Tên chương trình: KINH DOANH NÔNG NGHIỆP (Agricultural Business)

Trình độ đào tạo: Đào tạo đại học

Ngành đào tạo: Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 52 62 01 14

Loại hình đào tạo : Chính quy tập trung

(Ban hành tại quyết định số 4232/QĐ-HVN  ngày 29 tháng  12 năm 2015

của  Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam)

 

1. Mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra:

1.1. Về kiến thức

+ Hiểu, phân tích và đánh giá được hệ thống tri thức khoa học về: Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước. Ứng dụng được các tri thức khoa học trên vào thực tiễn đời sống;

+ Hiểu cơ bản về nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, quan điểm của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về quốc phòng an ninh; truyền thống chống giặc ngoại xâm của dân tộc, lực lượng vũ trang nhân dân và nghệ thuật quân sự Việt Nam; xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, lực lượng vũ trang nhân dân; phòng thủ dân sự, kỹ năng quân sự; sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc;

+ Hiểu tổng quan về ngành chăn nuôi, tầm quan trọng và tình hình phát triển chăn nuôi ở Việt Nam và trên thế giới, các kiến thức về sinh lý, giống, dinh dưỡng và thức ăn gia súc, gia cầm; cơ sở khoa học và kỹ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc gia súc gia cầm.

+ Hiểu những nguyên lý căn bản khai thác sử dụng tốt nhất các nguồn tài nguyên khí hậu, đất và cây trồng trong sản xuất trồng trọt

+ Áp dụng được những nguyên lý cơ bản về toán, quản trị, kinh tế vào giải quyết các vấn đề thực tiễn trong sản xuất kinh doanh và đáp ứng khả năng tiếp thu các kiến thức cơ sở và nâng cao của chuyên ngành Kinh doanh nông nghiệp;

+ Vận dụng được kiến thức cơ sở về quản trị doanh nghiệp, marketing, tài chính và kế toán vào thực tiễn sản xuất kinh doanh và đáp ứng khả năng tiếp thu kiến thức chuyên sâu của chuyên ngành Kinh doanh nông nghiệp;

+ Vận dụng được kiến thức cơ bản về thị trường, kinh doanh quốc tế, thương mại điện tử để phát hiện và giải quyết các vấn đề phát sinh trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp. Ứng dụng được các phương pháp và quy định về kế toán, kiểm toán để phân tích và ra quyết định trong sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp;

 + Áp dụng được kiến thức chuyên sâu về quản trị trong hoạt động sản xuất kinh doanh bao gồm quản trị chiến lược, quản trị nhân lực, quản trị kênh phân phối, quản trị tài chính, quản trị hành chính văn phòng để giải quyết tình huống phát sinh trong doanh nghiệp;

+ Ứng dụng các phương pháp định tính và định lượng để nhận diện rủi ro, đánh giá và đo lường rủi ro trong kinh doanh nông nghiệp; Vận dụng hiệu quả  các mô hình quản lí hộ và trang trại;

+ Xây dựng được kế hoạch ngắn hạn chủ yếu; Dự án đầu tư kinh doanh, chiến lược marketing hỗn hợp cho sản phẩm nông nghiệp, báo cáo kế toán quản trị, hệ thống kiểm soát nội bộ trong doanh nghiệp;

+ Vận dụng kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành Kinh doanh nông nghiệp để xác định hướng nghiên cứu, thu thập, xử lý và phân tích số liệu, luận giải vấn đề nghiên cứu và đề xuất giải pháp liên quan đến chủ đề nghiên cứu. 

1.2. Về kỹ năng

+ Có kỹ năng phân tích, giải thích và tổng hợp các vấn đề liên quan đến mối quan hệ giữa cây trồng – yếu tố môi trường xung quanh – lao động xã hội từ đó rút ra nguyên lý và đề xuất giải pháp phát huy tối đa tiềm năng năng suất cây trồng.

+ Có kỹ năng tìm kiếm và sử dụng thông tin trong lĩnh vực chăn nuôi … Đồng thời nhận biết các tác động của các giải pháp kinh tế, kỹ thuật về lĩnh vực chăn nuôi trong bối cảnh kinh tế, môi trường và xã hội

+ Có kỹ năng phân tích, giải thích và tổng hợp các vấn đề liên quan đến mối quan hệ giữa cây trồng – yếu tố môi trường xung quanh – lao động xã hội từ đó rút ra nguyên lý và đề xuất giải pháp phát huy tối đa tiềm năng năng suất cây trồng.

+ Xác định, phân tích và giải quyết được các vấn đề phát sinh trong các hoạt động về kinh doanh nông nghiệp, quản trị, liên kết giữa các thành viên trong kênh phân phối, văn hóa doanh nghiệp;

+ Phân tích và lựa chọn được các phương án sản xuất phù hợp; Tổ chức các nguồn lực và thực hiện được các cuộc điều tra nghiên cứu thị trường, chiến lược marketing trong nông nghiệp;

+ Xác định, tổ chức thực hiện được các nghiên cứu và phát triển vấn đề nghiên cứu trong kinh doanh nông nghiệp;

+ Có khả năng cập nhật và vận dụng các công cụ, phần mềm, phương pháp nghiên cứu phục vụ công việc chuyên môn;

+ Có khả năng làm việc tương đối độc lập, chủ động; Có khả năng trình bày vấn đề rõ ràng, thuyết phục;

+ Có kỹ năng tổ chức và làm việc nhóm, giao tiếp trong nhóm và với nhóm khác;

+ Có kỹ năng tập hợp thành viên và tổ chức thực hiện các công việc đơn giản được giao; đánh giá kết quả công việc của từng thành viên và của nhóm/ tổ; Có kỹ năng lập kế hoạch, quản lí thời gian, quản lí nguồn lực để hoàn thành nhiệm vụ;

+ Có khả năng giao tiếp thông thường bằng tiếng Anh ở trình độ tối thiểu đạt A2 theo khung tham chiếu châu Âu hoặc tương đương: Sinh viên có thể nghe hiểu các đối thoại đơn giản; nghe hiểu ý chính các thông tin đơn giản trong đời sống xã hội thông thường; Có thể tham gia đối thoại đơn giản; bày tỏ ý kiến một cách hạn chế về các vấn đề văn hóa, xã hội và diễn đạt xử lý một số tình huống chuyên môn thông thường. Đọc hiểu nội dung chính các tài liệu phổ thông liên quan đến các vấn đề văn hóa, xã hội quen thuộc bằng tiếng Anh.

+ Sử dụng tương đối thành thạo các phần mềm tin học thông dụng (Word, Excel, Power Point) phục vụ công việc; Có khả năng tìm kiếm thông tin trên Internet phục vụ cho việc tự học và tự nâng cao chuyên môn.

1.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm

+ Có năng lực dẫn dắt các vấn đề liên quan tới chuyên ngành kinh doanh nông nghiệp

+ Có sáng kiến trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao;

+ Có khả năng tự định hướng, thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau;

+ Có ý thức tự học tập, tích luỹ kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ;

+ Có khả năng đưa ra kết luận về các vấn đề chuyên môn, nghiệp vụ thông thường và các một số vấn đề phức tạp về mặt kỹ thuật;

+ Có năng lực lập kế hoạch, điều phối, phát huy trí tuệ tập thể;

+ Có năng lực đánh giá và cải tiến các hoạt động quản lý các nguồn lực (tài nguyên thiên nhiên, lao động, vốn, tư liệu sản xuất) liên quan tới kinh doanh nông nghiệp ở quy mô trung bình.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm             

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá : 130 tín chỉ (Không tính giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng)

4. Ðối tượng tuyển sinh:

            Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc bổ túc THPT, trúng tuyển qua kỳ thi tuyển sinh do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức                                   

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

             Theo quyết định số 2397/QĐ-HVN, ngày 13 tháng 08 năm 2015 về Quy định dạy và học đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ của Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam.

6. Thang điểm: Thang điểm 10 sau đó qui đổi thành thang điểm 4                         

7. Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần):


 

TT

Tên học phần

Tên tiếng Anh

Tổng số TC

LT

TH

HP học trước

BB

TC

Khối kiến thức

TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG

40.0

 

 

 

 

 

 

1

ML01001

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

Principles of Marcism and Leninism 1

2.0

2.0

0.0

 

x

 

Đại cương

2

TH01006

Đại số tuyến tính

Linear Algebra

3.0

3.0

0.0

 

x

 

3

ML01009

Pháp luật đại cương

Introduction to Laws

2.0

2.0

0.0

 

x

 

4

SN00010

Tiếng anh bổ trợ TOEIC

Pre TOEIC English

1.0

1.0

0.0

 

-

 

5

GT01016

Giáo dục thể chất đại cương

General physiacal education

1.0

0.5

0.5

 

PCBB

 

6

KQ01211

Quản trị học

Principle of Management

3.0

3.0

0.0

 

x

 

7

QS01001

Giáo dục quốc phòng 1

The Party’s military line

3.0

3.0

0.0

 

PCBB

 

8

TH01009

Tin học đại cương

Basics of Informatics

2.0

1.5

0.5

 

x

 

9

SN00011

Tiếng Anh 0

English 0

2.0

2.0

0.0

 

-

 

10

ML01002

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

Principles of Marcism and Leninism 2

3.0

3.0

0.0

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác -Lênin 1

x

 

11

KQ01217

Tâm lý quản lý

Psychology in Business Management

2.0

2.0

0.0

 

x

 

12

TH01007

Xác suất thống kê

Probability and Statistics

3.0

3.0

0.0

 

x

 

13

KT01003

Kỹ năng quản lý và làm việc nhóm

Group working skills

2.0

2.0

0.0

 

 

x

14

SN01032

Tiếng Anh 1

English 1

3.0

3.00

0.0

Tiếng Anh 0

x

 

15

ML01005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh ideology

2.0

2.0

0.0

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác -Lê Nin 2

x

 

16

QS01002

Giáo dục quốc phòng 2

National Defense and Security Activity

2.0

2.0

0.0

 

PCBB

 

17

SN01033

Tiếng Anh 2

English 2

3.0

3.00

0.0

Tiếng Anh 1

x

 

18

ML01004

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

Revoluntionary Guideline of Vietnamese Communist Party

3.0

3.0

0.0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

x

 

19

QS01003

Giáo dục quốc phòng 3

General Military, tactics and AK gun shooting technique

3.0

2.0

1.0

 

PCBB

 

20

KT02006

Nguyên lý thống kê kinh tế

Principles of Economic Statistics

3.0

3.0

0.0

 

x

 

21

KT02043

Ứng dụng tin học trong kinh tế

Applied Computer Science in Economics

2.0

1.5

0.5

Tin học đại cương

 

x

22

KQ03202

Kinh tế hợp tác

Economics of Cooperation

2.0

2.00

0.00

 

 

x

23

KT02011

Toán kinh tế

Economic Mathematíc

3.0

3.0

0.0

Kinh tế vi mô 1

 

x

24

ML03027

Luật kinh tế

Economic Laws

2.0

2.0

0.0

 

x

 

25

GT01017/

GT01018/

GT01019/

GT01020/

GT01021/

GT01022/

GT01014/

GT01015

Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 9 môn: Điền kinh, Thể dục Aerobic, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Khiêu vũ thể thao, Bơi)

Athletics, Aerobic Gymnastics, Football, Volley ball, Basketball, badminton, chess, dancesport, swiming

1.0

0.0

1.0

 

 

 

 

TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH

21.0

 

 

 

 

 

Cơ sở ngành

26

KT02001

Kinh tế vi mô 1

Microeconomics I

3.0

3.0

0.0

 

x

 

27

KT02002

Kinh tế vĩ mô 1

Macroeconomics I

3.0

3.0

0.0

 

x

 

28

KQ02106

Marketing căn bản

Basics of Marketing

3.0

3.0

0.0

Kinh tế vi mô 1

x

 

29

KQ02303

Tài chính tiền tệ

Fundamentals of Monetary and Finance

3.0

3.0

0.0

Kinh tế vĩ mô 1

x

 

30

KQ02209

Quản trị doanh nghiệp

Corporation Management

3.0

3.0

0.0

Quản trị học

x

 

31

KQ02014

Nguyên lý kế toán

Principles of Accounting

3.0

3.0

0.0

Kinh tế vĩ mô 1

x

 

32

KQ02005

Kế toán quản trị

Managerial Accounting

3.0

3.0

0.0

Nguyên lý kế toán

x

 

TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH

72.0

 

 

 

53

19

Chuyên ngành

33

KQ03114

Thị trường - giá cả

Markets and Prices

3.0

3.0

0.0

Kinh tế vi mô 1

x

 

34

KQ03217

Phương pháp nghiên cứu khoa học trong Quản trị kinh doanh

Reasearch Methologies in Business Management

2.0

2.0

0.0

Quản trị học

x

 

35

KQ03317

Nguyên lý kiểm toán

Principles of Auditing

3.0

3.0

0.0

Nguyên lý kế toán

x

 

36

KQ03328

Hành vi người tiêu dung

Consumer Behavior

2.0

2.0

0.0

Marketing căn bản

 

x

37

KQ03104

Kế hoạch doanh nghiệp

Planning in Business Organizations

2.0

2.0

0.0

 

 

x

38

KQ03201

Quản lý kinh tế hộ và trang trại

Farm and Household economic Management

2.0

2.0

0.0

Tâm lý quản lý

x

 

39

KQ03205

Quản lý đầu tư kinh doanh

Business investment management

2.0

2.0

0.0

 

x

 

40

KQ03105

Kinh doanh quốc tế

International Business

2.0

2.0

0.0

Kinh tế vi mô 1

x

 

41

KQ03215

Quản trị rủi ro

Risk Management

2.0

2.0

0.0

Quản trị học

x

 

42

KQ03301

Quản trị tài chính doanh nghiệp

Cooporate Finance Management

3.0

3.0

0.0

Tài chính tiền tệ

x

 

43

KQ03101

Công tác lãnh đạo trong doanh nghiệp

Leadership in Business Organizations

2.0

2.0

0.0

Marketing căn bản

 

x

44

KQ03204

Quan hệ công chúng

Public Relations

2.0

2.0

0.0

Quản trị học

 

x

45

KQ03213

Quản trị nhân lực

Human Resources Management

3.0

3.0

0.0

Quản trị học

x

 

46

KQ03327

Quản trị kênh phân phối

Management of Distribution Channel

2.0

2.0

0.0

Marketing căn bản

x

 

47

KQ03102

Giao tiếp và đàm phán kinh doanh

Business Communication and Negotiation

2.0

2.0

0.0

Marketing căn bản

x

 

48

KQ03329

Quản trị bán hàng

Sales Management

2.0

2.00

0.00

Quản trị học

x

 

49

KQ03007

Kế toán tài chính

Financial Accounting

3.0

3.0

0.0

Nguyên lý kế toán

x

 

50

KQ03108

Marketing nông nghiệp

Marketing of Agricultural Products

2.0

2.0

0.0

Marketing căn bản

x

 

51

KQ03111

Quản trị kinh doanh nông nghiệp

Agricultural Business Management

2.0

2.00

0.00

Quản trị học

 

x

52

KQ03367

Tổ chức kế tóan trong doanh nghiệp

Organization of Accounting in Enterprises

3.0

3.0

0.0

Nguyên lý kế toán

 

x

53

KQ03216

Quản trị sản xuất và tác nghiệp

Operation Management

3.0

3.0

0.0

 

 

x

54

KQ03210

Quản trị hành chính văn phòng

Management in Business Administration

2.0

2.0

0.0

Quản trị học

 

x

55

KQ03356

Thực tập giáo trình 1

Internship course 1

2.0

0.0

2.0

 

x

 

56

KQ03342

Hành vi tổ chức

Organizational Behavior

3.0

3.0

0.0

Quản trị học

 

x

57

KQ03345

Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp

Business ethics and corporation culture

2.0

2.0

0.0

Quản trị học

 

x

58

KQ03207

Quản trị chiến lược

Strategic Management

3.0

3.0

0.0

Quản trị học

x

 

59

KQ03331

Thương mại điện tử căn bản

Basic of E-Commerce

2.0

2.0

0.0

Marketing căn bản

x

 

60

KQ03322

Hệ thống kiểm soát nội bộ

Internal control system

3.0

3.0

0.0

 

 

x

61

KQ03362

Thực tập giáo trình 2

Internship course 2

3.0

0.0

3.0

 

x

 

62

KQ04999

Khoá luận tốt nghiệp

Graduate Thesis

10.0

10.00

0.00

 

x

 

 

TỔNG SỐ PHẦN BỔ TRỢ

7.0

 

 

 

 

 

Bổ trợ

63

SN03052

Tiếng anh chuyên ngành KE&QTKD

English for Accounting and Business Management

2.0

2.00

0.00

 

x

 

64

CN03507

Chăn nuôi cơ bản

Principle of Animal Production

3.0

2.0

0.0

 

x

 

65

NH03091

Nguyên lý trồng trọt

Principles of Farming

2.0

2.0

0.00

 

x

 

THAY THẾ KHÓA LUẬN

 

10.0

 

 

 

 

 

10 tín chỉ thay thế khóa luận tốt nghiệp

66

KQ03330

Chiến lược quảng bá

Publicity Strategy

2.0

2.0

0.0

Marketing căn bản

 

x

67

KQ03315

Phân tích báo cáo Kế toán

Accoungting Statements Analysis

2.0

2.0

0.0

Kế toán quản trị

 

x

68

KQ03349

Định giá tài sản TC

Asset Valuation

3.0

3.0

0.0

Kế toán tài chính

 

x

69

KQ03342

Hành vi tổ chức

Organizational Behavior

3.0

3.0

0.0

Quản trị học

 

x

 

8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến) 

9. Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần

ML01001. Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 1 (Principle of Marxism and Leninism 1) (2TC: 2-0-4). Nhập môn những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin; Chủ nghĩa duy vật biện chứng; Phép biện chứng duy vật; Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

ML01009. Pháp luật đại cương (Introduction to laws). (2TC: 2-0-4). Một số vấn đề lý luận cơ bản về Nhà nước và Pháp luật; Một số nội dung cơ bản về Nhà nước và Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Nội dung cơ bản của Luật Dân sự và Luật Hình sự; Nội dung cơ bản của Luật Kinh tế, Luật Lao động, Luật Hôn nhân và Gia đình; Nội dung cơ bản của Luật Hành chính và pháp luật về phòng, chống tham nhũng.

TH01006. Đại số tuyến tính. (Linear algebra). (3TC: 2,5-0,5-6). Cung cấp cho sinh viên những khái niệm cơ bản nhất của Đại số tuyến tính; Môn học cũng giúp cho sinh viên các kiến thức cần thiết để học các môn học cơ sở và một số môn chuyên ngành trong Kinh tế, quản lý đất đai, moi trường...

TH01009. Tin học đại cương (Introduction to informatics). (2TC: 1,5-0,5-4). Các khái niệm cơ bản; cơ sở toán học của máy tính; cấu trúc máy tính; phần mềm máy tính và hệ điều hành; thuật toán và ngôn ngữ lập trình; cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu; mạng máy tính và Internet; công nghệ thông tin và xã hội.

TH01007. Xác suất Thống kê. (Probability and statistics). (3TC: 2,5-0,5-6). Nhằm cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản của môn xác suất, Giới thiệu những ứng dụng của xác suất trong các bài toán thống kê. Môn học là cơ sở toán học giúp sinh viên học tốt các chuyên ngành khác trong Nông học, Kinh tế, Môi trường, Chăn nuôi thý y, Cơ điện... Học trước: Giải tích 1.

KT01003. Kỹ năng quản lý và làm việc nhóm. (Team working and Management skills). (2TC: 2-0-4). Tổng quan về làm việc nhóm; Hình thành nhóm; Quản lý nhóm; Điều hành nhóm; Thực hành một số kỹ năng làm việc nhóm (thảo luận, họp, chia sẻ thông tin, giải quyết xung đột…).

SN01032. Tiếng Anh 1 (English 1). (3TC: 3-0-6). Getting to know you (làm quen với bạn); The way we live (Phong cách sống); What happened next? (Chuyện gì đã xảy ra tiếp sau đó); The market place (Nơi họp chợ); What do you want to do? (Bạn muốn làm gì?). Học phần học trước: Tiếng Anh 0 hoặc 155 điểm TOEIC.

SN01033. Tiếng Anh 2 (English 2). (3TC: 3-0-6). Places and things (Các địa điểm và các sự việc); Fame (Sự nổi tiếng); Do’s and Don’ts (Những việc nên làm và những việc không nên làm); Going places (Các nơi để đi); Things that changed the world (Những thứ đã làm thay đổi thế giới). Học phần học trước: Tiếng Anh 1 hoặc 255 điểm TOEIC.

ML01004. Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam (Revolutionary guideline of Vietnamese Communist Party). (3 TC: 3-0-6). Đối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu môn Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam; Sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam và cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng; Đường lối đấu tranh giành chính quyền (1930-1945); Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược (1945-1975); Đường lối công nghiệp hóa; Đường lối xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa; Đường lối xây dựng hệ thống chính trị; Đường lối xây dựng, phát triển văn hóa và giải quyết các vấn đề xã hội; Đường lối đối ngoại. Học phần học trước: Tư tưởng Hồ Chí Minh.

ML01002. Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 2 (Principle of Marxism and Leninism 2). (3 TC: 3-0-6). Học thuyết giá trị; Học thuyết giá trị thặng dư; Học thuyết về chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước; Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân và cách mạng xã hội chủ nghĩa; Những vấn đề chính trị xã hội có tính quy luật trong tiến trình cách mạng chủ nghĩa xã hội; Chủ nghĩa xã hội hiện thực và triển vọng. Học phần học trước: Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 1.

ML01005. Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh Ideology). (2TC: 2-0-4). Đối tượng, phương pháp nghiên cứu và ý nghĩa học tập môn tư tưởng Hồ Chí Minh; Cơ sở, quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh; Tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề dân tộc và cách mạng giải phóng dân tộc; Tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hội và con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng Cộng sản Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế; Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng nhà nước của dân, do dân, vì dân; Tư tưởng Hồ chí Minh về văn hoá, đạo đức và xây dựng con người mới. Học phần học trước: Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2.

ML03027. Luật Kinh tế (Law on economic). (3TC: 3-0-6). Quản lý nhà nước về kinh tế; Pháp luật về đầu tư; Pháp luật về doanh nghiệp; Pháp luật về hợp tác xã; Pháp luật về thương mại; Pháp luật về cạnh tranh; Pháp luật về giải quyết tranh chấp kinh tế; Pháp luật về phá sản. Học phần học trước: Pháp luật đại cương.

KT02006. Nguyên lý thống kê kinh tế (Principles of Economic Statisitics). (3TC: 3-0-6). Giới thiệu môn học; Thu thập thông tin thống kê; Tổng hợp và trình bày các dữ liệu thống kê; Thống kê mức độ của hiện tượng kinh tế - xã hội; Điều tra chọn mẫu; Kiểm định thống kê; Thống kê biến động hiện tượng; Phân tích tương quan và hồi quy. Học phần học trước: Xác suất-thống kê.

KT02011. Toán kinh tế (Economic Mathematics). (3TC: 3-0-6). Giới thiệu mô hình toán kinh tế; Phân tích cân bằng tĩnh; Phân tích so sánh - Ứng dụng của đạo hàm và vi phân trong phân tích kinh tế; Tối ưu hóa sản xuất và tiêu dùng; Bài toán Quy hoạch tuyến tính; Bài toán vận tải. Học phần học trước: Kinh tế vi mô I.

KT02001. Kinh tế vi mô I (Microeconomics I). (3TC: 3-0-6). Những vấn đề cơ bản của Kinh tế học; Lý thuyết cầu, cung; Độ co dãn cầu cung và lý thuyết hành vi người tiêu dùng; Lý thuyết về sản xuất, chi phí và lợi nhuận của Doanh nghiệp; Thị trường sản phẩm.

KT02002. Kinh tế vĩ mô I (Macroeconomics I). (3TC: 3-0-6). Đại cương về kinh tế học; Khái quát về kinh tế học vĩ mô; Tổng sản phẩm và thu nhập quốc dân; Tổng cầu và chính sách tài khóa; Tiền tệ và chính sách tiền tệ; Tổng cung và chu kỳ kinh doanh; Thất nghiệp và lạm phát.

SN03052. Tiếng Anh chuyên ngành KE&QTKD (English for Accounting and Business Management). (2TC: 2-0-4). Careers (Sự nghiệp); Selling on line (Bán hàng trên mạng); Companies (Các loại hình công ty); Great Ideas (Những ý tưởng kinh doanh hiệu quả); Stress (Sự căng thẳng tại nơi làm việc); Entertaining (Cách thiết đãi đối tác kinh doanh); Marketing (Chiến lược tiếp thị hiệu quả); Planning (Cách lập kế hoạch kinh doanh); Managing (Cách quản lý nhân viên); Conflicts (Xung đột với đồng nghiệp). Học phần học trước: Tiếng Anh 3.

CN03507. Chăn nuôi cơ bản (Principles of Animal Production). (2TC: 1,5-0,5-4). Tổng quan về ngành chăn nuôi, trong nước và trên thế giới; Nguồn gốc, đặc điểm, sức sản xuất và công tác giống vật nuôi; Sinh lý tiêu hóa và sinh lý sinh sản gia súc; Dinh dưỡng và thức ăn của vật nuôi.

NH03091. Nguyên lý trồng trọt ((Principles of Farming). (2TC: 1,5-0,5-4). Giới thiệu mục đích, ý nghĩa và mối quan hệ của sản xuất trồng trọt với xã hội; môi trường sống cơ bản đối với cây trồng; một số đặc điểm của cây trồng; khả năng cải tiến cây trồng; độ phì đất và biện pháp nâng cao độ phì của đất. Học phần học trước: Thực vật học.

KQ01211

Quản trị học (Principles of Management). (3TC: 3- 0-6). Tổng quan về quản trị học; Nhà quản trị; Thông tin và quyết định quản trị; Chức năng hoạch định; Chức năng tổ chức; Chức năng điều kiển; Chức năng kiểm tra. Học phần học trước: Không

 

KQ01217

Tâm lý quản lý (Psychology in Business Management). (2TC: 2 – 0 - 4). Khái quát chung về tâm lý quản lý; Cá nhân và các hiện tượng, quy luật tâm lý cá nhân; Tập thể và các hiện tượng, quy luật tâm lý tập thể; Vận dụng kiến thức tâm lý trong giao tiếp; Tâm lý của lãnh đạo trong quản lý. Học phần học trước: Không.

 

KQ02005

Kế toán quản trị (Managerial Accounting). (3TC: 3 – 0 - 6). Những vấn đề chung về kế toán quản trị; chi phí và phân loại chi phí trong Kế toán quản trị; Kế toán quản trị cho các quyết định ngắn hạn; Kế toán quản trị cho lập dự toán kinh doanh hàng năm; Kế toán quản trị cho dự toán đầu tư; Kế toán quản trị cho định giá sản phẩm và dịch vụ. Học phần học trước: Nguyên lý kế toán

 

KQ02014

Nguyên lý kế toán (Principles of Accouting). (3TC: 3-0-6). Bản chất và đối tượng của hạch toán kế toán; Phương pháp tổng hợp cân đối kế toán (Báo cáo tài chính); Phương pháp tài khoản và ghi sổ kép; Tính giá; Lập chứng từ và kiểm kê. Học phần học trước: Kinh tế vĩ mô I.

 

KQ02106

Marketing căn bản (Basics of Marketing). (3TC: 3-0-6). Tổng quan về marketing; Hệ thống thông tin và nghiên cứu marketing; Môi trường marketing; Nghiên cứu hành vi khách hàng; Phân đoạn thị trường, lựa chọn thị trường mục tiêu và định vị hàng hoá; Chiến lược sản phẩm; Chiến lược giá cả hàng hóa; Chiến lược phân phối hàng hóa; Chiến lược xúc tiến hỗn hợp; Tổ chức bộ máy marketing của doanh nghiệp. Học phần học trước: Kinh tế vi mô 1

 

KQ02209

Quản trị doanh nghiệp (Corporation Management). (3TC: 3–0-6).Nhập môn; Lựa chọn loại hình doanh nghiệp; Kế hoạch sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp; Tổ chức sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp; Quản trị tư liệu sản xuất trong doanh nghiệp; Quản trị vốn trong doanh nghiệp; Tổ chức lao động và tiền lương trong doanh nghiệp; Quản trị chi phí sản xuất và giá thành; Quản trị kết quả sản xuất trong doanh nghiệp.Học phần trước: Quản trị học.

 

KQ02303

Tài chính tiền tệ (Fundamentals of Finance and Monetary). (3TC:3-0-6). Tổng quát về tiền tệ và tài chính; Hệ thống tài chính và thị trường tài chính; Thời giá tiền tệ và lãi suất; Cung cầu tiền tệ và lạm phát; Ngân hàng trung ương và chính sách tiền tệ. Học phần học trước: Kinh tế vĩ mô 1

 

KQ03008

Kế toán tài chính 1 (Financial Accounting 1). (3TC: 3 – 0 - 6). Môn học ứng dụng quy định chế độ kế toán Việt nam để phân tích, hạch toán và tổng hợp một số nghiệp vụ kế toán (tiền, hàng tồn kho, tài sản cố định, đầu tư và thanh toán) trong doanh nghiệp: (i) Kế toán vốn bằng tiền và các khoản phải thu, chi phí trả trước trong doanh nghiệp; (ii) Kế toán hàng tồn kho; (iii) Kế toán các khoản đầu tư; (iv) Kế toán tài sản cố định và xây dựng cơ bản; (v) Kế toán nợ phải trả. Học phần học trước: Nguyên lý kế toán.

 

KQ03367

Tổ chức kế toán doanh nghiệp (Orgnization of Accounting in Enterprises). (3TC:3-0-6) Nội dung: Học phần cung cấp kiến thức về tổ chức kế toán doanh nghiệp và lập chứng từ vào sổ sách kế toán, tổ chức các phần hành kế toán, tổ chức bộ máy kế toán. Tên chương: Quy định chung về tổ chức kế toán doanh nghiệp; Tổ chức bộ máy kế toán; Tổ chức hạch toán ban đầu và sổ kế toán; Tổ chức hạch toán một số yếu tố cơ bản của sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp; Tổ chức kế toán các quá trình sản xuất kinh doanh chủ yếu trong doanh nghiệp; Tổ chức kiểm tra kế toán và kiểm kê tài sản; Tổ chức lập báo cáo tài chính. Học phần trước: Nguyên lý kế toán

 

KQ03101

Công tác lãnh đạo trong doanh nghiệp (Leadership in Business Organizations). (2TC: 2 – 0 - 4). Bản chất về sự lãnh đạo; Cơ sở hình thành quyền lực và sự ảnh hưởng trong công tác lãnh đạo doanh nghiệp; Bản chất công việc lãnh đạo và quản trị trong doanh nghiệp; Hành vi của người lãnh đạo doanh nghiệp có hiệu quả; Lý thuyết tình huống về hành vi của người lãnh đạo doanh nghiệp có hiệu quả; Những yếu tố tình huống trong hành vi lãnh đạo và quản trị doanh nghiệp; Tính cách và kỹ năng của người lãnh đạo và quản trị doanh nghiệp. Học phần học trước: Tâm lý quản lý

KQ03102

 

 

 

 

 

KQ03213

 

 

 

KQ03111

 

 

 

 

KQ03108

Giao tiếp và đàm phán kinh doanh (Business Communication and Negotiation). (2TC: 2 – 0 - 4). Khái quát chung về giao tiếp - đàm phán kinh doanh; Những nguyên lý giao tiếp đàm phán kinh doanh; Tâm lý học trong giao tiếp kinh doanh; Văn hoá trong giao tiếp kinh doanh; Hình thức - phong cách, sách lược và nghệ thuật giao tiếp kinh doanh; Đàm phán và hoạt động chuẩn bị đàm phán kinh doanh; Tổ chức đàm phán kinh doanh; Cơ sở pháp lý giao tiếp kinh doanh. Học phần học trước: Tâm lý quản lý

Kinh doanh quốc tế (International Business). (2TC: 2-0-4). Tổng quan về kinh doanh quốc tế; Môi trường kinh doanh quốc gia; Thương mại quốc tế và đầu tư trực tiếp nước ngoài; Thị trường tài chính cho hoạt động kinh doanh quốc tế; Chiến lược và cấu trúc tổ chức kinh doanh quốc tế; Phương thức thâm nhập thị trường quốc tế. Học phần học trước: Kinh tế vi mô 1.

(Agribusiness Management). (2TC:2-0-4). Nhập môn; Cơ sở khoa học của quản trị kinh doanh nông nghiệp; Kế hoạch sản xuất kinh doanh; Tổ chức và quản lý các yếu tố sản xuất; Tổ chức sản xuất ngành trồng trọt; Tổ chức sản xuất ngành chăn nuôi; Tổ chức sản xuất ngành nghề và dịch vụ; Tổ chức tiêu thụ và phân phối sản phẩm; Hạch toán và nghiệp vụ phân tích kinh doanh. Học phần học trước: Quản trị học

Marketing nông nghiệp (Marketing of Agricultural Products). (2TC: 2-0-4). Giới thiệu về marketing nông nghiệp; Thị trường thực phẩm và các hoạt động marketing trên thị trường thực phẩm; Hệ thống marketing nông nghiệp; Marketing biên, chi phí marketing và hiệu quả marketing; Marketing một số sản phẩm nông nghiệp. Học phần học trước: Marketing căn bản.

 

KQ03114

Thị trường giá cả (Price and Markets). (3TC: 3 – 0 – 6). Đối tượng, nội dung và phương pháp nghiên cứu môn học; Mối quan hệ giữa giá cả và cung – cầu; Hình thành giá cả nông sản và thực phẩm trong các hình thái thị trường; Thị trường kỳ hạn; Phân tích biến động giá nông sản và thực phẩm; Định giá sản phẩm; Sự can thiệp của Chính phủ vào thị trường và giá cả. Học phần học trước: Marketing căn bản

 

KQ03201

Quản lý kinh tế hộ và trang trại (Farm and Household Management). (2TC: 2– 0 - 4). Tổng quan về quản lý kinh tế hộ, trang trại; Phương hướng và quy mô sản xuất của hộ, trang trại; Các nguyên lý cơ sở của sản xuất đối với hộ, trang trại; Kế hoạch sản xuất kinh doanh trong hộ, trang trại; Quản trị các yếu tố sản xuất trong hộ, trang trại; Hạch toán và phân tích kinh doanh trong hộ, trang trại. Học phần học trước: Quản trị học.

 

KQ03202

Kinh tế hợp tác (Economics of Cooperation). (2TC: 2 – 0 - 4). Tổng quan về Kinh tế hợp tác; Các hình thức kinh tế hợp tác chủ yếu và chuỗi cung ứng; Công tác quản trị trong kinh tế hợp tác; Liên kết kinh tế và các loại hình kinh tế hợp tác; Vai trò của Nhà nước đối với kinh tế hợp tác. Học phần học trước: Quản trị học

 

KQ03204

Quan hệ công chúng (Public Relations). (2TC: 2 – 0 - 4). Tổng quan về PR; Nghiên cứu và công chúng; Lập kế hoạch thực hiện chương trình PR; Các hoạt động của PR trong doanh nghiệp; PR với truyền thông; Đánh giá hoạt động PR. Học phần học trước: Không.; Các hoạt động của PR trong doanh nghiệp; PR với truyền thông; Đánh giá PR.

 

KQ03205

Quản lý đầu tư kinh doanh (Business investment management). (2TC: 2 – 0 - 4). Tổng quan về dự án đầu tư; Xác định dự án đầu tư; Lập kế hoạch dự án đầu tư; Quản lý thời gian và tiến độ dự án đầu tư; Quản lý nguồn lực; Quản lý chi phí; Quản lý chất lượng và rủi ro dự án; Giám sát và đánh giá dự án. Học phần học trước: Quản trị học.

 

KQ03207

Quản trị chiến lược (Strategic Management) (3TC: 3-0-6) Tổng quan về chiến lược và Quản trị chiến lược; Nhiệm vụ và mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp, Nghiên cứu môi trường kinh doanh và phân tích nội bộ doanh nghiệp, Chiến lược cấp doanh nghiệp và cấp bộ phận Doanh nghiệp, Phân tích và lựa chọn chiên lược, Tổ chức thực hiện chiến lược; Kiểm tra, đánh giá và điều chỉnh chiến lược. Học phần trước: Quản trị học

 

KQ03210

Quản trị hành chính văn phòng (Office Management). (2TC: 2- 0- 4).Tổng quan về Quản trị hành chính văn phòng; Tổ chức nhân sự văn phòng; Hoạch định công việc hành chính văn phòng; Tổ chức tiếp khách, hội họp hội nghị và các chuyến đi công tác; Tổ chức công tác văn thư- lưu trữ; Kỹ năng soạn thảo văn bản. Học phần học trước: Quản trị học

 

KQ03213

Quản trị nhân lực (Human resource management). (3TC: 3 – 0 - 6). Tổng quan về Quản trị nhân lực; Hoạch định nhân lực; Phân tích công việc; Tuyển dụng nhân lực; Đào tạo và Phát triển nhân lực; Đánh giá thực hiện công việc; Tạo động lực lao động; Thù lao lao động. Học phần học trước: Quản trị học

 

KQ03215

Quản trị rủi ro (Risk Management). (3TC: 3 – 0 - 6). Giới thiệu chung; Các bước quản trị rủi ro; Nhận diện rủi ro; Thái độ đối với rủi ro; Đo lường rủi ro; Rủi ro thị trường; Rủi ro tài chính; Chiến lược kiểm soát và tài trợ rủi ro. Học phần học trước: Quản trị học

 

KQ03216

Quản trị sản xuất và tác nghiệp ( Operation Management) (3TC: 3 – 0 - 6). Giới thiệu chung về quản trị sản xuất và tác nghiệp; Dự báo; Quyết định về sản phẩm dịch vụ, công nghệ thiết bị và công suất; Bố trí mặt bằng sản xuất; Hoạch định tổng hợp; Quản trị tồn kho; Điều độ tác nghiệp Học phần học trước: Quản trị học.

 

KQ03217

Phương pháp nghiên cứu trong quản trị kinh doanh (Research Methodology in Business Administration) . (2TC: 2- 0- 4). Tổng quan chung về phương pháp nghiên cứu trong quản trị kinh doanh; Quy trình nghiên cứu, thiết kế nghiên cứu; Thu thập dữ liệu nghiên cứu; Phân tích số liệu; Phần mềm ứng dụng trong nghiên cứu QTKD; Trình bày kết quả nghiên cứu. Học phần học trước: Không.

 

KQ03301

Quản trị Tài chính doanh nghiệp. (Corporate Financial Management). (3TC: 3 – 0 – 6). Nhập môn; Quản trị vốn cố định; Quản trị vốn lưu động; Quản trị đầu tư dài hạn trong doanh nghiệp; Nguồn tài trợ và chi phí sử dụng vốn; Phân tích tài chính và kế hoạch hóa tài chính doanh nghiệp. Học phần học trước: Tài chính – Tiền tệ

 

KQ03307

Thị trường chứng khoán. (Fundamentals of Stock Markets). (3TC: 3 – 0 – 6). Đại cương về thị trường chứng khoán; Hàng hoá trên thị trường chứng khoán; Giá chứng khoán và định giá chứng khoán; Thị trường chứng khoán sơ cấp; Thị trường chứng khoán thứ cấp; Công ty chứng khoán và qũy đầu tư chứng khoán; Đầu tư chứng khoán và phân tích chứng khoán.Học phần học trước: Tài chính tiền tệ.

 

KQ03315

Phân tích báo cáo kế toán (Accoungting Reports Analysis). (2-0-4). Giới thiệu phân tích báo cáo kế toán: Phân tích báo cáo tài chính của doanh nghiệp; Phân tích các báo cáo kế toán quản trị trong DN. Học phần học trước: Kế toán quản trị.

 

KQ03317

Nguyên lý kiểm toán (Principles of Auditing). (3 TC: 3-0-6). Khái quát chung về kiểm toán; Các khái niệm cơ bản trong kiểm toán; Các quy trình và phương pháp trong kiểm toán; Tổ chức bộ máy kiểm toán và các loại hình kiểm toán. Học phần học trước: Nguyên lý Kế toán

 

KQ03327

Quản trị kênh phân phối (Management of Distribution Channel). (2TC: 2 – 0 - 4). Khái quát về quản trị kênh phân phối; Các chủ thể tham gia kênh phân phối; Hành vi trong kênh và môi trường hoạt động của các kênh phân phối; Chiến lược kênh phân phối; Thiết kế kênh và tuyển chọn thành viên; Quản lý dòng chảy kênh và khuyến khích thành viên kênh; Đánh giá các thành viên kênh.Học phần học trước: Quản trị học.

 

KQ03328

Hành vi Người tiêu dùng (Consumer Behavior). (2TC: 2-0-4). Tổng quan về hành vi người tiêu dùng; Các yếu tố cá nhân và tâm lý ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng; Quá trình ra quyết định của người tiêu dùng. Học phần học trước: Marketing căn bản

 

KQ03329

Quản trị bán hàng (Sale Management) (2TC: 2-0-4) Tổng quan về bán hàng và quản trị bán hàng; Xây dựng kế hoạch bán hàng; Kỹ thuật bán hàng và chăm sóc khách hàng; Thiết kế và tổ chức lực lượng bán hàng trong doanh nghiệp; Quản trị đội ngũ bán hàng và phân tích đánh giá kết quả bán hàng. Học phần trước: Không

 

KQ03330

 

 

 

KQ03104

Chiến lược quảng bá (Publicity Strategy). (2TC: 2-0-4). Giới thiệu chiến lược truyền thông tổng hợp; Thiết kế chương trình quảng cáo; Xúc tiến bán hàng và quan hệ công chúng; Kinh nghiệm quảng bá sản phẩm và dịch vụ từ các nghiên cứu điển hình. Học phần học trước: Marketing căn bản

Kế hoạch doanh nghiệp (Planning in Business Organizations). (2TC: 2-0-4). Bản chất, nguyên tắc và qui trình kế hoạch hóa trong doanh nghiệp; Kế hoạch marketing; Kế hoạch sản xuất sản phẩm; Kế hoạch khoa học công nghệ; Kế hoạch lao động và tiền lương; Kế hoạch cung ứng vật tư; Kế hoạch tài chính. Học phần học trước: Kinh tế vi mô 1.

 

KQ03331

Thương mại Điện tử (E-Commerce). (2TC: 2-0-4). Tổng quan về thương mại điện tử (Khái niệm, đặc điểm, lợi ích, hạn chế và các mô hình thương mại điện tử); Cơ sở hạ tầng kinh tế-xã hội và pháp lý của thương mại điện tử; Một số hình thức giao dịch trong thương mại điện tử; Marketing điện tử; Thanh toán điện tử. Học phần học trước: Marketing căn bản

 

KQ03342

Hành vi tổ chức (Organizational Behavior). (3TC: 3– 0 - 6). Nhập môn hành vi tổ chức; Cơ sở của hành vi cá nhân; Nhận thức, giá trị, thái độ và hài lòng trong công việc; Truyền thông trong nhóm và trong tổ chức; Nghệ thuật lãnh đạo, quyền lực và mâu thuẫn; Cơ cấu tổ chức; Văn hóa tổ chức. Học phần học trước: Quản trị học.

 

KQ03345

Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp (Business ethics and corporate culture). (2TC: 2 – 0 - 4). Một số vấn đề chung về đạo đức kinh doanh; Xây dựng đạo đức kinh doanh; Văn hoá doanh nghiệp; Xây dựng văn hoá doanh nghiệp; Văn hoá trong các hoạt động kinh doanh. Học phần học trước: Quản trị doanh nghiệp.

 

KQ03349

 

KQ03322.

 

 

 

KQ 03356

Định giá tài sản. (Asset Valuation). (3TC: 3 – 0 – 6). Tổng quan về định giá; Định giá tài sản phi tài chính; Định giá tài sản tài chính. Học phần học trước: Quản trị tài chính doanh nghiệp

Hệ thống kiểm soát nội bộ (Internal Control Systems). (3TC: 3-0-6). Tổng quan về HTKSNB; Các yếu tố cấu thành HTKSNB; Những kỹ năng, phương pháp thiết HTKSNB; Hoạt động của HTKSNB trong các chu trình kinh doanh chính của doanh nghiệp; Đánh giá và hoàn thiện HTKSNB.

Thực tập giáo trình 1 (Internship 1). (2TC: 0 - 2 - 4). Quá trình hình thành và phát triển của doanh nghiệp; Đặc điểm sản xuất kinh doanh; Cơ cấu tổ chức; Tình hình lao động; Tài sản - nguồn vốn; Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp; Phân tích điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức của doanh nghiệp.

 

KQ03362

Thực tập giáo trình 2 (Internship 2). (3TC: 0 - 3 - 6). Hướng dẫn thực tập giáo trình 2; Xác định chủ đề (Kế hoạch sản xuất, các hình thức liên kết trong sản xuất và tiêu thụ, quản trị tư liệu sản xuất, tổ chức lao động, tiêu thụ sản phẩm...); Xây dựng đề cương nghiên cứu; Thu thập thông tin thứ cấp và thông tin sơ cấp; Tổng hợp và phân tích số liệu; Viết báo cáo; Trình bày kết quả thực tập giáo trình.

 

KQ04999

Khóa luận tốt nghiệp chuyên ngành Kinh doanh nông nghiệp (Thesis). (10: 0-10-20). Xác định vấn đề nghiên cứu thuộc lĩnh vực đào tạo; Đề cương sơ bộ; Đề cương chi tiết; Thu thập thông tin; Tổng hợp và xử lý thông tin; Phân tích thông tin; Viết khóa luận tốt nghiệp; Hoàn thiện và trình bày khóa luận tốt nghiệp.

 



HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Liên hệ