Tên chương trình:     CTĐT NGÀNH THÚ Y (Veterinary Medicine)

Trình độ đào tạo:      ĐẠI HỌC

Ngành đào tạo: THÚ Y

Mã ngành: 52640101

Loại hình đào tạo :    Chính quy tập trung

(Ban hành tại quyết định số 4232  ngày 29 tháng 12  năm 2015

của  Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam)

 

1. Mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra:

Hoàn thành chương trình đào tạo, người học có kiến thức, kỹ năng và phẩm chất như sau:

1.1.       Về kiến thức:

a.      Kiến thức chung

-          An ninh quốc phòng: Có những hiểu biết cơ bản về nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, quan điểm của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về quốc phòng an ninh; truyền thống chống giặc ngoại xâm của dân tộc, lực lượng vũ trang nhân dân và nghệ thuật quân sự Việt Nam; xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, lực lượng vũ trang nhân dân; có kiến thức cơ bản cần thiết về phòng thủ dân sự, kỹ năng quân sự; sẵn sang thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc.

-          Lý luận chính trị: Phân tích và đánh giá được hệ thống tri thức khoa học về: những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin; tư tưởng Hồ Chí Minh; chủ trương, đường lối của Đảng; Nhà nước và pháp luật. Ứng dụng được các tri thức khoa học trên vào thực tiễn đời sống.

-          Kiến thức đại cương: Hiểu và ứng dụng được các kiến thức cơ bản về toán học, sinh học, hóa học để phát triển kiến thức mới và tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn..

b. Kiến thức chuyên môn

-          Hiểu và vận dụng được các kiến thức cơ bản về: động vật học, sinh lý, hóa sinh, giải phẫu, tổ chức học, bệnh lý học, vi sinh vật thú  y vào các hoạt động chuyên ngành như chẩn đoán, xét nghiệm và các hoạt động khác liên quan đến lĩnh vực chăn nuôi – thú y

-          Ứng dụng được các kiến thức về dược lý, dược liệu, độc chất và miễn dịch học để làm cơ sở xây dụng các biện pháp phòng và trị bệnh động vật đạt hiệu quả cao.

-          Vận dụng được các kiến thức về bệnh truyền nhiễm, nội khoa, ngoại khoa, sản khoa, và ký sinh trùng để chẩn đoán, xây dựng quy trình phòng và điều trị bệnh cho vật nuôi.

-          Ứng dụng được các kiến thức về Dịch tễ học, vệ sinh thú y, vệ sinh an toàn thực phẩm, kiểm nghiệm thú sản, các bệnh truyền lây và luật thú y để lựa chọn, đề xuất xây dựng và tổ chức thực hiện các quy trình phòng, trị bệnh cho vật nuôi; đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, vệ sinh môi trường chăn nuôi góp phần bảo vệ sức khỏe của con người.

-          Nắm vững các kỹ thuật chẩn đoán lâm sàng và các xét nghiệm phòng thí nghiệm để phục vụ công tác chẩn đoán, điều trị và khống chế dịch bệnh ở vật nuôi. Đồng thời thiết kê, triển khai các đề tài nghiên cứu về lĩnh vực thú y, bước đầu hình thành năng lực sáng tạo, phát triển nghề nghiệp trong tương lai.

-          Kiến thức bổ trợ: Hiểu và vận dụng cá kiến thức về kinh doanh, marketing, pháp luật về thú y vào các lĩnh vực kinh doanh thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y, con giống và cá sản phẩm liên quan đến động vật; quản lý nhà nước về lĩnh vực thú y.

1.2.       Về kỹ năng:

-          Thực hiện thành thạo các kỹ thuật lâm sàng, cận lâm sàng, phi lâm sàng và lấy mẫu bệnh phẩm ứng dụng trong chẩn đoán và phòng và điều trị bệnh cho vật nuôi. Sử dụng được thành thạo một số máy móc, phương tiện hiện đại trong lĩnh vực chuyên môn Thú y.

-          Sử dụng thành thạo các loại vacxin, thuốc và hóa dược trong phòng và trị bệnh cho vật nuôi.

-          Kiểm soát giết mổ, kiểm tra các sản phẩm động vật theo quy định pháp luật về vệ sinh an toàn thực phẩm, phòng tránh bệnh truyền lây giữa người và động vật.

-          Lập kế hoạch, chủ trì tổ chức tư vấn chuyên môn, huấn luyện, chuyển giao khoa học kỹ thuật cho người chăn nuôi; tổ chức, điều hành phòng khám thú y và trang trại chăn nuôi.

-          Ký năng làm việc nhóm

o   Tự lập kế hoạch, tổ chức, sắp xếp và đánh giá kết quả công việc chuyên môn về thú y được giao;

o   Hình thành nhóm liên kết làm việc, có khả năng quản lý và lãnh đạo nhóm công tác có hiệu quả.

o   Thuyết trình về lĩnh vực chuyên môn cụ thể trong lĩnh vực Thú y, sử dụng thành thạo các phương tiện giao tiếp đa truyền thông (nói, viết, nghe, điện thoại, thư tín).

-          Công nghệ thông tin: Sử dụng thành thạo phần mềm xử lý văn bản và phần mềm bảng tính ở mức nâng cao. Phân tích, lý giải được các kiến thức cơ bản về cơ sở dữ liệu (CSDL) và hệ quản trị cơ sở dữ liệu. Sử dụng được phần mềm quản trị CSDL để lưu trữ, quản lý và khai thác dữ liệu một cách khoa học.

-          Ngoại ngữ: “Tiếng Anh tối thiểu đạt A2 theo khung tham chiếu Châu Âu hoặc tương đương.” và có khả năng đọc, hiểu và viết tóm tắt các tài liệu tiếng anh chuyên ngành chăn nuôi, thú y.

1.3.       Năng lực tự chủ và trách nhiệm:

-          Đề xuất và triển khai các ý tưởng nghiên cứu chuyên môn; Chủ động học và tự học tập, tích lũy kiến thức, kinh nghiệm trong lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y

-          Vận dụng linh hoạt và phù hợp kiến thức, kỹ năng về thú y để chủ động đề xuất các giải pháp kỹ thuật nhằm nâng cao hiệu quả trong phòng, chống dịch bệnh có hiệu quả cho vật nuôi.

-          Đưa ra kết luận chẩn đoán sơ bộ và biện pháp phòng trị khi gặp một ca bệnh, ổ dịch; lên kế hoạch xử lý, phối hợp với các bộ phận liên quan để đạt hiệu quả công việc.

-          Trung thực, cẩn thận, khách quan, chuyên nghiệp, công bằng khi thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn; có tình yêu thương đối với động vật; nhiệt tình và trách nhiệm khi cứu chữa cho vật nuôi

-          Tự tin đương đầu với khó khăn, nhiệt tình, say mê sáng tạo và khát vọng vươn lên trở thành chuyên gia, nhà lãnh đạo chuyên môn; làm việc khoa học và sắp xếp công việc một cách hợp lý để nâng cao hiệu quả làm việc.

2. Thời gian đào tạo: 5 năm             

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá : 160 tín chỉ (Không tính giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng) 

4. Ðối tượng tuyển sinh:

 Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc bổ túc THPT, trúng tuyển qua kỳ thi tuyển sinh do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức                             

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

Theo quyết định số 2397/QĐ-HVN, ngày 13 tháng 08 năm 2015 về Quy định dạy và học đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ của Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam.

6. Thang điểm: Thang điểm 10 sau đó qui đổi thành thang điểm 4                         

7. Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần): Phụ lục 1 (đính kèm)

TT

Mã học phần

Tên học phần tiếng việt

Tên tiếng Anh của học phần

Số tín chỉ

HP
học trước

BB

TC

Khối KT

Tổng

LT

TH

TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG

41.0

 

 

 

41

0

 

1

ML01001

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 1

Principle of Marxism and Leninism 1

2.0

2.0

-

 

x

 

Đại cương

2

ML01002

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 2

Principle of Marxism and Leninism 2

3.0

3.0

-

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 1

x

 

Đại cương

3

ML01004

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

Revolutionary guideline of Vietnamese Comminist Party

3.0

3.0

-

 

x

 

Đại cương

4

ML01005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Ideology

2.0

2.0

-

 

x

 

Đại cương

5

TY01001

Tiếng Latinh

Latin

2.0

2.0

-

 

x

 

Đại cương

6

SN01032

Tiếng Anh 1

English 1

3.0

3.0

-

 

x

 

Đại cương

7

SN01033

Tiếng Anh 2

English 2

3.0

3.0

-

Tiếng Anh 1

x

 

Đại cương

8

MT01002

Hoá học Hữu cơ

Organic chemistry

2.0

1.5

0.5

 

x

 

Đại cương

9

MT01004

Hoá phân tích

Analytic chemistry

2.0

1.5

0.5

 

x

 

Đại cương

10

SH01001

Sinh học đại cương

General biology

2.0

1.5

0.5

 

x

 

Đại cương

11

ML01009

Pháp luật đại cương

Basic Law

2.0

2.0

-

 

x

 

Đại cương

12

SH01202

Công nghệ sinh học đại cương

Fundamentals of biotechnology

2.0

2.0

-

 

x

 

Đại cương

13

TH01011

Toán cao cấp

Higher mathematics

3.0

3.0

-

 

x

 

Đại cương

14

TH01007

Xác suất -Thống kê

Probability and statistics

3.0

3.0

-

Toán cao cấp

x

 

Đại cương

15

TH01009

Tin học đại cương

Basics of informatics

2.0

1.5

0.5

 

x

 

Đại cương

16

CN02101

Động vật học

Zoonology

3.0

2.0

1.0

Sinh học đại cương

x

 

Đại cương

17

CN02301

Hoá sinh đại cương

General biochemistry

2.0

1.5

0.5

 

x

 

Đại cương

18

SH00010

Tiếng Anh bổ trợ TOEIC

Pre TOEIC english

1

1.0

0.0

 

x

 

PCBB

19

SN00010

Tiếng Anh 0

English 0

2

2.0

0.0

 

x

 

PCBB

20

GT01016

Giáo dục thể chất đại cương

General Physical Education

1

1.0

0.0

 

x

 

BB

21

GT01014/

GT01015/

GT01017/

GT01018/

GT01019/

GT01020/

GT01021/

GT01022/

GT01023

Khiêu vũ thể thao/

Bơi/

Điền kinh/

Thể dục Aerobic/

Bóng đá/

Bóng chuyền/

Bóng rổ/

Cầu lông/

Cờ vua

Dancesport

Swiming

Athletics

Aerobic Gymnastics

Football

Volley ball

Basketball

Badminton

Chess

1

1

0

 

x

 

PCBB

22

QS01001

Giáo dục quốc phòng 1

The Party's Military line

3

3.0

0.0

 

x

 

PCBB

23

QS01002

Giáo dục quốc phòng 2

National Defense and Security Activity

3

2.0

1.0

 

x

 

PCBB

24

QS01003

Giáo dục quốc phòng 3

General Military, Tactics and AK gun shooting technique

3

2.0

1.0

 

x

 

PCBB

TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH

 

36.0

 

 

 

34.0

2

 

25

TY02005

Vi sinh vật đại cương

General Microbiology

2.0

1.5

0.5

Sinh học đại cương

x

 

Cơ sở ngành

26

TY02001

Giải phẫu vật nuôi 1

Domestic animal anatomy 1

3.0

2.0

1.0

Động vật học

x

 

Cơ sở ngành

27

TY02002

Giải phẫu vật nuôi 2

Domestic animal anatomy 2

2.0

1.0

1.0

Giải phẫu vật nuôi 1

x

 

Cơ sở ngành

28

TY02003

Mô học 1

Histology 1

2.0

1.5

0.5

Động vật học

x

 

Cơ sở ngành

29

TY02004

Mô học 2

Histology 2

2.0

1.5

0.5

Mô học 1

x

 

Cơ sở ngành

30

CN02302

Hoá sinh động vật

Animal biochemistry

2.0

1.5

0.5

Hóa sinh đại cương

x

 

Cơ sở ngành

31

CN02303

Sinh lý động vật 1

Animal physiology 1

2.0

1.5

0.5

Động vật học

x

 

Cơ sở ngành

32

CN02305

Sinh lý động vật 2

Animal physiology 2

2.0

1.5

0.5

Sinh lý động vật 1

x

 

Cơ sở ngành

33

TY02014

Miễn dịch học thú y

Veterinary immunology

2.0

2.0

-

Vi sinh vật đại cương

x

 

Cơ sở ngành

34

TY02015

Vi sinh vật học thú y 1

Veterinary microbiology 1

2.0

1.5

0.5

Vi sinh vật đại cương

x

 

Cơ sở ngành

35

TY02018

Vi sinh vật học thú y 2

Veterinary microbiology 2

2.0

1.5

0.5

Vi sinh vật đại cương

x

 

Cơ sở ngành

36

TY02010

Bệnh lý học thú y 1

Veterinary pathology 1

3.0

2.5

0.5

Sinh lý động vật 1

x

 

Cơ sở ngành

37

TY02011

Bệnh lý học thú y 2

Veterinary pathology 2

3.0

2.0

1.0

Bệnh lý học thú y 1

x

 

Cơ sở ngành

38

TY02006

Dược lý học thú y

Veterinary pharmacology

3.0

2.5

0.5

 

x

 

Cơ sở ngành

39

TY02012

Dược liệu thú y

Veterinary medicinal herbs

2.0

1.5

0.5

Dược lý học thú y

x

 

Cơ sở ngành

40

CN02701

Thiết kế thí nghiệm

Research Method

2.0

1.5

0.5

 

 

x

Cơ sở ngành

41

TY02009

Nấm và bệnh do nấm gây ra

Veterinary mycology

2.0

1.5

0.5

 

 

x

Cơ sở ngành

TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH

77.0

 

 

 

63.0

14

 

42

TY03001

Độc chất học Thú y

Veterinary toxicology

2.0

1.5

0.5

Dược lý học thú y

x

 

Chuyên ngành

43

TY03033

Chẩn đoán bệnh thú y

Veterinary diagnosis

3.0

2.0

1.0

Giải phẫu vật nuôi 1

x

 

Chuyên ngành

44

TY03002

Bệnh nội khoa thú y 1

Veterinary internal medicine 1

3.0

2.0

1.0

Chẩn đoán bệnh thú y

x

 

Chuyên ngành

45

TY03003

Bệnh nội khoa thú y 2

Veterinary internal medicine 2

2.0

1.5

0.5

Bệnh nội khoa thú y 1

x

 

Chuyên ngành

46

TY03004

Dịch tễ học thú y

Veterinary epidemiology

3.0

2.5

0.5

Vi sinh vật thú y học 1

x

 

Chuyên ngành

47

TY03005

Bệnh truyền nhiễm thú y 1

Veterinary infectious diseases 1

3.0

2.5

0.5

Vi sinh vật thú y học 1

x

 

Chuyên ngành

48

TY03006

Bệnh truyền nhiễm thú y 2

Veterinary infectious diseases 2

2.0

1.5

0.5

Bệnh truyền nhiễm 1

x

 

Chuyên ngành

49

TY03007

Luật thú y

Veterinary regulations

1.0

1.0

-

Bệnh truyền nhiễm 1

x

 

Chuyên ngành

50

TY03008

Bệnh ngoại khoa thú y

Veterinary surgery

3.0

2.5

0.5

Giải phẫu vật nuôi 1

x

 

Chuyên ngành

51

TY03009

Sinh sản gia súc 1

Veterinary theriogenology 1

3.0

2.5

0.5

Sinh lý động vật 1

x

 

Chuyên ngành

52

TY03010

Sinh sản gia súc 2

Veterinary theriogenology 2

2.0

1.5

0.5

Sinh sản gia súc 1

x

 

Chuyên ngành

53

TY03011

Ký sinh trùng thú y 1

Veterinary parasitology 1

2.0

1.5

0.5

Bệnh lý học thú y 1

x

 

Chuyên ngành

54

TY03012

Ký sinh trùng thú y 2

Veterinary parasitology 2

3.0

2.5

0.5

Ký sinh trùng thú y 1

x

 

Chuyên ngành

55

TY03013

Kiểm nghiệm thú sản

Veterinary inspection

3.0

2.5

0.5

Bệnh truyền nhiễm thú y 1

x

 

Chuyên ngành

56

TY03014

Vệ sinh thú y 1

Veterinary hygiene 1

2.0

1.5

0.5

Vi sinh vật đại cương

x

 

Chuyên ngành

57

TY 03015

Vệ sinh thú y 2

Veterinary hygiene 2

2.0

1.5

0.5

Vệ sinh thú y 1

x

 

Chuyên ngành

58

TY03016

Vệ sinh an toàn thực phẩm nguồn gốc động vật

Animal-originated food safety

2.0

1.5

0.5

Vệ sinh thú y 1

x

 

Chuyên ngành

59

TY03040

Bệnh Truyền lây giữa người và động vật

Zoonosis

3.0

2.5

0.5

Bệnh truyền nhiễm thú y 1

x

 

Chuyên ngành

60

TY03030

Rèn nghề Thú y

Veterinary professional training

5.0

-

5.0

Bệnh nội khoa thú y 1

x

 

Chuyên ngành

61

TY03041

Thực tập giáo trình thú y 1

Veterinary field trips 1

2.0

-

2.0

Bệnh nội khoa thú y 1

x

 

Chuyên ngành

62

TY03042

Thực tập giáo trình thú y 2

Veterinary field trips 2

2.0

-

2.0

Bệnh truyền nhiễm 1

x

 

Chuyên ngành

63

TY04998

Thực tập tốt nghiệp

Graduation thesis

10.0

-

10.0

 

x

 

Chuyên ngành

64

CN03501

Chăn nuôi Lợn

Pig production

3.0

2.0

1.0

 

 

x

Chuyên ngành

65

CN03503

Chăn nuôi Gia cầm

Poultry production

3.0

2.0

1.0

 

 

x

Chuyên ngành

66

CN03502

Chăn nuôi Trâu bò

Cattle and buffalo productions

3.0

2.0

1.0

 

 

x

Chuyên ngành

67

CN03302

Thức ăn chăn nuôi

Animal feed

2.0

1.5

0.5

 

 

x

Chuyên ngành

68

TY03020

Dược lý học lâm sàng

Clinical pharmacology

2.0

1.5

0.5

 

 

x

Chuyên ngành

69

TY03022

Châm cứu thú y

Veterinary acupunture

2.0

1.5

0.5

Giải phẫu vật nuôi 1

 

x

Chuyên ngành

70

TY03024

Bệnh do rối loạn dinh dưỡng

Nutrition disorder

2.0

1.5

0.5

 

 

x

Chuyên ngành

71

TY03025

Chẩn đoán hình ảnh

Veterinary radiology

2.0

1.5

0.5

Chẩn đoán bệnh thú y

 

x

Chuyên ngành

72

TY03028

Bệnh của động vật hoang dã

Wild animal diseases

2.0

1.5

0.5

 

 

x

Chuyên ngành

73

TY03018

Bệnh chó, mèo

Dog and cat diseases

2.0

1.5

0.5

 

 

x

Chuyên ngành

74

TY03037

Quyền lợi động vật

Animal welfare

2.0

1.5

0.5

 

 

x

Chuyên ngành

TỔNG SỐ PHẦN BỔ TRỢ

6.0

 

 

 

6

0

 

75

SN03055

Tiếng anh chuyên ngành Thú y

English for Veterinary Medicine

2.0

2.0

-

 

x

 

Chuyên ngành

76

KQ03107

Marketing căn bản 1

Basics of maketting 1

2.0

2.0

-

 

x

 

Chuyên ngành

77

MT02011

Quản lý môi trường

Managenment of Environment

2.0

2.0

-

 

x

 

Chuyên ngành

THAY THẾ KHÓA LUẬN

10.0

 

 

 

0

10

Chuyên ngành

78

TY03017

Miễn dịch học ứng dụng

Applied immunology

2.0

1.5

0.5

 

 

x

10 tín chỉ thay thế khóa luận (dành cho sinh viên không đủ điều kiện làm khóa luận)

79

TY03023

Phẫu thuật ngoại khoa thú y

Veterinary surgery

3.0

1.5

1.5

Giải phẫu vật nuôi 1

 

x

80

TY03021

Bào chế và kiểm nghiệm thuốc TY

Veterinary drug production and inspection

2.0

1.5

0.5

 

 

x

81

TY03019

Bệnh học thuỷ sản

Aqua diseases

3.0

2.5

0.5

 

 

x

 

8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)

 

9. Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần

TY02005. Vi sinh vật đại cương (General Microbiology). (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Giới thiệu hình thái, cấu tạo của các nhóm vi sinh vật, sinh lý học vi sinh vật, di truyền học vi khuẩn, đại cương về virus, ảnh hưởng của các yếu tố ngoại cảnh đến vi sinh vật và sự phân bố của vi sinh vật trong tự nhiên. Học phần học trước: Sinh học đại cương.

TY01001. Tiếng La tinh (Latin). (2TC: 2 – 0 – 4). Ngữ pháp cơ bản tiếng latin, phát âm, đọc và viết tiếng latin. Nguyên tắc cấu tạo danh pháp khoa học, thành lập từ chuyên ngành. Nguyên tắc kê đơn thuốc bằng tiếng latin. Học phần học trước: Không

TY02001. Giải phẫu vật nuôi 1 (Domestic animal anatomy 1). (3TC: 2,0 - 1,0 - 6). Học phần giới thiệu vị trí, hình thái, cấu tạo và chức năng của các cơ quan (bộ xương, hệ cơ, hệ tiêu hoá, hệ hô hấp, bộ máy tiết niệu - sinh dục, hệ tim mạch, hệ bạch huyết, các tuyến nội tiết, hệ thần kinh, cơ quan cảm giác) trong cơ thể các loại động vật nuôi như Trâu, Bò, Ngựa, Lợn, Chó, Mèo, Gia cầm. Học phần học trước: Động vật học.

TY02002. Giải phẫu vật nuôi 2 (Domestic animal anatomy 2). (2TC: 1,0 - 1,0 - 4). Giải phẫu cục bộ vùng đầu, mặt (hố mắt, xoang miệng, xoang mũi), vùng ngực, vùng bụng và vùng chậu. Giải phẫu cục bộ chi trước và chi sau của vật nuôi. Học phần học trước: Giải phẫu vật nuôi I.

TY02003. Mô học 1 (Histology 1). (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Cấu tạo vi thể đại cương, chức năng chung của tế bào, biểu mô, tổ chức liên kết, tổ chức cơ, hệ thần kinh, hệ tạo huyết, hệ nội tiết, tiết niệu và hệ sinh dục. Các giai đoạn phát triển phôi thai gia súc, gia cầm.

TY002004. Mô học 2 (Histology 2). (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Cấu tạo siêu vi thể và chức năng của tế bào động vật; Huyết học (các tế bào máu); tổ chức cơ; hệ mạch quản; các tuyến, bộ phận và tế bào nội tiết; các tuyến tiêu hoá; hệ tiết niệu sinh dục của vật nuôi. Học phần học trước: Tổ chức học I.

TY02006. Dược lý học thú y. (3TC: 2,5 - 0,5 - 5). Khái niệm cơ bản trong dược lý học. Các quá trình dược động học, cơ chế tác dụng của thuốc. Thuốc tác dụng ưu tiên trên các hệ cơ quan của cơ thể (hệ thần kinh trung ương, hệ thần kinh thực vật, ngọn dây thần kinh cảm giác, hệ tim mạch, máu, hệ tiêu hoá, hệ hô hấp, tiết niệu và sinh dục). Thuốc tác dụng chuyển hoá, kích thích sinh trưởng. Thuốc chống vi trùng, ký sinh trùng. Học phần học trước: Hoá sinh động vật.

TY02015. Vi sinh vật học thú y 1 (Veterinary microbiology 1). (2TC: 1,5 - 0,5 - 6). Giới thiệu đặc tính sinh học của các loài vi sinh vật chủ yếu gây ra các bệnh truyền nhiễm cho vật nuôi, các phương pháp chẩn đoán và phòng trị bệnh. Nội dung gồm 3 phần: vi khuẩn gây bệnh; nấm gây bệnh và virus gây bệnh. Học phần học trước: Vi sinh vật đại cương.

TY02018. Vi sinh vật học thú y 2 (Veterinary microbiology 2). (2TC: 1,5 - 0,5 - 6). Giới thiệu đặc tính sinh học của các loài vi sinh vật chủ yếu gây ra các bệnh truyền nhiễm cho vật nuôi, các phương pháp chẩn đoán và phòng trị bệnh. Nội dung gồm 3 phần: vi khuẩn gây bệnh; nấm gây bệnh và virus gây bệnh. Học phần học trước: Vi sinh vật đại cương.

TY02014. Miễn dịch học thú y (Veterinary immunology). (2TC: 2,0 - 0 - 4). Khái niệm về miễn dịch, phân loại miễn dịch, miễn dịch không đặc hiệu của cơ thể, kháng nguyên và kháng thể dịch thể đặc hiệu, hệ thống miễn dịch, quá trình đáp ứng miễn dịch và điều hòa miễn dịch, phản ứng giữa kháng nguyên và kháng thể, miễn dịch nhiễm khuẩn và miễn dịch bệnh lý. Học phần học trước: Vi sinh vật đại cương.

TY02012.  Dược liệu thú y (Veterinary medicinal herbs). (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Phần đại cương: Khái niệm cơ bản về dược liệu học: Định nghĩa, nguồn gốc, phân loại dược liệu. Các nguyên tắc thu hái, bảo quản, chế biến dược liệu để luôn chủ động nguần thuốc trong phòng, trị bệnh. Các nhóm hoạt chất cơ bản có trong dược liệu, tác dụng dược lý và ứng dụng trong lâm sàng... Phần chuyên khoa: giới thiệu các cây thông dụng dùng trong điều trị bệnh về: Nhận dạng cây, bộ phận dùng, cách thu hái, thành phần hoá học, hoạt chất chính, tác dụng dược lý và ứng dụng điều trị. Các nhóm dược liệu có nguồn gốc từ thực vật, động vật, khoáng chất dùng làm thuốc phòng, điều trị cho gia súc gia cầm. Nguyên lý, cơ sở khoa học sử dụng. Phân bố, phương pháp khai thác, bảo quản, chế biến, sử dụng dược liệu thú y. Học phần học trước: Dược lý học thú y.

TY02010. Bệnh lý học thú y 1 (Veterinary pathology 1). (3TC: 2,5 - 0,5 - 6). Khái niệm cơ bản; tổn thương cơ bản chung cho nhiều quá trình bệnh lý như: những biến đổi cơ bản ở tế bào và mô, những tổn thương do rối loạn trao đổi chất (thoái hoá), tổn thương do rối loạn tuần hoàn cục bộ, viêm và tự sửa vết thương, sốt và bệnh lý miễn dịch. Học phần học trước: Sinh lý vật nuôi.

TY02011. Bệnh lý học thú y 2 (Veterinary pathology 2). (3TC: 2,5 - 0,5 - 6). Phần bệnh lý học chuyên khoa gồm: bệnh lý miễn dịch, rối loạn phát triển tổ chức, tổn thương do các nguyên nhân khác nhâu gây nên như: virus, vi khuẩn, ký sinh trùng các loại và các chất độc hại. Bệnh lý học các cơ quan - hệ thống, gồm những tổn thương ở từng cơ quan bộ phận do nhiều nguyên nhân gây nên như: bệnh ở tuần hoàn, hệ hô hấp, hệ tiêu hoá, gan, hệ tiết niệu, nội tiêt… Học phần học trước: Bệnh lý học I.

TY03033. Chẩn đoán bệnh thú y  (Veterinary diagnosis). (3TC: 2,0 - 1,0 - 6). Khái niệm cơ bản về chẩn đoán. Phương pháp kiểm tra lâm sàng. Kiểm tra các cơ quan trong xoang ngực, xoang bụng. Kiểm tra hệ thống tuần hoàn, hô hấp, tiêu hoá, tiết niệu, thần kinh. Kỹ thuật xét nghiệm phi lâm sàng: máu, nước tiểu. Thực hành các phương pháp khám lâm sàng. Học phần học trước: Giải phẫu vật nuôi.

TY03002. Bệnh nội khoa thú y 1 (Veterinary internal medicine 1). (3TC: 2,0 - 1,0 - 6). Các nguyên lý điều trị học thú y. Bệnh ở các hệ thống: tim mạch, tiêu hoá, hô hấp. Thực hành các phương pháp đưa thuốc vào cơ thể, Điều trị bằng novocain (phong bế hạch thần kinh) và thực hành điều trị bệnh tim mạch, hô hấp và tiêu hoá. Học phần học trước: Chẩn đoán thú y.

TY03003. Bệnh nội khoa thú y 2 (Veterinary internal medicine 2). (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Bệnh ở hệ tiết niệu, thần kinh, hệ thống tạo máu, bệnh rối loạn trao đổi chất, bệnh nội tiết. Trúng độc và bệnh ở gia súc non. Thực hành điều trị bệnh hệ tiết niệu, thần kinh, hệ thống tạo máu. Gây trúng độc thực nghiệm cho vật nuôi một số chất độc hay gặp. Học phần học trước: Bệnh nội khoa I.

            TY03005. Bệnh truyền nhiễm thú y 1 (Veterinary infectious diseases 1). (3TC: 2,5 - 0,5 - 6). Giới thiệu về căn nguyên gây bệnh, đặc điểm dịch tễ học của bệnh. Các triệu chứng, bệnh tích đặc trưng, các biện pháp chẩn đoán và phòng trị các bệnh truyền nhiễm. Nội dung gồm 5 phần: Phòng chống bệnh truyền nhiễm; Bệnh truyền nhiễm chung giữa động vật và người; Bệnh truyền nhiễm của loài nhai lại; Bệnh truyền nhiễm của lợn và Bệnh truyền nhiễm của gia cầm.Học phần học trước: Vi sinh vật thú y.

TY03006. Bệnh truyền nhiễm thú y 2 (Veterinary infectious diseases 2). (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Giới thiệu về căn nguyên gây bệnh, đặc điểm dịch tễ học của bệnh. Các triệu chứng, bệnh tích đặc trưng, các biện pháp chẩn đoán và phòng trị các bệnh truyền nhiễm. Nội dung gồm 4 phần: Bệnh truyền nhiễm chung giữa động vật và người; Bệnh truyền nhiễm của loài nhai lại; Bệnh truyền nhiễm của lợn và Bệnh truyền nhiễm của gia cầm. Học phần học trước: Bệnh truyền nhiễm thú y I.

TY03011. Ký sinh trùng thú y 1 (Veterinary parasitology 1). (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Ký sinh trùng thú y 1 giúp cho sinh viên nắm vững những nguyên lý cơ bản về ký sinh trùng học như ký sinh trùng, ký chủ, con đường xâm nhập, tác hại và những tác động của ký sinh trùng đối với ký chủ. Sinh viên nắm vững những kiến thức cơ bản về căn bệnh, hình thái, vòng đời, dịch tễ, cơ chế sinh bệnh, triệu chứng bệnh tích, từ đó đề ra các phương pháp chẩn đoán và các biện pháp phòng trừ một số bệnh ký sinh trùng chủ yếu ký sinh ở trâu bò và lợn. Học phần học trước: Bệnh lý học thú y 1.

TY03012. Ký sinh trùng thú y 2 (Veterinary parasitology 2). (3TC: 2,5 - 0,5 - 6). Sinh viên nắm vững những kiến thức cơ bản về căn bệnh, hình thái, vòng đời, dịch tễ, cơ chế sinh bệnh, triệu chứng bệnh tích, từ đó đề ra các phương pháp chẩn đoán và các biện pháp phòng trừ một số bệnh ký sinh trùng chủ yếu ký sinh ở dê, cừu, ngựa, gia cầm, chó mèo và các động vật khác. Những nguyên lý và kiến thức cơ bản của những bệnh truyền lây từ động vật sang người. Học phần học trước: Ký sinh trùng thú y 1.

TY03009. Sinh sản gia súc 1 (Veterinary theriogenology 1). (3TC: 2,5 - 0,5 - 6). Giới thiệu các bản chất sinh học của quá trình sinh sản gia súc. Sinh lý sinh dục đực, cái. Bản chất quá trình thụ tinh. Sinh lý quá trình chửa ,đẻ và tiết sữa. Kỹ thuật thụ tinh nhân tạo cho gia súc, gia cầm, Ứng dụng của kích dục tố trong chăn nuôi. Công gnhệ cấy truyền phôi. Kỹ thuật điều khiển giới tính trong sinh sản. Học phần học trước: Sinh lý động vật 1.

TY03010. Sinh sản gia súc 2 (Veterinary theriogenology 2). (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Giới thiệu các bệnh chính về nguyên nhân, triệu chứng, phòng và điều trị các bệnh trong thời gian mang thai, trong thời gian đẻ, và sau đẻ của gia súc cái, hiện tượng rối lạon sinh sản, không sinh sản của gia súc. Học phần học trước: Sinh sản gia súc I.

TY03013. Kiểm nghiệm thú sản (Veterinary inspection). (3TC: 2,5 - 0,5 - 6). Kỹ thuật kiểm tra vệ sinh thú y động vật trước và sau khi giết mổ, sản phẩm động vật. Kiểm soát sát sinh và kiểm dịch động vật. Học phần học trước: Bệnh truyền nhiễm thú y.

TY03014. Vệ sinh thú y 1 (Veterinary hygiene 1). (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Các nguyên lý cơ bản về vệ sinh môi trường (không khí, nước, đất) ứng dụng trong chăn nuôi động vật, phòng chống ô nhiễm môi trường vì mục đích nâng cao năng suất chăn nuôi, chất lượng vệ sinh thực phẩm. Các nguyên tắc vệ sinh chuồng trại, vệ sinh chăn thả, vệ sinh chăm sóc nuôi dưỡng, vệ sinh kiểm soát giết mổ. Kiểm dịch động vật. Học phần học trước: Vi sinh vật đại cương.

TY03015. Vệ sinh thú y 2 (Veterinary hygiene 2). (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Các nguyên tắc cơ bản và những quy định về chiến lược phòng chống dịch bệnh cho gia súc, gia cầm. Vệ sinh nguyên liệu thức ăn, vệ sinh phòng bệnh do mất cân bằng dinh dưỡng trong khẩu phần. Vệ sinh vắt sữa. Vệ sinh vận chuyển. Quản lý và xử lý rác thải chăn nuôi, rác thải thú y. Học phần học trước: Vệ sinh thú y I.

TY03004. Dịch tễ học thú y (Veterinary epidemiology). (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Các nguyên lý cơ bản của dịch tễ học. Các phương pháp nghiên cứu dịch tễ học ứng dụng trong điều tra, phòng và khống chế dịch bệnh cho gia súc, gia cầm. Học phần học trước: Vi sinh vật thú y.

TY03001. Độc chất học thú y (Veterinary toxicology). (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Khái niệm cơ bản về độc chất. Phân loại độc chất. Các quá trình động học, cơ chế tác dụng của chất độc. Các yếu tố ảnh hưởng đến tác dụng của chất độc. Chẩn đoán và điều trị ngộ độc. Chất độc vô cơ, hoá chất bảo vệ thực vật, thuốc thú y, độc tố nấm, chất độc có nguồn gốc thực vật, động vật. Kỹ thuật phân tích chất độc. Học phần học trước: Dược lý thú y.

            TY 03016. Vệ sinh an toàn thực phẩm nguồn gốc động vật (Animal-originated food safet). (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Thực phẩm có nguồn gốc động vật, sản xuất thực phẩm nguồn gốc động vật. Nguyên nhân gây ô nhiễm thực phẩm. Các bệnh có nguồn gốc từ thực phẩm ô nhiễm vi sinh vật, ký sinh trùng, hóa chất độc. Tồn dư hoá chất, kháng sinh và hóc mon trong thực phẩm có nguồn gốc động vật. Các biện pháp vệ sinh thú y chủ yếu áp dụng trong quá trình sản xuất, chế biến thực phẩm có nguồn gốc động vât. Kỹ thuật HACCP và Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm. Học phần học trước: Vệ sinh thú y 1.

TY03008. Bệnh Ngoại khoa thú y (Veterinary surgery).  (2TC: 1,5 - 0,5 - 4).  Nghiên cứu các quá trình bệnh lý ngoại khoa chung: chấn thương, sốc, viêm, nhiễm trùng, hoại tử, hoại thư, loét, lỗ dò, vết thương, hernia, khối u và bệnh ở các cơ quan hệ thống: da, cơ, xương, khớp, mạch máu, mạch lâm ba, thần kinh, tiết niệu sinh dục. Từng bệnh tìm hiểu về nguyên nhân, cách sinh bệnh, triệu chứng, chẩn đoán và điều trị. Học phần học trước: Giải phẫu vật nuôi..

TY03007. Luật thú y (Veterinary regulations). (1TC: 1,0 - 0 - 2). Các văn bản pháp lệnh thú y hiện hành qui định về nhiệm vụ, quyền hạn đối với các tổ chức, các cá nhân liên quan đến sản xuất, kinh doanh và quản lý trong lĩnh vực chăn nuôi, thú y. Học phần học trước: Bệnh truyền nhiễm thú y.  

TY03017. Miễn dịch học ứng dụng (Applied immunology). (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Ứng dụng miễn dịch học vào chẩn đoán bệnh truyền nhiễm và k‎í sinh trùng, chế tạo vacxin, kháng huyết thanh. Công nghệ sản xuất vacxin (giống vi khuẩn, virus, nguyên liệu thiết bị và quy trình sản xuất). Kiểm nghiệm vacxin thú y (cơ sở pháp lí, phương pháp kiểm nghiệm các chỉ tiêu vacxin: tính chất vật lí, tinh khiết, vô trùng, an toàn, hiệu lực). Biện pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vacxin trong phòng bệnh truyền nhiễm và bệnh kí sinh trùng. Học phần học trước: VSV thú y, Miễn dịch học thú y.

TY03018. Bệnh chó, mèo (Dog and cat diseases). (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Những phương pháp khám bệnh chung cho chó, mèo. Nguyên nhân, triệu chứng, cách chẩn đoán và điều trị một số bệnh thường gặp ở chó và mèo. Một số phẫu thuật thường sử dụng trong thực tế. Học phần học trước: Chẩn đoán bệnh thú y.

TY03020. Dược lý học lâm sàng (Clinical pharmacology). (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Lịch sử phát triển môn học. Một số khái niệm trong dược lý học lâm sàng. Các nguyên lý sử dụng thuốc trong điều trị. Thông tin thuốc thú y. Sử dụng thuốc chống vi trùng, ký sinh trùng trong điều trị thú y. Sử dụng thuốc điều hoà, kích thích tăng trưởng trong chăn nuôi thú y. Học phần học trước:Độc chất học.

TY03019. Bệnh học thuỷ sản (Aquatic animal diseases). (3TC: 2 - 1 - 6). Khái niệm và các nguyên lý về bệnh học thủy sản. Một số bệnh nguy hiểm trên các đối tượng nuôi quan trọng ở Việt Nam. Phương pháp nghiên cứu và chẩn đoán bệnh thủy sản. Quản lý sức khỏe động vật thủy sản. Thuốc và nguyên tắc dùng thuốc.

TY03021. Bào chế và kiểm nghiệm thuốc thú y (Veterinary drug production and inspection). (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Một số khái niệm về sinh dược học và bào chế thuốc thú y. Kỹ thuật bào chế và quy trình sản xuất thuốc thú y (nguyên liệu, thiết bị, công thức pha chế và qui trình sản xuất). Kiểm nghiệm thuốc thú y (cơ sở pháp lý, kiểm tra nguyên liệu, chất lượng thành phẩm: tính vô trùng, tính ổn định, thành phần hoạt chất, độ an toàn, độc tính và dược động học). Học phần học trước: Dược lý học lâm sàng .

TY03022. Châm cứu thú y (Veterinary acupuncture). (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Lý luận về y học cổ truyền phương đông Các huyệt vị châm cứu của trâu, bò, ngựa, lợn, chó, mèo. Phương pháp điều trị bằng châm, cứu, điện châm, thuỷ châm và những kinh nghiệm điều trị bằng phương pháp châm cứu. Học phần học trước: Sinh sản gia súc 1.

TY03023. Phẫu thuật Ngoại khoa (Veterinary surgery). (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Ngoại khoa thú y thực hành nghiên cứu những nguyên tắc và phương pháp thực hiện các phẫu thuật ngoại khoa. Phẫu thuật ngoại khoa là tổng hợp các tác động cơ giới  lên cơ quan và mô bào động vật nhằm các mục đích: khám và điều trị bệnh, nghiên cứu, kinh tế, thẩm mỹ. Những phương pháp chung: đề phòng nhiếm trùng khi phẫu thuật, gây mê và gây tê, cầm máu và chảy máu, tách và kết nối tổ chức, băng bó. Những phẫu thuật chuyên khoa: cưa sừng, vá mũi, cắt tai, mở khí quản, cắt tĩnh mạch cổ, cắt nối ruột, mổ bàng quang, mổ dạ dày, mổ lấy thai, cắt tử cung, thiến gia súc, cắt ngón chân. Nghiên cứu những nguyên tắc, phương pháp chung và rèn luyện kỹ năng để thực hiện một phẫu thuật. Những phương pháp chung: Đề phòng nhiễm trùng khi phẫu thuật; gây mê và gây tê; chảy máu và cầm máu; tách và kết nối tổ chức; băng bó. Những phẫu thuật chuyên khoa: Phẫu thuật ở vùng đầu cổ,vùng lưng, bụng phẫu thuật ở bốn chân. Học phần học trước: Giải phẫu vật nuôi.

TY03024. Bệnh do rối loạn dinh dưỡng (Nutrition disorder). (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Những kiến thức cơ bản về nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi và những rối loạn bệnh lý của cơ thể khi có sự mất cân bằng về dinh dưỡng, biện pháp phòng trị bệnh đối với tùng rối loạn bệnh lý của sự mất cân bằng về dinh dưỡng.

TY03025. Chẩn đoán hình ảnh (Veterinary radiology). (2TC: 1 - 1 - 4). Những kiến thức cơ bản của chẩn đoán hình ảnh. Sử dụng những phương ph áp chẩn đoán hình ảnh để phát hiện những tổn thương bệnh lý ở các khí quan trong cơ thể gia súc, từ đó gi úp cho việc chẩn đoán bệnh nhanh và chính xác.

TY03028. Bệnh ở động vật hoang dã (Wild animal diseases). (2TC: 2 - 0 - 4). Bệnh truyền nhiễm giữa động vật hoang dã và động vật nuôi; Chẩn đoán một số bệnh truyền nhiễm trên động vật hoang dã; Các chiến lược quản lý bệnh; Bệnh của động vật hoang dã; Một số bệnh thường gặp hiện nay trên động vật hoang dã (nghiên cứu các ca bệnh).

TY03037. Quyền lợi động vật (Animal welfare): Học phần bao gồm các nội dung: (1) Các khái niệm cơ bản và nâng cao về Quyền lợi động vật, (2) Các yếu tố ảnh hưởng đến quyền lợi động vật nông nghiệp, các chỉ tiêu và phương pháp đánh giá mức độ đảm bảo quyền lợi động; (3) Quyền lợi động vật của động vật hoang dã, động vật cảnh, động vật trong vườn thú và động vật biểu diễn (4) Tương tác Con người – Động vật và vai trò của đảm bảo quyền lợi động vật trong giáo dục con người; (5) Thú y với quyền lợi động vật; (6) Đảm bảo quyền lợi động vật trong giảng dạy, nghiên cứu; (6) Các công ước, quy định quốc gia, quốc tế và các tổ chức liên quan đến quyền lợi động vật và (7) Tổ chức hoạt động, dự án liên quan đến quyền lợi động vật.

TY03036. Nấm và bệnh do nấm gây ra (Veterinary mycology). (2TC: 1,5 – 0,5 – 4): Học phần giới thiệu đặc điểm chung về cấu tạo của giới nấm, đặc điểm sinh học của nấm men và nấm sợi. Học viên được cung cấp những kiến thức về một số bệnh do nấm gây ra ở vật nuôi và phương pháp phòng trị

TY03030. Rèn nghề thú y (Veterinary professional training). (5TC: 0 – 5 - 10). Tiến hành điều trị cho gia súc người học cần biết các phương pháp tiếp cận, cố đinh cho các loại gia súc, cách kê đơn, ghi bệnh án cho gia súc, cách sử dụng các lại dụng cụ thú y và lập lich tiêm phòng;  Thăm khám cho gia súc là việc cần thiết để đưa ra chẩn đoán đầu tiên về bệnh của gia súc; Các thao tác điều trị cho gia súc như tiêm, truyền...; Thao tác phẫu thuật can thiệp các ca bệnh cụ thể cho gia súc  Học phần học trước: Chẩn đoán bệnh thú y, Bệnh nội khoa thú y, Bệnh ngoại khoa thú y

TY03041. Thực tập giáo trình thú y 1 (Veterinary field trips 1). (2TC: 0 – 2 – 4). Sinh viên được tổ chức đi thực tế tại các cơ sở, các vùng chăn nuôi. Thực hành chẩn đoán, mổ khám và điều trị bệnh cho gia súc, gia cầm dưới sự hướng dẫn của giảng viên phụ trách và thú y cơ sở.

TY03042. Thực tập giáo trình thú y 2 (Veterinary field trips 2). (2TC: 0 – 2 – 4). Ngoại khoá về pháp luật thú y (về kiểm dịch vận chuyển động vật, kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y); một số vấn đề mới trong vệ sinh an toàn thực phẩm (phương pháp phân tích chất tồn dư, sáng kiến một sức khỏe, và vấn đề phúc lợi động vật trong vận chuyển và giết mổ); vai trò của các cơ quan, tổ chức trong lĩnh vực thú y; kinh nghiệm trong chẩn đoán, phòng và trị các bệnh truyền nhiễm thường gặp ở gia súc, gia cầm. Tham quan các phòng thí nghiệm nghiên cứu sản xuất thuốc & vaccine và chẩn đoán bệnh động vật; các cơ sở giết mổ và chế biến sản phẩm động vật; các phòng thí nghiệm kiểm tra vệ sinh thú y và kiểm dịch động vật.

TY04999. Khoá luận tốt nghiệp (Graduation thesis). (10TC). Sau khi kết thúc các học phần bắt buộc nói trên mỗi sinh viên phải thực tập tốt nghiệp theo hình thức sau: Thực hiện các đề tài nghiên cứu hoặc thực tập tốt nghiệp tại cơ sở sản xuất có hướng dẫn của giáo viên, có báo cáo thông qua bộ môn và bảo vệ trước hội đồng đánh giá báo cáo thực tập tốt nghiệp.

 

 

 

 

HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Liên hệ