Tên chương trình:  CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH (Postharvest Technology)

Trình độ đào tạo:   Đại học

Ngành đào tạo: Công nghệ sau thu hoạch

Mã ngành:    52540104 (D540104)

Loại hình đào tạo : Chính quy tập trung

(Ban hành tại quyết định số  4232/QĐ-HVN  ngày 29  tháng 12 năm 2015

của  Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam)

1. Mục tiêu đào tạo

Hoàn thành chương trình đào tạo, người học có kiến thức, kỹ năng, phẩm chất như sau:

1.1. Về kiến thức

- Có những hiểu biết cơ bản về nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, quan điểm của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về quốc phòng an ninh; truyền thống chống giặc ngoại xâm của dân tộc, lực lượng vũ trang nhân dân và nghệ thuật quân sự Việt Nam; xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, lực lượng vũ trang nhân dân; có kiến thức cơ bản cần thiết về phòng thủ dân sự, kỹ năng quân sự; sẵn sang thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc.

- Hiểu, phân tích và đánh giá được hệ thống tri thức khoa học về: Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước. Ứng dụng được các tri thức khoa học trên vào thực tiễn đời sống

- Vận dụng được các kiến thức cơ sở về toán, lý, hóa, sinh, trong tính toán và thiết kế các quá trình, thiết bị thường sử dụng trong công nghệ thực phẩm và kiến thức về xã hội trong lĩnh vực thực phẩm,cho phép  phát triển kiến thức mới và tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn.

-  Giải thích, phân tích các quá trình hóa học, sinh học, sinh lý và lý hóa học của nông sản thực phẩm để ứng dụng trong bảo quản, duy trì chất lượng sau thu hoạch và dự báo biến đổi của nguyên liệu trong quá trình chế biến nhằm tối ưu hóa quá trình.

- Phân biệt bản chất của các quá trình công nghệ phổ biến trong công nghệ thực phẩm, đặc biệt là sau thu hoạch; Lựa chọn và phân tích các quá trình, các thiết bị: trao đổi nhiệt, cơ học, chuyển khối phù hợp với yêu cầu công nghệ.

- Lựa chọn được công nghệ bảo quản phù hợp với từng loại nông sản, thực phẩm đặc biệt nhóm sản phẩm rau, quả và hạt dựa trên khả năng nhận biết và phân tích nguyên nhân gây hư hỏng

- Phân tích, kiểm soát được chất lượng nguyên liệu, công nghệ và thiết bị trong chế biến các sản phẩm thực phẩm: (sữa, rau quả, ngũ cốc, đồ uống có cồn, chè, cà phê, cacao, dầu thực vật, thực phẩm lên men, thực phẩm truyền thống, thực phẩm chức năng)

- Vận dụng được kiến thức tổng hợp và thực tiễn về công nghệ STH và CNTP, kết hợp với khai thác, sử dụng các phương pháp, công cụ hiện đại để tổng hợp, phân tích thông tin khoa học và thực hiện đề tài nghiên cứu chuyên ngành

Hiểu biết cơ bản về kiến thức quản trị, điều hành, marketing cũng như kiến thức về sinh thái môi trường, có liên quan mật thiết đến lĩnh vực công nghệ thực phẩm

1.2.Về kỹ năng

- Phát hiện, kiểm soát và giải quyết các vấn đề  nảy sinh trong thực tế bảo quản và chế biến.

- Độc lập phân tích chất lượng dinh dưỡng, cảm quan, hóa học và vi sinh của nguyên liệu và sản phẩm.

- Tham gia và độc lập tính toán để giải quyết các vấn đề phổ biến liên quan tới các quá trình và thiết bị: trao đổi nhiệt, cơ học và chuyển khối trong công nghệ sau thu hoạch.                    

- Độc lập trong tổng hợp, phân tích thông tin, nghiên cứu và khám phá kiến thức mới thuộc lĩnh vực chuyên ngành sau thu hoạch

- Thành thạo trong kỹ năng viết, thuyết trình, thảo luận, làm chủ tình huống, cũng như khả năng tổ chức, tổng hợp ý kiến tập thể để giải quyết những vấn đề thực tế hay trìu tượng trong lĩnh vực công nghệ thực phẩm

- Đề xuất giải pháp kỹ thuật phù hợp bối cảnh kinh tế, xã hội và môi trường thuộc lĩnh vực công nghệ thực phẩm ở quy mô địa phương và vùng miền tại Việt Nam

- Tóm tắt, giải thích được những kiến thức cơ bản về công nghệ thông tin: Kiến thức cơ bản về máy tính và mạng máy tính; Các ứng dụng của công nghệ thông tin – truyền thông (CNTT-TT); An toàn lao động và bảo vệ môi trường trong sử dụng CNTT-TT; Các vấn đề an toàn thông tin cơ bản khi làm việc với máy tính; Một số vấn đề cơ bản liên quan đến pháp luật trong sử dụng CNTT.

- Sử dụng thành thạo máy tính và một số phần mềm thông dụng trên máy tính: Hệ điều hành; Quản lý tệp và thư mục; Một số phần mềm tiện ích về nén và giải nén tệp, diệt virus, an ninh mạng; Phần mềm soạn thảo văn bản để biên tập nội dung và định dạng văn bản ở mức cơ bản; Phần mềm bảng tính để tạo bảng tính và xử lý dữ liệu trên bảng tính ở mức cơ bản; Phần mềm trình chiếu để tạo một bản thuyết trình đơn giản; Trình duyệt web để xem, tìm kiếm thông tin, tham gia cộng đồng trực tuyến và sử dụng một số dịch vụ trên Internet; Sử dụng được phần mềm để gửi và nhận thư điện tử.

- Trình độ tiếng Anh tối thiểu đạt A2 theo khung tham chiếu chung Châu Âu hoặc tương đương. Sinh viên có thể nghe hiểu các đối thoại đơn giản; nghe hiểu ý chính các thông tin đơn giản trong đời sống xã hội thông thường.Có thể tham gia đối thoại đơn giản; bày tỏ ý kiến một cách hạn chế về các vấn đề văn hóa, xã hội và diễn đạt xử lý một số tình huống chuyên môn thông thường. Đọc hiểu nội dung chính các tài liệu phổ thông liên quan đến các vấn đề văn hóa, xã hội quen thuộc bằng tiếng Anh.

- Có thể hiểu được các ý chính của một bài báo, báo cáo về các chủ đề quen thuộc trong lĩnh vực công nghệ thực phẩm; có thể sử dụng ngoại ngữ để diễn đạt, xử lý một số tình huống chuyên môn thông thường; trình bày ý kiến liên quan đến công việc chuyên môn;

- Nhận biết vấn đề và hình thành ý tưởng giải pháp kỹ thuật, tham gia xây dựng dự án trong lĩnh vực công nghệ thực phẩm

- Có khả năng đưa ra được kết luận về các vấn đề chuyên môn, nghiệp vụ thông thường và một số vấn đề phức tạp về mặt kỹ thuật chuyên môn Công nghệ thực phẩm

1.3.Về phẩm chất đạo đức

- Sống và làm việc theo hiến pháp và pháp luật, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã hội và đạo đức nghề nghiệp.

-Tự học tập, tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ và đáp ứng thực tiễn sản xuất liên quan đến công nghệ sau thu hoạch.

-Đề xuất giải pháp kỹ thuật và giải quyết vấn đề của lĩnh vực CNSTH phù hợp bối cảnh kinh tế, xã hội và môi trường ở trong nước và quốc tế.

1.4 Định hướng nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp

Người học sau khi tốt nghiệp cử nhân công nghệ thực phẩm có thể công tác với các vị trí sau:

- Nhân viên/trưởng, phó phòng Quản lý chất lượng (QC: Quality control), giám sát, kiểm tra chất lượng (QA: Quality Assurance); tổ trưởng, quản lý và chỉ đạo sản xuất… trong các doanh nghiệp sơ chế, bảo quản, chế biến và kinh doanh thực phẩm, doanh nghiệp sản xuất thức ăn chăn nuôi;

- Nghiên cứu viên trong các viện nghiên cứu về công nghiệp thực phẩm, kiểm nghiệm thực phẩm, dinh dưỡng, công nghệ sau thu hoạch…;

- Kỹ thuật viên, nghiên cứu viên, giảng viên trong các trường, học viện có đào tạo ngành công nghệ thực phẩm và công nghệ sau thu hoạch;

- Tự tổ chức sản xuất, kinh doanh nông sản, thực phẩm, phụ gia thực phẩm…

1.5. Định hướng học tập nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

Sau khi tốt nghiệp, người học có thể học tiếp các chương trình đào tạo thạc sỹ, tiến sỹ trong nước và quốc tế về công nghệ thực phẩm, công nghệ sau thu hoạch, công nghệ chế biến thủy hải sản, dinh dưỡng người…

2. Thời gian đào tạo: 4 năm                     

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá: 128TC (Không tính GD thể chất và GD quốc phòng)

4. Ðối tượng tuyển sinh:

Những học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc bổ túc THPT, trúng tuyển qua kỳ thi tuyển sinh do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức                           

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

Theo quyết định số 2397/QĐ-HVN, ngày 13 tháng 08 năm 2015 về Quy định dạy và học đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ của Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam.

6. Thang điểm: Thang điểm 10 sau đó qui đổi thành thang điểm 4                            

7. Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần): 

TT

Mã học phần

Tên học phần tiếng việt

Tên tiếng Anh của học phần

Số tín chỉ

Tên học phần
học trước

Bắt buộc

Tự chọn

Thuộc khối
kiến thức

Tổng

Lý thuyết

Thực hành

TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG

 

 

 

 

39

 

Đại cương

1

ML01001

Nguyên lý cơ bản của CN MLN 1

Principle of Marxism and Leninsm 1

2

2

0

 

x

 

2

ML01002

Nguyên lý cơ bản của CN MLN 2

Principle of Marxism and Leninsm 2

3

3

0

 

x

 

3

ML01004

Đường lối CM của ĐCSVN

Revolutionary guideline of Vietnamese Commusist Party

3

3

0

 

x

 

4

ML01005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh ideology

2

2

0

 

x

 

5

ML01005

Pháp luật đại cương

Introduction to Laws

2

2

0

 

x

 

6

SN01016

Tâm lý học đại cương

Introduction to Psychology

2

2

0

 

x

 

7

SN01032/

SN01034

Tiếng Anh 1/ Tiếng Pháp 1

English 1/ French 1

3

3

0

 

x

 

8

SN01033/ SN01035

Tiếng Anh 2/ Tiếng Pháp 2

English 2/ French 2

3

3

0

Tiếng Anh 1/ Tiếng Pháp 1

x

 

9

MT01001

Hoá học ĐC

Fundamentals of Chemistry

2

1.5

0.5

 

x

 

10

MT01004

Hoá phân tích

Analytical Chemistry

2

1.5

0.5

 

x

 

11

SH01001

Sinh học đại cương

General Biology

2

1.5

0.5

 

x

 

12

MT01002

Hóa hữu cơ

Organic Chemistry

2

1.5

0.5

 

x

 

13

TH01011

Toán cao cấp

Higher mathematics

3

3

0

 

x

 

14

TH01007

Xác suất-Thống kê

Probability and Statistics

3

3

0

 

x

 

15

TH01009

Tin học đại cương

Introduction to informaticcs

2

1

1

 

x

 

16

TH01018

Vật lý

Physics

2

2

0

 

x

 

17

TH01019

Thực hành vật lý

Physics Practice

1

0

1

 

x

 

 

TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH

20

 

 

 

20

 

Cơ sở ngành

18

CP02009

Sinh lý - Hóa sinh nông sản sau thu hoạch

Postharvest physiology and
Biochemistry of agricultural
products

3

2.5

0.5

Hóa sinh đại cương

x

 

19

CP02004

Hóa học thực phẩm

Food Chemistry

3

2

1

Hóa học đại cương

x

 

20

CP02005

Hóa sinh đại cương

General Biochemistry

2

1.5

0.5

Sinh học đại cương

x

 

21

CP02001

Vật lý học thực phẩm

Food Physics

2

2

0

 

x

 

22

CP02002

Kỹ thuật thực phẩm

Food Engineering

4

3

1

Vật lý học TP

x

 

23

CD02301

Kỹ thuật nhiệt

Thermotechnics

2

2

0

 

x

 

24

CD02611

Kỹ thuật điện

Elictric Engineerring

2

2

0

 

x

 

25

CP02008

Vi sinh vật đại cương

General Microbiology

2

1.5

0.5

Sinh học đại cương

x

 

TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH

45

 

 

 

33

12/20.

Chuyên ngành

26

NH03010

Sinh vật hại nông sản sau thu hoạch

Agricultural pests after harvest

2

1.5

0.5

Vi sinh vật đại cương

x

 

27

CP02006

Dinh dưỡng học

Nutrition

2

1.5

0.5

Hóa học thực phẩm

x

 

28

CP02007

An toàn thực phẩm

Food Safety

2

1.5

0.5

Vi sinh vật ĐC

x

 

29

CP03040

Xử lý phế, phụ phẩm

Food waste treatment and
utilization

2

1.5

0.5

Công nghệ chế biến NS

x

 

30

CP03038

Bảo quản nông sản thực phẩm

Storage of agricultural products
and food

3

2.5

0.5

Hóa học thực phẩm

x

 

31

CP03039

Bao gói thực phẩm

Food Packaging

2

1.5

0.5

Hóa học thực phẩm

x

 

32

MT02040

Phân tích thực phẩm

Food Analysics

2

1.5

0.5

 

x

 

33

CP03008

Công nghệ chế biến nông sản thực phẩm

Agro-processing technology

4

3

1

Kỹ thuật thực phẩm

x

 

 

 

Phần 1 (ngũ cốc)

 

 

1

 

 

 

 

 

 

Phần 2 (rau quả)

 

 

1

 

 

 

 

 

 

Phần 3 (sữa)

 

 

1

 

 

 

 

 

 

Phần 4 TH công nghệ CB

 

 

 

1

 

 

 

34

CP03004

Công nghệ sinh học thực phẩm

Food Biotechnology

2

1.5

0.5

Vi sinh vật đại cương

x

 

35

CP03006

Đánh giá cảm quan thực phẩm

Food Sensory evaluation

2

1

1

Xác suất thống kê

x

 

36

CP03016

Công nghệ sau thu hoạch hạt

The grain postharvest

2

1.5

0.5

Sinh lý, hóa sinh NSSTH

x

 

37

CP03042

Công nghệ sau thu hoạch rau quả

Postharvest handling of fruits
and vegetables

2

1.5

0.5

Sinh lý, hóa sinh NSSTH

x

 

38

CP03052

Phát triển sản phẩm

Product Development

2

1.5

0.5

Hóa học thực phẩm

x

 

39

CP03001

Hệ thống quản lý và đảm bảo chất lượng

Management System and Quality Assurance

2

2

0

Vi sinh vật thực phẩm

x

 

40

CP03007

Vi sinh vật thực phẩm

Food Microbiology

2

1.5

0.5

Vi sinh vật đại cương

x

 

41

CD03407

Thiết bị trong công nghệ sau thu hoạch

Equipment in the post-harvest
technology

2

1.5

0.5

 

 

x

42

CP03034

Công nghệ chế biến cà phê, ca cao

Technology for processing coffee, cocoa

2

1.5

0.5

Hóa học thực phẩm

 

x

43

CP03019

Công nghệ chế biến dầu thực vật

Technology for processing vegetable oil

2

1.5

0.5

Kỹ thuật thực phẩm

 

x

44

CP03020

Công nghệ chế biến chè

Tea Processing Technology

2

1.5

0.5

Hóa học thực phẩm

 

x

45

CP03022

Phụ gia TP

Food Additives

2

2

0

Hóa học đại cương

 

x

46

CP03034

Độc tố thực phẩm

Food Toxilocogy

2

2

0

An toàn thực phẩm

 

x

47

CP03035

Công nghệ lên men TP

Food Fermentation Technology

2

2

0

Vi sinh vật thực phẩm

 

x

48

CP03029

Công nghệ enzyme

Enzyme technology

2

1.5

0.5

Hóa học thực phẩm

 

x

49

CP03028

Công nghệ SX đồ uống có cồn

Alcoholic beverages Processing Technology

2

1.5

0.5

Kỹ thuật thực phẩm

 

x

50

CP03023

Luật thực phẩm

Food Law

2

1.5

0.5

Hệ thống quản lý và đảm bảo chất lượng

 

x

TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH

2

 

 

 

2

 

 

51

SN03022

Tiếng anh chuyên ngành CNTP

English for Food Science and Technology

2

2

0

 

x

 

THỰC TẬP NGHỀ NGHIỆP

4

 

 

 

4

 

 

52

CP03075

Thực tập nghề nghiệp

Vocational training

4

0

4

 

x

 

TỔNG SỐ PHẦN BỔ TRỢ

8

 

 

 

6

2/6.

Bổ trợ

52

KQ03107

Marketing căn bản 1

Basics of Marketing 1

1.5

0.5

 

 

x

 

53

MT01008

Sinh thái môi trường

Ecology and Enviroment

2

2

0

 

x

 

54

KQ03212

Quản trị học 1

Principles of Management

2

1.5

0.5

 

x

 

55

NH03020

Côn trùng ĐC 1

General Entomology 1

2

1.5

0.5

 

 

x

56

SN01023

Phương pháp tiếp cận KH

Scientific Approach Methodologies

2

2

0

 

 

x

57

NH03001

Bệnh cây đai cương

Introduction to Plant Pathology

2

1.5

0.5

 

 

x

TỔNG SỐ PHẦN THAY THẾ KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

10

 

 

 

 

10/10.

10 tín chỉ thay thế
khóa luận tốt nghiệp

58

CP03046

Công nghệ bảo quản hoa cắt

Cut flowers Preservation
Technology

2

1.5

0.5

Công nghệ STH rau quả

 

x

59

CP03047

Công nghệ bảo quản quả

Fruits Preservation Technology

2

1.5

0.5

Công nghệ STH rau quả

 

x

60

CP03048

Công nghệ bảo quản rau

Vegatables Preservation Technology

2

1.5

0.5

Công nghệ STH rau quả

 

x

61

CP03049

Kho bảo quản nông sản

Warehouse storage of agricultural
products

2

1.5

0.5

Bảo quản nông sản thực phẩm

 

x

62

CP03009

Công nghệ lạnh và lạnh đông

Low-temperature and
Freezing technology

2

1.5

0.5

Kỹ thuật thực phẩm

 

x

Tổng số

89

 

 

 

104

14/+10

 

 

8.Kế hoạch giảng dạy ( Mẫu tiến trình)

9. Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần

CP02001. Vật lý học thực phẩm (Food physics). (2TC : 2 – 0 – 4). Giới thiệu các khái niệm cơ bản trong vật lý thực phẩm; Cân bằng vật chất, cân bằng năng lượng; Truyền khối trong công nghiệp thực phẩm; Lưu biến thực phẩm; Truyền nhiệt ứng dụng. Môn học trước:

CP02002. Kỹ thuật thực phẩm (Food engineering). (4TC : 3 – 1 – 8). Mở đầu; Quá trình nhiệt và thiết bị trao đổi nhiệt; Quá trình và thiết bị làm giảm kích thước; Quá trình và thiết bị phân tách hỗn hợp lỏng- rắn bằng phương pháp cơ học; Quá trình và thiết bị chưng cất; Quá trình và thiết bị trích ly rắn – lỏng; Quá trình và thiết bị hấp phụ và trao đổi ion; Quá trình và thiết bị cô đặc; Quá trình và thiết bị sấy; Quá trình và thiết bị kết tinh; Quá trình và thiết bị lên men. Học phần học trước: Vật lý học thực phẩm.

CP02004. Hóa học thực phẩm (Food chemistry). (3TC : 2 – 1 – 6). Nước và các chất khoáng trong thực phẩm; Protein thực phẩm; Glucid thực phẩm; Lipid thực phẩm; Các chất có nguồn gốc thứ cấp và chất độc có trong nông sản thực phẩm; Chất màu và chất thơm. Học phần học trước: Hóa học đại cương.

CP02005. Hóa sinh đại cương (General biochemistry). (2TC : 1,5 – 0,5 – 4). Protein; Vitamin; Enzyme; Nucleic acid; Carbohydrate; Lipid; Sự trao đổi amino acid và protein; Trao đổi chất và năng lượng. Học phần học trước: Sinh  học đại cương.

CP02006. Dinh dưỡng học (Nutrition). (2TC : 1,5 – 0,5 – 4). Vai trò và nhu cầu các chất dinh dưỡng; Tiêu hóa và hấp thu các chất dinh dưỡng; Dinh dưỡng bệnh tật và sức khoẻ cộng đồng; Chế độ dinh dưỡng cho các nhóm đối tượng khác nhau; Các phương pháp đánh giá tình trạng dinh dưỡng; Thực phẩm chức năng; An ninh lương thực thực phẩm. Học phần học trước: Hóa học thực phẩm.

CP02007. An toàn thực phẩm (Food safety). (2TC : 1,5 – 0,5 – 4). Ngộ độc thực phẩm do tác nhân sinh học; Ngộ độc thực phẩm do tác nhân hóa học; Hệ thống HACCP và các chương trình tiên quyết; Các quy định và tiêu chuẩn của Việt Nam về  chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm. Học phần học trước: Vi sinh vật đại cương.

CP02008. Vi sinh vật đại cương (General microbiology). (2TC : 1,5 – 0,5 – 4). Nhóm vi sinh vật nhân sơ; Nhóm vi sinh vật nhân chuẩn; Vi sinh vật phi bào-virus; Trao đổi chất của vi sinh vật; Sinh trưởng, phát triển của vi sinh vật; Các điều kiện ngoại cảnh ảnh hưởng tới hoạt động sống của vi sinh vật. Học phần học trước: Sinh học đại cương.

CP02009. Sinh lý – Hóa sinh nông sản sau thu hoạch (Postharvest physiology and Biochemistry of agricultural products). (3TC : 2 – 1 – 6).  Tế bào và mô thực vật; Đặc điểm hình thái và cấu tạo giải phẫu nông sản sau thu hoạch; Các hoạt động sinh lý chủ yếu của nông sản sau thu hoạch; Thành phần hoá học và các biến đổi sinh hoá của nông sản sau thu hoạch; Hormon thực vật. Học phần học trước: Hóa sinh đại cương.

CP03001. Hệ thống quản lý và đảm bảo chất lượng (Management System and Quality Assurance). (2TC: 2 – 0 - 4). Chất lượng thực phẩm; Hoạt động quản lý và kiểm tra chất lượng thực phẩm; Kỹ thuật lấy mẫu kiểm tra trong sản xuất; Kỹ thuật kiểm tra thống kê trong sản xuất; Hệ thống quản lý chất lương theo ISO 9000; Hệ thống quản lý chất lượng theo ISO 22000; Hệ thống quản lý chất lượng theo HACCP; Giới thiệu một số hệ tiêu chuẩn quản lý chất lượng trên thế giới. Học phần học trước: Vi sinh vật thực phẩm.

CP03004. Công nghệ sinh học thực phẩm (Food biotechnology). (2TC : 1,5 – 0,5 – 4).   Cơ sở của CNSH; Ứng dụng của thực vật chuyển gen; Các công nghệ sử dụng nấm men và sản phẩm; Các công nghệ sử dụng vi khuẩn và sản phẩm; Enzyme có nguồn gốc vi sinh vật; Công nghệ sinh học trong đánh giá chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm. Học phần học trước:  Vi sinh vật đại cương.

CP03006. Đánh giá cảm quan thực phẩm (Food Sensory Evaluation). (2TC : 1 – 1 – 4). Chất lượng cảm quan và phân tích cảm quan thực phẩm; Cơ chế hoạt động của cơ quan cảm giác; Phép thử cảm quan; Tổ chức buổi thử cảm quan. Học phần học trước: Xác suất thống kê.

CP03007. Vi sinh vật ứng dụng trong thực phẩm (Food Microbiology). (2TC : 1,5 – 0,5 – 4). Hệ vi sinh vật thực phẩm; Các quá trình lên men; Quá trình phân giải các hợp chất chứa Nito; Quá trình sinh tổng hợp các chất có hoạt tính sinh học cao nhờ vi sinh vật; Phương pháp phân tích vi sinh vật trong thực phẩm. Học phần học trước: Vi sinh vật đại cương.

CP03008. Công nghệ chế biến nông sản (Agro-processing technology). (4TC : 3 – 1 – 8). Sữa nguyên liệu; Một số quá trình cơ bản trong quá trình sản xuất các sản phẩm sữa; Một số sản phẩm sữa; Nguyên liệu rau quả (Tự đọc tài liệu); Đóng hộp rau quả; Kỹ thuật sản xuất một số loại đồ hộp rau quả; Sản xuất tinh bột ; Sản xuất gạo và một số sản phẩm từ gạo; Sản xuất các sản phẩm từ bột mì. Học phần học trước: Kỹ thuật thực phẩm

CP03009. Công nghệ lạnh và lạnh đông (Food Freezing Technology). (2TC : 1,5 – 0,5 – 4). Khái niệm và định nghĩa cơ bản của kĩ thuật lạnh; Cơ sở nhiệt động của kĩ thuật lạnh; Làm lạnh thường; Làm lạnh đông thực phẩm; Bảo quản lạnh và bảo quản lạnh đông thực phẩm; Kĩ thuật rã đông thực phẩm. Học phần học trước: Vật lí học thực phẩm.

CP03018. Công nghệ chế biến cà phê, ca cao (Coffee, cacao processing technology). (2TC : 1,5 – 0,5 – 4). Nguyên liệu trong chế biến cà phê, ca cao; Công nghệ chế biến cà phê nhân Kỹ thuật sản xuất cà phê rang xay và cà phê hòa tan; Công nghệ cacao. Học phần học trước: Hóa học thực phẩm.

CP03019. Công nghệ Dầu thực vật (Technology of vegetable oil). (2TC : 1,5 – 0,5 – 4). Hoá học dầu thực vật; Những nguyên liệu chứa dầu thực vật; Công nghệ khai thác dầu thực vật; Kỹ thuật tinh chế dầu thực vật; Kiểm tra chất lượng dầu thực vật; Chế biến dầu thực vật. Học phần học trước: Kỹ thuật thực phẩm 3.

CP03020. Công nghệ chế biến chè (Tea processing technology). (2TC : 1,5 – 0,5 – 4).   Giới thiệu chung; Nguyên liệu trong chế biến chè; Công nghệ chế biến chè đen; Công nghệ chế biến chè xanh; Công nghệ chế biến các loại chè bán lên men. Học phần học trước: Hóa học thực phẩm.

CP03022. Phụ gia thực phẩm (Food additives). (2TC : 1.5 – 0.5 – 4). Phụ gia dùng trong bảo quản thực phẩm; Phụ gia làm thay đổi cấu trúc sản phẩm; Phụ gia làm thay đổi  tính chất cảm quan của sản phẩm; Phụ gia hỗ trợ kĩ thuật chế biến. Học phần học trước: Hóa học đại cương.

CP03023. Luật thực phẩm (Food Legistration). (2TC : 1 – 1 – 4). Khái niệm chung về luật thực phẩm; Tiêu chuẩn hóa và Luật thực phẩm; Luật An toàn thực phẩm; Quy chế ghi nhãn mác hàng hóa; Trình tự xuất nhập khẩu thực phẩm; Luật sở hữu trí tuệ; Luật thực phẩm trên thế giới. Học phần học trước: Hệ thống quản lý và đảm bảo chất lượng..

CP03028. Công nghệ sản xuất đồ uống có cồn (Alcoholic beverage processing technology). (2TC : 1,5 – 0,5 – 4). Công nghệ sản xuất cồn; Công nghệ sản xuất vang; Công nghệ sản xuất bia. Học phần học trước: Kỹ thuật thực phẩm 3.

CP03029. Công nghệ enzyme (Enzyme technology). (2TC : 2 – 0 – 4).  Enzyme – chất xúc tác sinh học; Sản xuất chế phẩm enzym từ vi sinh; Sản xuất enzyme thực vật và động vật; Enzym cố định (immobilized enzymes); Một số enzym chủ yếu và ứng dụng chúng trong chế biến thực phẩm. Học phần học trước: Hóa học thực phẩm.

CP03034. Độc tố học thực phẩm (Food Toxicology). (2TC : 1,5 – 0,5 – 4). Xâm nhập, chuyển hóa và đào thải chất độc trong cơ thể; Các chất độc tự nhiên; Độc tố trong công nghiệp thực phẩm; Độc tính hoá chế; Một số biện pháp phòng tránh và loại trừ. Học phần học trước: An toàn thực phẩm.

CP03035. Công nghệ lên men thực phẩm (Food Fermentation Technology). (2TC : 1,5 – 0,5 – 4). Nhập môn về công nghệ lên men; Những nguyên lý cơ bản trong công nghệ lên men; Kỹ thuật tuyển chọn, cải tiến và bảo quản giống vi sinh vật; Dinh dưỡng và môi trường lên men; Phương pháp và kỹ thuật lên men; Các quá trình lên men cơ bản và động học của quá trình tạo sản phẩm; Thiết bị lên men; Xử lý chất thải đầu ra của quá trình lên men; Tính toán hiệu quả kinh tế của quá trình lên men. Học phần học trước: Vi sinh vật thực phẩm

CP03038. Bảo quản nông sản, thực phẩm (Storage of agricultural products and food). (3TC : 2,5 – 0,5 – 6). Giới thiệu chung; Đặc điểm của nông sản, thực phẩm; Sự hư hỏng của nông sản, thực phẩm và nguyên lý bảo quản; Các phương pháp bảo quản nông sản, thực phẩm; Công nghệ bảo quản một số loại nông sản, thực phẩm chính. Học phần học trước: Sinh lý hóa sinh nông sản STH    

CP 03039. Công nghệ bao gói thực phẩm (Food packaging technology). (2TC : 1,5 – 0,5 – 4). Đặc điểm của TP; Các nguyên nhân gây hư hỏng TP;. Vai trò và chức năng của bao gói TP; Vật liệu bao gói; Đóng gói TP; Tái sử dụng và tái sản xuất bao bì; Bao gói và môi trường. Học phần  học trước: Hóa học thực phẩm.

CP 03040. Xử lý phế, phụ phẩm trong công nghệ thực phẩm (Food By-product Ultilization). (2TC : 1,5 – 0,5 – 4). Bài mở đầu: Giới thiệu về môn học và tài liệu tham khảo;Xử lý phế phụ phẩm trong chế biến rau quả;Xử lý phế phụ phẩm trong chế biến các loại hạt;Xử lý phế phụ phẩm trong sản xuất đường từ cây mía;Xử lý phế phụ phẩm trong giết mổ  và chế biến thịt, trứng, sữa;Xử lý phế phụ phẩm trong chế biến thuỷ, hải sản.  Học phần học trước: CN chế biến nông sản.

CP 03041. Công nghệ sau thu hoạch hạt (Postharvest technology of grain products). (2TC : 1,5 – 0,5 – 4). Đặc điểm của hạt; Các biểu hiện hư hỏng và nguyên nhân; Các quá trình thu hoạch và sau thu hoạch hạt; Nguyên lí và phương pháp bảo quản hạt; Kho và dụng cụ tồn trữ hạt. Học phần  học trước: Sinh lý – Hóa sinh nông sản sau thu hoạch.

CP 03042. Công nghệ sau thu hoạch rau quả (Postharvest handling of fruits and vegetables). (2TC : 1,5 – 0,5 – 4). Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng rau quả sau thu hoạch; Thu hoạch và quản lý rau quả trên đồng ruộng; Sơ chế rau quả sau thu hoạch; Nguyên lý và phương pháp bảo quản rau quả; Vận chuyển và tiêu thụ rau quả; Chất lượng và quản lý chất lượng rau quả sau thu hoạch. Học phần học trước: Sinh lý hóa sinh nông sản sau thu hoạch.

CP 03046. Công nghệ bảo quản hoa cắt (Cut-flower preservation technology). (2TC : 1,5 – 0,5 – 4). Đặc điểm của hoa cắt; Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng và tuổi thọ hoa cắt STH; Các quá trình sau thu hoạch hoa cắt; Bảo quản hoa cắt; Chăm sóc hoa cắt tại cửa hàng bán lẻ và tại gia đình. Học phần học trước: Công nghệ sau thu hoạch rau quả.

CP 03047. Công nghệ bảo quản quả (Fruit preservation technology). (2TC : 1,5 – 0,5 – 4). Phân loại, biến đổi sinh lý hóa sinh của quả sau thu hoạch; Công nghệ bảo quản quả nhiệt đới; Công nghệ bảo quản quả á nhiệt đới; Công nghệ bảo quản quả ôn đới. Học phần  học trước: Công nghệ sau thu hoạch rau quả

CP 03048. Công nghệ bảo quản rau (Vegetables preservation technology). (2TC : 1,5 – 0,5 – 4). Đặc điểm của rau; Các nguyên lý chung bảo quản rau; Công nghệ bảo quản các loại rau ăn quả; Công nghệ bảo quản các loại rau ăn hoa, thân, lá; Công nghệ bảo quản các loại rau dưới mặt đất; Quản lý chất lượng rau trong BQ. Học phần  học trước: Công nghệ sau thu hoạch rau quả.

CP 03049. Kho bảo quản nông sản (Warehouse of agricultural products storage). (2TC:1,5 - 0,5 - 4).Yêu cầu kỹ thuật của kho tàng ;Phân loại kho; Đặc điểm cơ bản của một số loại kho;Thiết kế và xây dựng kho. Học phần  học trước: Bảo quản nông sản thực phẩm..

CP03052. Phát triển sản phẩm thực phẩm (Food Product Development). (2TC:1,5 - 0,5 - 4). Giới thiệu chung; Kiến thức cơ bản trong phát triển sản phẩm thực phẩm; Người tiêu dùng trong phát triển sản phẩm; Quy trình phát triển sản phẩm. Học phần học trước: Hóa học thực phẩm.

CP03075. Thực tập nghề nghiệp (4TC: 4 – 0 – 8).Sinh viên trực tiếp tham gia thực hành sản xuất tại các cơ sở chế biến. Học phần học trước : Từ học kỳ thứ 5 đối với Ngành CNSTH, từ học kỳ thứ 6 đối với Ngành CNTP.



HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Liên hệ