đạc, văn bản pháp luật nhà nước về quản lí và sử dụng đất đai;

+ Thực hiện được các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến quy hoạch sử dụng đất các cấp và quy hoạch ngành liên quan;

+ Tự học tập, tích lũy kinh nghiệm để nâng cao trình độ trong công tác quản lý và sử dụng đất đai

+ Bố trí, quản lí quỹ thời gian cá nhân hợp lý; làm việc độc lập; có khả năng thuyết trình trước đám đông, truyền cảm hứng tới người nghe;

+ Biết lắng nghe và tôn trọng ý kiến người khác, trợ giúp lẫn nhau; Phối hợp liên kết tạo sự đồng thuận trong nhóm;

+ Vận dụng các kiến thức thực tiễn và phương pháp nghiên cứu khoa học để giải quyết các vấn đề của ngành quản lí đất đai. 

1.2.4. Định hướng nghề nghiệp của người học sau khi tốt nghiệp

Người học sau khi tốt nghiệp Cao đẳng ngành Quản lí đất đai có thể đảm nhận các vị trí kỹ thuật viên tại:

+ Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố;

+ Phòng Tài nguyên và Môi trường các quận, huyện, thị xã;

+ Cán bộ địa chính - xây dựng tại các xã, phường, thị trấn;

+ Tổng công ty Tài nguyên môi trường, các công ty đo đạc thành lập bản đồ;

+ Các trung tâm tư vấn lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng;

+ Các trung tâm môi giới nhà đất, các sàn giao dịch bất động sản.

1.2.5. Định hướng học tập nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

Người học sau khi tốt nghiệp hệ cao đẳng ngành Quản lí đất đai có thể tiếp tục học tập nâng cao trình độ ở bậc đại học thuộc các ngành và chuyên ngành sau:

+ Ngành Quản lí đất đai;

+ Ngành Quản lí Tài nguyên thiên nhiên;

+ Ngành Kỹ thuật trắc địa bản đồ.

2. Thời gian đào tạo: 3 năm             

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá : 93 tín chỉ (Không tính giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng)

4. Ðối tượng tuyển sinh:

            Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc bổ túc THPT, trúng tuyển qua kỳ thi tuyển sinh do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức                                   

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

             Theo quyết định số 2397/QĐ-HVN, ngày 13 tháng 08 năm 2015 về Quy định dạy và học đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ của Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam.

6. Thang điểm: Thang điểm 10 sau đó qui đổi thành thang điểm 4                         

7. Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần):

 

TT

Mã học phần

Tên học phần tiếng việt

Tên tiếng Anh của học phần

Số tín chỉ

 

 

Tên học phần
học trước

Bắt buộc

Khối kiến thức

 

 

 

 

Tổng

Lý thuyết

Thực hành

 

 

 

I

 

TỔNG SỐ PHẦN ĐAI CƯƠNG

 

25

 

 

 

 

 

 

 

Mác +Ngoại ngữ

 

16

 

 

 

 

Đại cương

1

CTH01011

Toán cao cấp

Higher mathematics

3

3

 

 

x

2

CTH01018

Vật lý

Physics

2

2

 

 

x

3

CMT01001

Hóa học đại cương

Basic chemistry

2

1.5

0.5

 

x

4

CQL02008

Thổ nhưỡng đại cương

General Pedology

2

1.5

0.5

Hóa học đại cương

x

II

 

TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH

 

19

 

 

 

 

 

5

CML03025

Pháp luật đại cương

Foundation law

2

2

 

 

x

Cơ sở ngành

6

CNH03090

Trồng trọt cơ bản

Basic cultivation

2

1.5

0.5

 

x

7

CQL02026

Trắc địa 1

Geodesy 1

2

1.5

0.5

Toán cao cấp

x

8

CQL02027

Trắc địa 2

Geodesy 2

2

1.5

0.5

Trắc địa 1

x

9

CQL02023

Thực hành trắc địa

Geodesy: Practics

2

0

2

Trắc địa 1

x

10

CQL02017

Bản đồ học

Cartography

2

1.5

0.5

 

x

11

CQL02019

Hệ thống thông tin địa lý

Geological Information System (GIS)

2

2

 

 

x

12

CQL02009

Thổ nhưỡng chuyên khoa

Specialized Pedology

2

1.5

0.5

Thổ nhưỡng đại cương

x

13

CQL01014

Quản lý nguồn nước

Water Resources Management

2

2

 

Thổ nhưỡng đại cương

x

14

CQL02020

Thực hành hệ thống thông tin địa lý

Geographic Information System Practice

1

0

1

Hệ thống thông tin địa lý

x

III

 

TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH

 

42

 

 

 

 

 

15

CQL03053

Tin học ứng dụng vẽ bản đồ

Applied informatics in mapping

2

1

1

Trắc địa 1

x

Chuyên ngành

16

CQL03052

Hệ thống thông tin đất đai

Land Information system

3

2

1

Hệ thống thông tin địa lý

x

17

CQL02016

Bản đồ địa chính

Cadastral Map

2

1.5

0.5

 

x

18

CQL03037

Quy hoạch sử dụng đất

Land Use Planning

2

2

 

 

x

19

CQL03038

Thực hành lập đồ án quy hoạch sử dụng đất

Project of Land Use Planning

2

0

2

Quy hoạch sử dụng đất

x

20

CQL03028

Quản lý nhà nước về đất đai

Land Administration

2

2

 

 

x

21

CQL03025

Đăng ký thống kê đất đai

Land registration and statistics

2

2

 

Quản lý nhà nước về đât đai

x

22

CQL03035

Quy hoạch phát triển nông thôn

Rural Development Planning

2

2

 

 

x

23

CQL03026

Định giá đất

Land Valuation

3

2

1

 

x

24

CQL03029

Thanh tra đất

Land inspection

2

2

 

Quản lý nhà nước về đất đai

x

25

CQL02021

Hệ thống định vị toàn cầu

Global Positioning System

2

1

1

Trắc địa 1

x

26

CQL03040

Quy hoạch vùng

Regional Planning

3

3

 

 

x

27

CQL03036

Quy hoạch sản xuất nông nghiệp

Agricultural planning

2

2

 

 

x

28

CQL03030

Thuế bất động sản

Real Estate Tax

2

2

 

x

29

CQL03041

Thị trường bất động sản

Real Estate Market

2

2

 

Định giá đất

x

30

CQL04001

Rèn nghề

forging jobs

3

0

3

Quản lý nhà nước về đất đai, Quy hoạch SDĐ

x

31

CQL04995

Khóa luận tốt nghiệp

Thesis

6

0

6

Rèn nghề

x

IV

 

TỔNG SỐ PHẦN BỔ TRỢ

 

7

 

 

 

 

 

32

CML03025

Luật đất đai

Land Law

2

2

 

 

x

Bổ trợ

33

CMT02011

Quản lý môi trường

Environmental management

2

2

 

 

x

 

34

CKT02003

Nguyên lý kinh tế

Principles of Economics

3

3

 

 

x

 

8. Kế hoạch giảng dạy 

9. Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần

CQL01014. Quản lý nguồn nước (Water Resources Management). (2TC:1,5- 0,5 - 4). Đại cương về tài nguyên nước; Quản lý tài nguyên nước theo lưu vực; Nhu cầu sử dụng nước của con người và lượng nước cần; Hệ thống tưới tiêu nước; Ứng dụng tin học trong tính toán nhu cầu sử dụng nước. Học phần học trước: Thổ nhưỡng đại cương.

CQL02008. Thổ nhưỡng đại cương (General Pedology). 2TC (1.5-0.5-4.0). Sự hình thành đất;  Các đặc tính hóa học và dinh dưỡng đất; Các tính chất vật lý và cơ lý đất; Nước trong đất . Học phần học trước: Hóa đại cương.

CQL02009. Thổ nhưỡng chuyên khoa (Specialized Pedology) 2TC (1.5-0.5-4.0). Độ phì nhiêu đất và ô nhiễm đất; Phân loại đất; Đất đồi núi của Việt Nam; Đất vùng đồng bằng và ven biển của Việt Nam. Học phần học trước: Thổ nhưỡng đại cương.

CQL02016. Bản đồ địa chính (Cadastral map). (2TC: 1,5 - 0,5 -4): Khái quát về địa chính và đo đạc địa chính, nội dung bản đồ địa chính, cơ sở toán học của bản đồ địa chính, quy trình công nghệ thành lập bản đồ địa chính, trình bày bản đồ địa chính, sử dụng, hiệu chỉnh biến động và lưu trữ bản đồ địa chính, bản đồ địa chính số. Biên tập, thành lập bản đồ địa chính, sử dụng bản đồ địa chính trong thực tiễn sản xuất. Học phần trước: Không

CQL02017. Bản đồ học (Cartography). (2TC: 1,5 - 0,5 – 4) Khái niệm chung về bản đồ học; Cơ sở toán học của bản đồ; Tập bản đồ và đặc điểm thành lập tập bản đồ; Ký hiệu và màu sắc trình bày trên bản đồ; Biên tập và thành lập bản đồ; Phương pháp sử dụng bản đồ. Học phần học trước: Không

CQL02019. Hê thống thông tin địa lý (Geographical Information System). (2TC:2-0-4) Giới thiệu chung về Hệ thống thông tin địa lý (GIS); Cấu trúc dữ liệu trong GIS; Mô hình số hóa độ cao (DEM); Phân tích dữ liệu trong GIS. Học trước: Không

CQL02020. Thực hành Hệ thống thông tin địa lý (Practice Geographical Information System). (1TC:0-1-2). Các chức năng cơ bản của phần mềm ArcGIS; Xây dựng cơ sở dữ liệu GIS; Tìm kiếm dữ liệu; Xây dựng mô hình số hóa độ cao (DEM); Tạo vùng đệm và chồng xếp bản đồ; Nội suy không gian. Học phần học trước: Hệ thống thông tin địa lý

CQL20021. Hệ thống định vị toàn cầu GPS (Global Positioning System - GPS) (2TC: 1-1-4). Những khái niệm cơ bản về trắc địa vệ tinh; Lịch sử phát triển của trắc địa vệ tinh, bài toán trắc địa vệ tinh, các phương pháp quan sát vệ tinh nhân tạo, chuyển động của vệ tinh nhân tạo. Quá trình hình thành và phát triển của hệ thống định vị GPS, cấu trúc của hệ thống GPS; Tín hiệu vệ tinh GPS, lịch vệ tinh; Các đại lượng đo, nguyên lý và phương pháp định vị GPS. Tổ chức đo, xử lý số liệu GPS;. Một sô ứng dụng của GPS trong trắc địa và quản lý tài nguyên thiên nhiên. Học phần học trước trắc địa

CQL02023.Thực hành Trắc địa (Geodesy Practice ).(2TC: 0–2–4).Thiết kế lưới khống chế đo vẽ trên bản đồ; Chuyển các điểm khống chế ra thực địa; Tổ chức đo đạc góc – cạnh – chênh cao trong lưới khống chế đo vẽ; Bình sai lưới khống chế mặt bằng và độ cao;Đo vẽ chi tiết; Thành lập bản đồ. Học phần học trước: Trắc địa 1

CQL02026. Trắc địa 1 (Geodesy 1) 3TC (1,5LT + 1,5TH). Những kiến thức cơ bản về trắc địa: Hình dạng trái đất và các hệ thống toạ độ, độ cao; tỷ lệ bản đồ và danh pháp bản đồ;  các yếu tố định hướng đường thẳng; bài toán cơ bản trong trắc địa; biểu diễn dáng đất và địa vật trên bản đồ. Khái niệm về sai số và máy móc trắc địa; khái niệm cơ bản về sai số đo; Các thiết bị đo góc, chiều dài và chênh cao; các phương pháp đo góc ngang, đo góc đứng, đo khoảng cách và đo vẽ chi tiết. Học phần học trước: Toán cao cấp

CQL02027. Trắc địa 2 (Geodesy 2) (2TC: 1,0 - 1,0 - 4). Khái niệm lưới khống chế đo vẽ. Các dạng đồ hình cơ bản trong lưới khống chế đo vẽ. Bình sai lưới khống chế đo vẽ. Lưới khống chế độ cao. Lưới độ cao Nhà nước hạng IV. Phương pháp đo cao hạng IV. Bình sai lưới khống chế độ cao. Đo vẽ bản đồ bằng phương pháp toàn đạc. Sử dụng bản đồ. Ứng dụng tin học trong xử lý số liệu.. Học phần học trước: Trắc địa 1

CQL03025. Đăng ký thống kê đất đai (Land Registration and Statistic). 2TC (1,5 – 0,5 – 4): Đăng ký đất và tài sản gắn liền với đất; Cấp giấy chứng nhận; Đăng ký biến động về đất và tài sản gắn liền với đất; Lập và quản lý hồ sơ địa chính; Thống kê đất đai. Học phần học trước: Quản lý Nhà nước về đất đai.

CQL03026. Định giá đất (Land Valuation) (3TC : 2 – 1 -  6). Môn học định giá đất là môn học chuyên ngành của ngành QLĐĐ, nhằm trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản: Đất đai và thị trường đất đai; Giá đất và cơ sở khoa học xác định giá đất; Nguyên tắc và phương pháp xác định giá đất; Định giá đất của một số nước trên thế giới; Định giá đất ở Việt Nam; Xây dựng bảng giá đất và bản đồ giá đất. Học phần học trước: Không

CQL03028. Quản lý nhà nước về đất đai (Land Administration). 2TC(2-0-4) Cơ sở của quản lý nhà nước về đất đai; Cơ quan quản lý đất đai Việt Nam; Nội dung quản lý nhà nước về đất đai; Quản lý sử dụng các loại đất. Học phần học trước: Không

CQL03029. Thanh tra đất (Land Inspection). 02TC (2-0-4): Quy định chung về thanh tra; Cơ quan thanh tra; Thanh tra đất đai; Giải quyết khiếu nại, tố cáo; Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai; Giải quyết tranh chấp đất đai. Học phần học trước: Quản lý nhà nước về đất đai. Học phần học trước: Quản lý Nhà nước về đất đai.

TM03030. Thuế bất động sản (Real Estate Tax) (2TC: 1.5 – 0.5 – 4): Khái quát về thuế và hệ thống thuế; Hệ thống thuế tài sản một số nước trên thế giới; Hệ thống thuế ở Việt Nam; Thuế bất động sản ở Việt Nam bao gồm thuế sử dụng đất nông nghiệp, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, thuế tài nguyên, thuế thu nhập cá nhân, thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp; phí, lệ phí và các nghĩa vụ tài chính khác liên quan tới bất động sản. Học phần học trước: Không

CQL03035. Quy hoạch phát triển nông thôn  (Rural Development Planning). 2TC (1,5 - 0,5 - 4). Đại cương về phát triển nông thôn; Đặc trưng của vùng nông thôn và sự cần thiết phải phát triển nông thôn; Những vấn đề vĩ mô về phát triển nông thôn; Quy hoạch phát triển nông thôn; Dự án phát triển kinh tế xã hội nông thôn; Phát triển nông thôn và bảo vệ môi trường. Học phần học trước: không

CQL3036. Quy hoạch sản xuất nông nghiệp (Agricultural planning) (2TC: 1,5LT – 0,5TH).Tổng quan về nông nghiệp; Chiến lược phát triển và dự báo nông nghiệp; Phân tích và đánh giá các nguồn lực phát triển nông nghiệp; Đánh giá thực trạng phát triển nông nghiệp; Một số dự báo tác động đến phát triển nông nghiệp; Quy hoạch sản xuất nông nghiệp và lâm nghiệp; Quy hoạch sản xuất chăn nuôi và thủy sản; Quy hoạch công trình hạ tầng phục vụ sản xuất nông nghiệp; Kế hoạch và giải pháp thực hiện quy hoạch. Học phần học trước: Không

CQL03037. Quy hoạch sử dụng đất (Land use planning). 2 (1,5LT+0,5BT). Cơ sở lý luận của quy hoạch sử dụng đất. Các nguyên tắc cơ bản, trình tự lập quy hoạch sử dụng đất, đặc điểm của quy hoạch sử dụng đất. Nội dung và phương pháp lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh và cấp huyện. Nội dung và phương pháp lập quy hoạch sử dụng đất cấp xã. Học phần học trước: Không

CQL03038CQL03038. Thực hành lập đồ án quy hoạch sử dụng đất (Project of Land Use Planning). 2 (2TH + 4,0 Tự học)Hướng dẫn kỹ năng các bài thực hành về: Lập dự án thực hiện quy hoạch sử dụng đất; Điều tra thu thập dữ liệu phục vụ đồ án quy hoạch sử dụng đất; Xác định nhu cầu sử dụng đất của các ngành; Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng các loại đất; Thiết kế và trích lục trong đồ án quy hoạch sử dụng đất; Đánh giá hiệu quả phương án quy hoạch sử dụng đất; Xây dựng kế hoạch và lập chu chuyển đất đai; Trình bày báo cáo và bản đồ trong đồ án quy hoạch sử dụng đất; Xây dựng quy định thực hiện và quản lý hồ sơ quy hoạch sử dụng đất. Học phần học trước: Quy hoạch sử dụng đất

CQL03040. Quy hoạch vùng (Regional Planning). (3TC : 2 – 1 - 6). Quy hoạch vùng trong phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trường; Khái niệm cơ bản của quy hoạch vùng; Các hình thái quy hoạch vùng trên thế giới và ở Việt Nam; Cơ sở khoa học và lý luận của quy hoạch vùng; Nội dung cơ bản của quy hoạch vùng; Đặc điểm quy hoạch vùng ở Việt Nam; Thực hành xây dựng chuyền đề. Học phần học trước: Không

CQL03041. Thị trường bất động sản (Real estate market). (2 TC: 2 - 0 -  4). Bất động sản và thị trường bất động sản; Khung pháp lý về thị trường bất động sản; Định giá bất động sản; Kinh doanh bất động sản; Thực trạng và giải pháp phát triển thị trường bất động sản ở Việt Nam. Học phần học trước: Định giá đất

CQL03052. Hệ thống thông tin đất đai (Land Information System - LIS). (3TC:2-1-6). Khái niệm cơ bản về thông tin, hệ thống, hệ thống thông tin; Hệ thống thông tin đất đai; Quản lý thông tin đất đai; Phân tích thiết kế xây dựng hệ thống thông tin đất đai; Tính kinh tế của một hệ thống thông tin đất đai. Phần thực hành sử dụng phần mềm ELIS/VILIS xây dựng hệ thống thông tin đất đai. Học phần học trước: Hệ thống thông tin địa lý. Học phần học trước: Định giá đất

CQL3053. Tin học ứng dụng vẽ bản đồ (Applied Informatics in Mapping). 2TC(1-1-4). Xây dựng cơ sở dữ liệu bản đồ; Mô hình dữ liệu bản đồ; Chuẩn hoá dữ liệu bản đồ; Hệ thống phần mềm chuẩn lập bản đồ. Thực hành: Ứng dụng hệ thống phần mềm chuẩn của bộ Tài nguyên và Môi trường trong công tác lập bản đồ. Học trước: Trắc địa 1

CQL04001. Rèn nghề (Forging jobs) 3(0,1- 2,9 -6). Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính, dồn điển đổi thửa; Trích đo thửa đất phục vụ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu; Hoàn thiện hồ sơ địa chính; Kê khai đăng ký biến động đất đai, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Tiếp nhận, chỉnh lý biến động trên HSĐC; Công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo; Hòa giải tranh chấp đất đai; Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai. Đánh giá hiện trạng sử dụng đất theo các mục đích sử dụng đất đai; Thực hiện xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất theo giai đoạn và hàng năm. Học phần học trước: Quản lý nhà nước về đất đai, Quy hoạch sử dụng đất.

CQL04995. Khóa luận tốt nghiệp (Thesis). (6TC: 0-6-12). Sinh viên thực hiện một trong các hướng đề tài sau: Thiết kế thi công lưới địa chính, lưới đo vẽ; Đo đạc thành lập bản đồ chuyên đề phục vụ công tác đăng ký đất đai, chỉnh lý biến động và cấp GCNQSDĐ. Ứng dụng các phần mềm chuyên ngành để phục vụ các nội dung quản lý nhà nước về đất đai, quản lý tài nguyên thiên nhiên. Đánh giá hiện trạng theo các mục đích sử dụng đất, đánh giá thực hiện xây dựng nông thôn mới. Đánh giá tác động của đô thị hóa đến chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất. Công tác giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất; tính hình thực hiện các quyền sử dụng đất. Đánh giá các nội dung quản lý nhà nước về đất đai. Học phần trước: Rèn nghề.



HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Liên hệ