Tên chương trình:  Công nghệ Sinh học (Biotechnology)

Trình độ đào tạo: Đại học

Ngành đào tạo:  Công nghệ Sinh học

Mã ngành:    D420201

Loại hình đào tạo : Chính quy tập trung

(Ban hành tại quyết định số 4232/QĐ-HVN ngày 29 tháng 12 năm 2015

của  Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam)

 

1. Mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra:

1.1. Kiến thức

+ Kiến thức chung

- An ninh quốc phòng: Có những hiểu biết cơ bản về nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, quan điểm của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về quốc phòng an ninh; truyền thống chống giặc ngoại xâm của dân tộc, lực lượng vũ trang nhân dân và nghệ thuật quân sự Việt Nam; xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, lực lượng vũ trang nhân dân; có kiến thức cơ bản cần thiết về phòng thủ dân sự, kỹ năng quân sự; sẵn sang thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc.

- Lý luận chính trị: Hiểu, phân tích và đánh giá được hệ thống tri thức khoa học về: Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước. Ứng dụng được các tri thức khoa học trên vào thực tiễn đời sống.

+ Kiến thức cơ sở ngành

            Hiểu và vận dụng kiến thức Toán, Lý, Hóa, Sinh học, Công nghệ thông tin, Khoa học xã hội vào lĩnh vực công nghệ sinh học và các lĩnh vực khoa học sự sống; có đủ kiến thức về khoa học cơ bản để có để phát triển kiến thức mới và có thể tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn.

+ Kiến thức chuyênngành

Vận dụng kiến thức về công nghệ nuôi cấy mô tế bào, sinh học phân tử trong đánh giá, bảo tồn, phát triển và nhân giống nguồn gen động vật, thực vật, nấm ăn và nấm dược liệu, thủy sản, vi sinh vật;

Vận dụng các kiến thức về sản xuất các dòng tế bào, kháng thể, vacxin, kit chẩn đoán, các hợp chất có hoạt  tính sinh học để phục vụ nghiên cứu và ứng dụng trong trồng trọt, chăn nuôi thú y, thủy sản, bảo quản chế biến thực phẩm, y dược, môi trường;

Vận dụng các kiến thức về qui trình trồng trọt ứng dụng công nghệ cao (nhà kính, nhà lưới, giá thể, thủy canh công nghệ thông tin, tự động hóa) để tổ chức sản xuất nông sản giá trị cao và an toàn;

Vận dụng các kiến thức về công nghệ sinh sản hiện đại để hỗ trợ, nâng cao hiệu quả sinh sản ở vật nuôi và thủy sản;

Ứng dụng công nghệ Y-Sinh học hiện đại để chẩn đoán bệnh phân tử, nghiên cứu cơ chế bệnh, phát triển các kỹ thuật phân tích, xét nghiệm và liệu pháp điều trị cho người và động vật; phục vụ công nghệ dược phẩm, chăm sóc sức khỏe cộng đồng;

Áp dụng các qui trình quản lý và đảm bảo chất lượng; các phân tích định tính, định lượng và các xét nghiệm sử dụng các qui trình phòng thí nghiệm và sản xuất công nghiệp phù hợp; các tiêu chuẩn đạo đức sinh học, an toàn sinh học; bảo vệ môi trường, sở hữu trí tuệ ….để đáp ứng các tiêu chuẩn, qui định của pháp luật và các tổ chức;

Vận dụng các kiến thức về quản lý kinh tế, thương mại, makerting, … trong thiết lập, tổ chức và quản trị hệ thống sản xuất và thương mại các sản phẩm công nghệ sinh học.

1.2 Kỹ năng

- Kỹ năng chuyên môn: Bố trí, tiến hành và phân tích số liệu thí nghiệm trong nghiên cứu sinh học;Sử dụng được các thiết bị cơ bản trong lĩnh vực công nghệ sinh học;

Thành thạo các thao tác kỹ thuật trong công nghệ sinh học bao gồm: Kỹ thuật sinh học phân tử, ADN , gen, enzyme, protein, Kỹ thuật nuôi cấy vi sinh vật; Kỹ thuật nuôi cấy mô, tế bào động vật, thực vật, nấm ănvà nấm dược liệu;

Thành thạo các kỹ thuật phân tích định tính, định luợng hóa sinh-vi sinh; Các công cụ tin sinh học; Kỹ thuật xét nghiệm, chẩn đoán bệnh ở thực vật, động vật,  thuỷ sản, các kỹ thuật miễn dịch trong nghiên cứu và ứng dụng;

Phát hiện và giải quyết các vấn đề kỹ thuật thông dụng trong các cơ sở sản xuất có liên quan đến Công nghệ sinh học;

Có khả năng tập hợp, phân tích, đánh giá, dự báo, viết và trình bày báo cáo. Có kỹ năng truyền thông, biết diễn đạt ý tưởng bằng lời, bằng chữ, đồ thị và các phương tiện hỗ trợ để đạt kết quả với nhiều đối tượng khác nhau;

- Công nghệ thông tin: Hiểu và vận dụng được những kiến thức cơ bản về công nghệ thông tin, các vấn đề về an toàn lao động, bảo vệ môi trường trong sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông (CNTT-TT), và một số vấn đề cơ bản liên quan đến pháp luật trong sử dụng CNTT; Sử dụng thành thạo máy tính và một số phần mềm xử lý văn bản, bảng tính, trình chiếu ở mức cơ bản;

Biết và lặp lại chính xác cách sử dụng tin sinh học để áp dụng vào lĩnh vực sinh học ở mức độ cơ bản; Kết hợp các công cụ và so sánh, phân tích các cơ sở dữ liệu để giải quyết một số vấn đề trong nghiên cứu thực tiễn

- Kỹ năng tiếng Anh: Trình độ tiếng Anh tối thiểu đạt A2 theo khung tham chiếu châu Âu hoặc tương đương. Sinh viên có thể nghe hiểu các đối thoại đơn giản; nghe hiểu ý chính các thông tin đơn giản trong đời sống xã hội thông thường.Có thể tham gia đối thoại đơn giản; bày tỏ ý kiến một cách hạn chế về các vấn đề văn hóa, xã hội và diễn đạt xử lý một số tình huống chuyên môn thông thường. Đọc hiểu nội dung chính các tài liệu phổ thông liên quan đến các vấn đề văn hóa, xã hội quen thuộc bằng tiếng Anh.

Có kỹ năng tiếng Anh ở mức có thể hiểu được các ý chính của một báo cáo hay bài phát biểu về các chủ đề quen thuộc trong công việc liên quan đến ngành Công nghệ Sinh học; có thể sử dụng ngoại ngữ để diễn đạt, xử lý một số tình huống chuyên môn thông thường; có thể viết được báo cáo có nội dung đơn giản, trình bày ý kiến liên quan đến công việc chuyên môn.

1.3.Năng lực tự chủ và trách nhiệm

Đề xuất và chủ trì các đề tài nghiên cứu khoa học, triển khai và áp dụng tiến bộ công nghệ gen, công nghệ tế bào, công nghệ protein, công nghệ vi sinh vào đời sống; đưa ra các sáng kiến cho các công nghệ kể trên nhằm nâng cao hiệu quả, tiết kiệm thời gian và kinh phí, phù hợp với điều kiện thực tiễn;

Có năng lực đánh giá và cải tiến các hoạt động chuyên môn ở quy mô trung bình; có khả năng đưa ra được kết luận về các vấn đề chuyên môn, nghiệp vụ thông thường và một số vấn đề phức tạp về mặt kỹ thuật; có năng lực lập kế hoạch, làm việc theo nhóm. Có kỹ năng giao tiếp, hợp tác và làm việc với cộng đồng;

Có khả năng trau dồi kiến thức nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ; cập nhật và áp dụng các kiến thức, kỹ thuật, công nghệ mới trong hoạt động nghề nghiệp; tự học tập, tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm                     

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá : 129tín chỉ (Không tính giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng)

4. Ðối tượng tuyển sinh:

            Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc bổ túc THPT, trúng tuyển qua kỳ thi tuyển sinh do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức                                

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

             Theo quyết định số 2397/QĐ-HVN, ngày 13 tháng 08 năm 2015 về Quy định dạy và học đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ của Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam.

6. Thang điểm: Thang điểm 10 sau đó qui đổi thành thang điểm 4    

7. Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần):

TT

Mã học phần

Tên học phần tiếng Việt

Tên học phần tiếng Anh

Tổng số TC

Lý thuyết

Thực hành

Học phần học trước

Bắt buộc

tự chọn

Khối kiến thức

TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG

40

 

 

40

0

 

1

MT01001

Hóa học đại cương

Fudamentals of Chemistry

2

1,5

0,5

 

x

 

Đại cương

2

MT01002

Hóa hữu cơ

Organic Chemistry

2

1,5

0,5

Hóa học đại cương

x

 

3

MT01004

Hóa phân tích

Analytical Chemistry

2

1,5

0,5

Hóa học đại cương

x

 

4

TH01011

Toán cao cấp

Higher Mathematics

3

3,0

0,0

 

x

 

5

TH01007

Xác xuất thống kê

Probability and Statistics

3

3,0

0,0

Toán cao cấp

x

 

6

ML01001

Những nguyên lý cơ bản của CNMLN 1

Principles of Marxism and Leninism 1

2

2,0

0,0

 

x

 

7

ML01002

Nguyên lý cơ bản của CNMLN 2

Principles of Marxism and Leninism 2

3

3,0

0,0

Những nguyên lý
cơ bản của CNMLN 1

x

 

8

ML01004

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

Revolutionary Guideline of Vietnamese Communist Party

3

3,0

0,0

Tư tưởng Hồ Chí Minh

x

 

9

ML01005

Tư tưởng HCM

Ho Chi Minh Ideology

2

2,0

0,0

Nguyên lý cơ bản của CNMLN 2

x

 

10

SN01032

Tiếng Anh 1

English 1

3

3,0

0,0

 

x

 

11

SN01033

Tiếng Anh 2

English 2

3

3,0

0,0

 

x

 

12

SH01001

Sinh học đại cương

General Biology

2

1,5

0,5

 

x

 

13

TH01018

Vật lý

Physics

2

2,0

0,0

 

x

 

14

SN01016

Tâm lý học đại cương

Introduction to Psychology

2

2,0

0,0

 

x

 

15

RQ01007

Tin học ứng dụng

Applied Informatics

2

1,0

1,0

 

x

 

16

ML01009

Pháp luật đại cương

Introduction to Laws

2

2,0

0,0

 

x

 

17

SH01002

Vi sinh vật đại cương

General Microbiology

2

1,5

0,5

 

x

 

TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH

22

 

 

22

0

 

18

CP02005

Hóa sinh đại cương

General Biochemistry

2

1,5

0,5

Hóa học đại cương

x

 

Cơ sở ngành

19

SH02005

Sinh học phân tử 1

Molecular Biology I

2

2,0

0,0

 

x

 

20

SH02006

Thưc hành SHPT 1

Molecular Biology I Lab.

1

0,0

1,0

 

x

 

21

SH02003

Sinh học tế bào

Cell Biology

2

2,0

0,0

Sinh học đại cương

x

 

22

NH02001

Thực vật học

Botany

3

2,0

1,0

Sinh học đại cương

x

 

23

CN02101

Động vật học

Zoology

3

2,0

1,0

 

x

 

24

SH02004

Di truyền học đại cương

General Genetics

3

3,0

0,0

Sinh học đại cương

x

 

25

SH02002

Sinh học người và động vật

Biology of Human and Animal

3

3,0

0,0

Sinh học đại cương

x

 

26

NH02003

Sinh lý thực vật

Plant Physiology

3

2,0

1,0

Thực vật học

x

 

44

 

 

34

10/33.

 

27

SH03003

Miễn dịch học cơ sở

Fundamental immunology

3

3,0

0,0

Vi sinh vật đại cương

x

 

Ngành
và chuyên ngành

28

SH03008

Kỹ thuật di truyền, Nguyên lý và ứng dụng

Genetic engineering - principles and applications

3

3,0

0,0

Sinh học phân tử 1

x

 

29

SH03009

Thực hành kỹ thuật di truyền

Genetic engineering lab

1

0,0

1,0

 

x

 

30

SH03004

Sinh học phân tử 2

Molecular Biology II

2

2,0

0,0

Sinh học phân tử 1

x

 

31

SH03006

Công nghệ tế bào động vật

Animal Cell Technology

3

3,0

0,0

Sinh học đại cương

x

 

32

SH02062

Thực hành công nghệ tế bào động vật

Animal Cell Technology Laboratory

1

0,0

1,0

 

x

 

33

SH03002

Tiến hóa & đa dạng sinh học

Evolution and biodiversity

3

3,0

0,0

Sinh học đại cương

x

 

34

SH03014

Công nghệ nuôi cấy mô và TB thực vật

Plant cell and tissue culture technology

3

3,0

0,0

Sinh học đại cương

x

 

35

SH03015

Thực hành CN nuôi cấy mô và tế bào thực vật

Plant cell and tissue culture techniques lab

1

0,0

1,0

 

x

 

36

SH03018

Thực tập nghề nghiệp

Professional Internship

3

0,0

3,0

 

x

 

37

SH03012

Công nghệ vi sinh

Microbial Biotechnology

3

3,0

0,0

Vi sinh vật đại cương

x

 

38

SH03013

Thực hành công nghệ vi sinh

Microbial Biotechnology

1

0,0

1,0

 

x

 

39

SH03005

Tin sinh học ứng dụng

Bioinformatic

3

2,0

1,0

Tin học đại cương

x

 

40

SH03010

Công nghệ protein-enzym

protein-enzyme technology

3

3,0

0,0

Hóa sinh đại cương

x

 

41

SH03011

Thực hành công nghệ protein-enzym

Protein – Enzyme technology Lab

1

0,0

1,0

 

x

 

42

SH03061

Virus học

Virology

2

1,5

0,5

Vi sinh vật đại cương

 

x

43

SH03064

Sinh học phát triển động vật

Animal Developmental Biology

2

2,0

0,0

 

 

x

44

SH03065

Sinh học phát triển thực vật

Plant developmental biology

2

2,0

0,0

 

 

x

45

NH03046

Nguyên lý và phương pháp chọn tạo giống cây trồng

Principles and methods of Plant breeding

2

1.5

0,5

Di truyền học đại cương

 

x

46

SH03051

CNSH trong chọn tạo giống cây trồng

Biotechnology in plant breeding

2

2,0

0,0

Di truyền học đại cương

 

x

47

SH03060

Chẩn đoán phân tử và liệu pháp gen

Molecular Diagnostics and Gene Therapy

2

2,0

0,0

Sinh học phân tử I

 

x

48

SH03056

Seminar

Seminar

1

1.0

0,0

 

 

x

49

SH03057

Chuyên đề trong CNSH

Current topics in biotechnology

2

2,0

0,0

 

 

x

50

SH03054

An toàn sinh học

Biosafety

2

2,0

0,0

Kỹ thuật di truyền, Nguyên lý và ứng dụng

 

x

51

SH03050

Công nghệ tế bào gốc

Stem Cell Technology

2

2,0

0,0

Công nghệ tế bào động vật

 

x

52

SH03052

CNSH trong chọn tạo giống động vật

Biotechnology in animal breeding

2

2,0

0,0

Di truyền học đại cương

 

x

53

SH03055

Công nghệ sinh học nấm ăn và nấm dược liệu

Biotechnology of edible and medicinal mushrooms

2

2,0

0,0

Vi sinh vật đại cương

 

x

54

SH03053

Công nghệ sinh học môi trường

Environmental biotechnology

2

2,0

0,0

Vi sinh vật đại cương

 

x

55

SH03058

Nông nghiệp công nghệ cao

Hi-tech in Agriculture

2

2,0

0,0

 

 

x

56

SH03059

Công nghệ sinh học Nano Nguyên lý và Ứng dụng

Nanobiotechnology Principles and applications

2

2,0

0,0

 

 

x

57

SH03062

Sở hữu trí tuệ trong CNSH

Intellectual Property in Biotechnology

2

2,0

0,0

 

 

x

58

SH03063

Hợp chất thứ cấp thiên nhiên

Natural compounds

2

2,0

0,0

 

 

x

TỔNG SỐ PHẦN BỔ TRỢ

13

 

 

 

9

4/12.

 

59

SN03050

Tiếng anh chuyên ngành CNSH

English for Biotechnology

2

1,5

0,5

 

x

 

Bổ trợ

60

PKT01003

Nguyên lý kinh tế vi mô, vĩ mô

Principles of Economics

2

2,0

0,0

 

x

 

61

KQ02209

Quản trị doanh nghiệp

Corporation Management

3

3,0

0,0

 

x

 

62

MT02038

Môi trường và con người

Man and Environment

2

2,0

0,0

 

x

 

63

NH02005

Phương pháp thí nghiệm

Experimental Methods

2

1,5

0,5

Xác suất - Thống kê

 

x

64

RQ02001

Nguyên lý trồng trọt

Principle of Crop Production

2

1,5

0,5

 

 

x

65

NH03001

Bệnh cây đại cương

Introduction to Plant Pathology

2

1,5

0,5

 

 

x

66

NH03020

Côn trùng đại cương 1

General Entomology 1

2

1,5

0,5

 

 

x

67

CN03507

Chăn nuôi cơ bản

Principle of Animal Production

2

1,5

0,5

 

 

x

 

68

SH04999

Khóa luận tốt nghiệp

Graduation thesis

10

0

10

x

TỔNG SỐ PHẦN THAY THẾ KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

10

 

 

 

10/10.

 

1

SH03051

CNSH trong chọn tạo giống cây trồng

Biotechnology in plant breeding

2

2,0

0,0

Di truyền học đại cương

 

x

10 tín chỉ thay thế khóa luận tốt nghiệp

2

SH03057

Chuyên đề trong CNSH

Current topics in biotechnology

2

2,0

0,0

 

 

x

3

SH03052

CNSH trong chọn tạo giống động vật

Biotechnology in animal breeding

2

2,0

0,0

Di truyền học đại cương

 

x

4

SH03055

Công nghệ sinh học nấm ăn và nấm dược liệu

Biotechnology of edible and medicinal mushrooms

2

2,0

0,0

Vi sinh vật đại cương

 

x

5

SH03053

Công nghệ sinh học môi trường

Environmental biotechnology

2

2,0

0,0

Vi sinh vật đại cương

 

x

 

 

 

 

129

 

 

Tổng số

 

14/45 + 10

 

8. Kế hoạch giảng dạy(dự kiến)

 

9. Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần

CN03507.Chăn nuôi cơ bản (Principle of Animal Production). (2TC: 1,5-0,5-4). Tổng quan về ngành chăn nuôi, trong nước và trên thế giới; Nguồn gốc, đặc điểm, sức sản xuất và công tác giống vật nuôi; Sinh lý tiêu hóa và sinh lý sinh sản gia súc; Dinh dưỡng và thức ăn của vật nuôi. Học phần học trước: không

CP02005. Hóa sinh đại cương (General Biochemistry). (2TC: 1.5-0.5-4). Protein; Vitamin; Enzyme; Nucleic acid; Carbohydrate; Lipid; Sự trao đổi amino acid và protein; Trao đổi chất và năng lượng. Học phần học trước: Sinh học đại cương

KQ02209.Quản trị doanh nghiệp (Corporation Management). (3TC: 3-0-6). Đối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu môn học; Các loại hình doanh nghiệp; Phương hướng sản xuất kinh doanh, quy mô doanh nghiệp và quy hoạch trong các doanh nghiệp; Kế hoạch sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp; Quản trị các yếu tố vật chất và lao động trong doanh nghiệp; Tổ chức sản xuất trong doanh nghiệp; Tiêu thụ và phân phối sản phẩm trong doanh nghiệp; Hạch toán và phân tích kinh doanh trong doanh nghiệp. Học phần học trước: Không

ML01001. Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mac-Leenin 1 (Principle of Maxism and Leninism 1). (2TC: 2-0-4). Nhập môn những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Leenin; Chủ nghĩa duy vật biện chứng; Phép biện chứng duy vật; Chủ nghĩa duy vật lịch sử. Học phần học trước: không

ML01002. Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mac-Leenin 2 (Principle of Maxism and Leninism 2). (3TC: 3-0-6). Học thuyết giá trị; Học thuyết giá trị thặng dư; Học thuyết về chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước; Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân và cách mạng xã hội chủ nghĩa; Những vấn đề chính trị xã hội có tính quy luật trong tiến trình cách mạng chủ nghĩa xã hội; Chủ nghĩa xã hội hiện thực và triển vọng. Học phần học trước: Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mac-Leenin 1

ML01004. Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản VN (Revolutionary Guideline of Vietnamese Communist Party). (3TC: 3-0-6). Đối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu môn Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản VN; sự ra đời của Đảng Cộng sản VN và cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng; Đường lối đấu tranh giành chính quyền (1930-1945); Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược (1945-1975); Đường lối công nghiệp hóa; Đường lối xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa; Đường lối xây dựng hệ thống chính trị; Đường lối xây dựng, phát triển văn hóa và giải quyết các vấn đề xã hội; Đường lối đối ngoại. Học phần học trước: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ML01005. Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh Ideology). (2TC: 2-0-4). Đối tượng, phương pháp nghiên cứu và ý nghĩa học tập môn tư tưởng Hồ Chí Minh; Cơ sở, quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh; Tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề dân tộc và cách mạng giải phóng dân tộc; Tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hội và con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng Cộng sản VN; Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế; Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng nhà nước của dân, do dân và vì dân; Tư tưởng Hồ Chí Minh về văn hóa, đạo đức và xây dựng con người mới. Học phần học trước: Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mac-Leenin 1

ML01009. Pháp luật đại cương (Introduction to Laws). (2TC: 2-0-4). Một số vấn đề lý luận cơ bản về Nhà nước và pháp luật; Một số nội dung cơ bản về Nhà nước và Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Nội dung cơ bản của Luật dân sự và Luật Hình sự; Nội dung cơ bản của Luật Kinh tế, Luật Lao động, Luật hôn nhân và Gia đình; Nội dung cơ bản của Luật Hành chính và pháp luật về phòng, chống tham nhũng. Học phần học trước; không

MT01001. Hóa học đại cương (Fundamentals of Chemistry). (2TC:1.5-0.5-4). Cấu tạo nguyên tử, phân tử; Các quá trình phản ứng cơ bản của hóa học; Dung dịch và các tính chất của dung dịch; Tính chất cơ bản của các hợp chất vô cơ; Cấu tạo và tính chất cơ bản của các hợp chất hữu cơ. Học phần học trước; không

MT01002. Hóa hữu cơ (Organic Chemistry). (2TC: 1.5-0.5-4). Lý thuyết cơ bản của hóa học hữu cơ; Đồng phân và ảnh hưởng tương hỗ giữa các nguyên tử, nhóm nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ; Cấu tạo và tính chất cơ bản của các nhóm chức hữu cơ quan trọng; Cơ chế chính của các phản ứng hữu cơ; Cấu tạo và tính chất của một số nhóm hữu cơ thiên nhiên: Gluxit, lipid, axit amin và protein, ancaloid, tecpenoit,… Học phần học trước: Hóa học đại cương

MT01004. Hóa phân tích (Analytical Chemistry). (2TC: 1.5-0.5-4). Các vấn đề chung; Phương pháp phân tích khối lượng; Phương pháp phân tích thể tích; Phương pháp phân tích bằng công cụ; Sai số phân tích. Học phần học trước: Hóa học đại cương

MT02038. Môi trường và con người (Man and Environment). (2TC: 2-0-4). Mở đầu về khoa học môi trường; Các nguyên lý sinh thái cơ bản trong việc bảo vệ và quản lý môi trường; Các hoạt động của con người để giải quyết các nhu cầu cơ bản của mình (lương thực, thực phẩm, nhà ở và đời sống tinh thần, văn hóa, xã hội); Hiện trang suy thoái tài nguyên thiên nhiên và ô nhiễm môi trường ở quy mô toàn cầu và Việt Nam; Phương hướng và chương trình hành động về bảo vệ môi trường. Học phần học trước: Không

NH02001. Thực vật học (Botany). (3TC. 2-1-6). Mô Thực vật; Các cơ quan dinh dưỡng của thực vật hạt kín; Sinh sản ở thực vật hạt kín; Các phương pháp phân loại thực vật, đơn vị phân loại và cách gọi tên; Sơ bộ phân loại giới thực vật; Phân loại lớp 2 lá mầm; Phân loại lớp 1 lá mầm. Học phần học trước: Sinh học đại cương

NH02003.Sinh lý thực vật (Plant Physiology). (3TC: 2-1-6). Sinh lý tế bào; Trao đổi nước; Quang hợp; Vận chuyển và phân phối sản phẩm đồng hóa trong cây; Hô hấp; Dinh dưỡng khoáng; Sinh trưởng và phát triển; Sinh lý tính chống chịu của cây. Học phần học trước: Hóa sinh đại cương

NH02005. Phương pháp thí nghiệm (Experimental Methods). (2TC: 1.5-0.5-4). Đại cương về công tác nghiên cứu khoa học; Thiết kế thí nghiệm; Tiến hành thí nghiệm trên đồng ruộng; Tổng kết số liệu quan sát; Ước lượng; Kiểm định giả thuyết thống kê; Phương pháp sắp xếp công thức thí nghiệm và phân tích kết quả; Phân tích tương quan hồi quy; Tổng kết thí nghiệm. Học phần học trước: Xác xuất thống kê

NH03001. Bệnh cây đại cương (Introduction to Plant Pathology). (2TC: 1.5-0.5-4). Khái niệm bệnh cây; Các biến đổi của cây bị bệnh; Dịch bệnh cây; Chẩn đoán bệnh cây và phòng trừ; Nấm và bệnh nấm hại cây trồng; Vi khuẩn và bệnh vi khuẩn hại cây trồng; Virus và bệnh virus hại cây trồng; Tuyến trùng và vệnh tuyến trùng hại cây trồng. Học phần học trước: Sinh học đại cương

NH03020. Côn trùng đại cương 1 (General Entomology 1). (2TC: 1.5-0.5-4). Khái niệm chung về lớp côn trung, so sánh với các lớp khác trong ngành chân đốt, cấu tạo bên ngoài, vị trí cơ quan bên trong, các khái niệm cơ bản về sinh vật học, phân loại côn trung đến bộ, nguyên lý phòng chống sâu hại. Học phần học trước: Sinh học đại cương

NH03091. Nguyên lý trồng trọt (Principle of Crop Production). (2TC: 1.5-0.5-4). Giới thiệu mục đích, ý nghĩa và mối quan hệ của sản xuất trồng trọt với xã hội; Môi trường sống cơ bản đối với cây trồng; Một số đặc điểm của cây trồng; Khả năng cải tiến cây trồng; Độ phì đất và biện pháp nâng cao độ phì của đất. Học phần học trước: Không

PKT01003. Nguyên lý kinh tế vi mô, vĩ mô (Principles of Economics). (3TC:2-0-6). Nguyên lý kinh tế học vi mô; Vận dụng kinh tế học vi mô vào phân tích thị trường nông nghiệp; Nguyên lý kinh tế học vĩ mô; Vận dụng kinh tế học vĩ mô phân tích chính sách. Học phần học trước: Không

RQ01007. Tin học ứng dụng (Applied Informatics). (2TC: 1-1-4).Nội dung học phần:Các khái niệm cơ bản; Cơ sở toán học của máy tính; Cấu trúc máy tính; Hệ điều hành; Internet; Thực hành sử dụng phần mềm Word để soạn soạn thảo văn bản; Sử dụng phần mềm PowerPoint để tạo bản thuyết trình; Sử dụng phần mềm Excel để tạo bảng tính và thực hiện các tính toán, xử lý và tổng hợp số liệu, vẽ biểu đồ.Tên chương:Giới thiệu chung; Cấu trúc máy tính; Hệ điều hành; Internet; Word; PowerPoint; Excel. Phương pháp giảng dạy: Tổ chức học lý thuyết kết hợp với thực hành trên phòng máy tính. Phương pháp đánh giá: Kiểm tra kỹ năng trên máy tính và làm bài tập lớn; Thi lý thuyết.Học phần học trước: Không

SH01001.Sinh Học Đại Cương (General Biology). (2TC: 1,5 – 0,5 - 4). Tổng quan tổ chức của cơ thể sống; Trao đổi chất và năng lượng của tế bào; Sự phân bào và sinh sản của sinh vật; Tính cảm ứng và thích nghi của sinh vật; Sự tiến hoá của sinh giới.Học phần học trước: Không

SH01002. Vi sinh vật học đại cương (General Microbiology). (02 TC: 2-0-4). Tổng quan về vi sinh vật; Virus; Vi khuẩn; Vi sinh vật nhân thật; Sinh trưởng của vi sinh vật. Học phần học trước: Không

SH02002. Sinh học người và động vật (Biology of Human and Animal).(3TC: 3 – 0 – 6). Mở đầu; Sinh học tế bào;Sinh lý máu; Sinh lý tuần hoàn; Sinh lý hô hấp; Sinh lý tiêu hoá; Chuyển hoá vật chất và năng lượng; Điều hoà thân nhiệt; Sinh lý bài tiết; Sinh lý nội tiết; Sinh lý sinh dục và sinh sản; Sinh lý các cơ quan cảm giác; Sinh lý cơ và dây thần kinh; Sinh lý thần kinh; Hoạt động thần kinh cấp cao. Học phần học trước: Sinh học đại cương

SH02003.Sinh Học Tế Bào (Cell Biology) (2TC: 2 – 0 - 4). Đại cương về tế bào; Hệ thống màng sinh học; Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào; Hệ khung xương và động lực tế bào; Sự liên kết tế bào thành mô; Tín hiệu tế bào; Chu kỳ tế bào và sự kiểm soát chu kỳ tế bào. Học phần học trước:Sinh học đại cương.

SH02004. Di truyền học đại cương (General Genetics). (3TC: 3-0-6). Di truyền học – trung tâm của sinh học; Di truyền học Mendel; Sự tương tác giữa các gen với nhau và với môi trường; Di truyền học nhiễm sắc và liên kết gen; Cơ sở phân tử của tính di truyền; Di truyền học vi sinh vật; Di truyền học phát triển cá thể và tiến hóa; Ứng dụng di truyền học (chọn tạo và cải lương giống thực, động vật và vi sinh vật); Di truyền học người và ứng dụng trong sinh y.Học phần học trước: Sinh học đại cương

SH02005. Sinh học phân tử 1 (Molecualt biology I). (2TC: 2-0-4). Lược sử phát triển của sinh học phân tử; Các đại phân tử sinh học: Acid nucleic và Protein; Cấu trúc gen và hệ gen của sinh vật; Sự tái bản DNA; Cơ chế gây biến đổi DNA; Sự phiên mã của gen và cơ chế điều hòa phiên mã; Mã di truyền và quá trình dịch mã. Học phần học trước: không

SH03001. Tiếng Anh chuyên ngành công nghệ sinh học (English for Biotechnology). (2 TC: 2–0-4).Life sciences and Biotechnology; Ecology; Biochemistry; Genetics; Cell Biology; Immunology; Engineering/Recombinant DNA Technology; Bioinformatics; Animal Cell Technology; Plant Cell Technology. Học phần học trước: không

SH03002. Tiến hoá và đa dạng sinh học (Evolution and biodiversity). (3TC: 3-0-6). Các khái niệm cơ bản; học thuyết tiến hóa Darwin; Nguồn gốc sự sống và sự phát triển của sinh giới qua các đại địa chất; Tiến hóa genome, nhiễm sắc thể; Quần thể và các nhân tố tiến hóa; Loài và quá trình hình thành loài; Khái niệm, vai trò và phân loại đa dạng sinh học; Tầm quan trọng của đa dạng sinh học đối với môi trường và cuộc sống con người; Những tác động ảnh hưởng đến đa dạng sinh học; Nguyên nhân gây mất mát và bảo tồn đa dạng sinh học; Nguồn gen và vấn đề bảo tồn nguồn gen sinh vật. Học phần học trước: Sinh học đại cương

SH03003. Miễn dịch học cơ sở (Fundamental immunology). (3 TC: 3 – 0 – 6). Tổng quan về miễn dịch; Các cơ quan và mô tham gia vào hệ thống miễn dịch; Các tế bào tham gia vào hệ thống miễn dịch và quá trình biệt hóa tế bào; Kháng nguyên; Kháng thể dịch thể; Phản ứng kháng nguyên-kháng thể và ứng dụng; Hệ thống bổ thể; Ứng dụng công nghệ sinh học trong nghiên cứu miễn dịch. Học phần học trước: Vi sinh vật đại cương

SH03004 Sinh học phân tử II (Molecular biology II).(2TC: 2-0-4). Genome và sự hoạt động của gene; Các cơ chế điều hòa biểu hiện gene ở tế bào prokaryote; Sự phức tạp trong quá trình điều hòa biểu hiện gene ở tế bào eukaryote; Vận chuyển hướng đích và phân giải protein; Epigenetics và sự điều hòa biểu hiện gene. Học phần học trước: Sinh học phân tử 1

SH03005. Tin sinh học ứng dụng (Bioinformatic).(3TC: 2-1-6). Giới thiệu chung về tin sinh học theo hướng ứng dụng; Nền tảng sinh học cho tin sinh học; Phương pháp tìm kiếm tài liệu học tập và nghiên cứu; Cơ sở dữ liệu sinh học; Xác định trình tự nucleotide và đăng ký trình tự; Các công cụ tìm kiếm cơ bản và phân tích trình tự; Genome browser; Sử dụng các công cụ để khai thác cơ sở dữ liệu; Sử dụng kết hợp các công cụ, phần mềm để phân tích dữ liệu. Học phần học trước: Tin học đại cương

SH03006. Công nghệ tế bào động vật (Animal Cell Technology ). (3TC: 3 – 0 – 6). Nền tảng khoa học; Một số thành tựu điển hình của công nghệ tế bào động vật; Tổ chức phòng thí nghiệm nuôi công nghệ sinh học động vật; Kỹ thuật nuôi cấy tế bào động vật; Kỹ thuật nuôi cấy tế bào động vật trên giá thể 03 chiều và hệ thống nuôi cấy khác; Các kỹ thuật liên quan trong kỹ thuật nuôi cấy tế bào động vật; Kỹ thuật thụ tinh nhân tạo. Công nghệ phôi. Ứng dụng của công nghệ tế bào động vật. Học phần học trước: Sinh học đại cương.

SH03007. Thực hành công nghệ tế bào động vật (Animal Cell Technology Laboratory). (1TC: 0 – 1 – 2). Kỹ thuật cơ bản trong pha chế, bảo quản một số loại môi trường và cách sử dụng một số trang thiết bị chủ yếu tại phòng thí nghiệm CNH động vật; Thu nhận, thao tác và phân loại trứng động vật bậc cao; Nhân nuôi in vitro và bảo quản lạnh tế bào động vật; Đánh giá một số chỉ tiêu của tinh trùng động vật. Học phần học trước: không

SH03008 Kỹ Thuật Di truyền, Nguyên Lý và Ứng dụng (Genetic engineering- principles and applications).(3TC: 3-0-6). Khái niệm chung, lược sử phát triển; Giới thiệu về acid nucleic (AND, ARN); Giới thiệu về gen và genome; Các hệ thống sinh học sử dụng trong kỹ thuật di truyền; Các enzyme chính sử dụng trong kỹ thuật di truyền; Kỹ thuật chiết tách ADN, ARN; Kỹ thuật điện di acid nucleic; Kỹ thuật tạo và nhân dòng DNA; Kỹ thuật PCR; Kỹ thuật lai phân tử; Kỹ thuật xác định trình tự AND; Kỹ thuật chỉ thị phân tử; Kỹ thuật tạo đột biến định hướng; Công nghệ RNA và ứng dụng; Ứng dụng kỹ thuật di truyền trong nông nghiệp; Ứng dụng kỹ thuật di truyền trong y tế; Ứng dụng kỹ thuật di truyền trong công nghiệp; Ứng dụng kỹ thuật di truyền trong môi trường. Học phần học trước: Sinh học phân tử I.

SH03009. Thực hành kỹ thuật di truyền (Genetic engineering lab). (1TC: 0-1-2). Tách chiết ADN từ thực vật; Kỹ thuật PCR và điện di ADN trên gel agarose; Kỹ thuật chỉ thị phân tử; Kỹ thuật nhân dòng gen sử dụng vector plasmid; Kỹ thuật cắt enzyme giới hạn; Kỹ thuật chuyển gen vào tế bào thực vật nhờ vi khuẩn Agrobacterium tumefaciens.Học phần học trước: không

SH03010. Công nghệ protein – enzym (protein-enzyme technology). (3 TC: 3 – 0 – 6). Protein; Enzym; Công nghệ tách chiết protein-enzym, Các phương pháp định tính, định lượng và phân tách protein, Công nghệ protein tái tổ hợp, Nguyên lý và phương pháp cải biến protein, Ứng dụng của protein-enzym, Sản xuất protein-enzym. Học phần học trước: Kỹ thuật di truyền-Nguyên lý và ứng dụng.

SH03012. Công nghệ vi sinh (Microbial Biotechnology). (3 TC: 3 – 0 – 6). Công nghệ vi sinh: mục tiêu, phương pháp và những ứng dụng; Công nghệ lên men; Phân bón vi sinh vật và chế phẩm vi sinh bảo vệ thực vật; Vi sinh vật vùng rễ; Màng sinh học; Công nghệ xử lý đất, nước ô nhiễm bằng vi sinh vật; Probiotics và những ứng dụng. Học phần học trước: Vi sinh vật đại cương

SH03014. Công nghệ nuôi cấy mô, tế bào thực vật (Plant cell and tissue culture technology)(3TC: 3 – 0 - 6). Khái niệm cơ bản về: tế bào thực vật, nuôi cấy mô, tế bào thực vật; Tính toàn năng, quá trình biểu hiện tính toàn năng và sự suy thoái tính toàn năng của tế bào thực vật; Tế bào gốc ở thực vật; Sự phát sinh hình thái của tế bào, mô thực vật nuôi cấy in vitro; Môi trường và điều kiện nuôi cấy mô, tế bào thực vật; Các kỹ thuật chính của công nghệ nuôi cấy mô, tế bào thực vật. Học phần học trước: Sinh học đại cương

SH03016. Thực tập nghề nghiệp (Professional Internship). (2TC: 0 – 02 - 04). Liên hệ địa điểm thực tập; Lập đề cương thực tập (tính cấp thiết; mục đích, yêu cầu; nội dung nghiên cứu; dự kiến kết quả; kế hoạch thực hiện); Thực tập tại cơ sở; Viết và nộp báo cáo kết quả thực tập. Học phần học trước: Tất các học phần bắt buộc thuộc khối kiến thức cơ sở ngành

SH03034. Thực hành Công nghệ Protein – Enyme (Protein-enzyme technology lab). (01 TC: 0 – 1 – 2). Định lượng protein; Xác định hoạt tính enzyme bằng phương pháp khuếch tán đĩa thạch; Xác định hoạt độ enzym; Sắc ký; Điện di SDS-PAGE. Học phần học trước: Không

SH03039. Thực hành công nghệ vi sinh (Microbial biotechnology Lab). (1 TC: 0 – 1 – 2). Chuẩn bị các môi trường dinh dưỡng và dụng cụ; Phân lập VSV từ các môi trường khác nhau; Phương pháp cố định tiêu bản và nhuộm tế bào vi sinh vật; Phân lập vi khuẩn nốt sần Rhizobium spp; Lên men rượu etilic; Vi sinh vật phân giải lân (phosphor). Học phần học trước: không

SH03050. Công nghệ tế bào gốc (Stem Cell Technology) (2TC: 2 – 0 – 4). Đại cương tế bào gốc; Tế bào gốc phôi; Tế bào gốc trưởng thành; Liệu pháp tế bào gốc; Bảo quản tế bào gốc. Học phần học trước: Công nghệ tế bào động vật

SH03051. Công nghệ sinh học trong chọn tạo giống cây trồng (Biotechnology in plant breeding). (2TC: 2-0-4). Sự ra đời của CNSH trong chọn tạo giống cây trồng; Nuôi cấy mô, tế bào và cải lương giống cây trồng; Chỉ thị DNA đánh dấu gen trong chọn tạo giống cây trồng; Phương pháp PCR trên cơ sở phương pháp RFLP; Ứng dụng chỉ thị phân tử; Công nghệ chuyển gen vào thực vật; Đa hình protein, enzyme trong chọn tạo giống. Học phần học trước: Di truyền học đại cương.

SH03052. Công nghệ sinh học trong chọn tạo giống động vật (Biotechnology in animal breeding). (2TC: 2 – 0 – 4). Mở đầu; Các khái niệm và nguyên lý của chọn-tạo giống động vật; Công nghệ truyền thống trong chọn-tạo giống động vật; Kỹ thuật di truyền ứng dụng trong chọn giống động vật; Kỹ thuật biến đổi gen động vật. Học phần học trước: Di truyền học đại cương

SH03053. Công nghệ sinh học môi trường (Environmental biotechnology). (02TC: 2-0-4). Giới thiệu; Đất ô nhiễm và biện pháp phục hồi sinh học; Tích luỹ và khử độc kim loại bằng thực vật và vi sinh vật; Nước thải và cơ sở sinh học trong xử lý nước thải; Công nghệ xử lý nước thải; Công nghệ xử lý chất thải; Phân hủy sinh sinh các hợp chất hydrocarbon đa vòng thơm; Phục hồi ô nhiễm không khí bằng thực vật. Học phần học trước:Vi sinh vật học đại cương

SH03054. An toàn sinh học (Biosafety). (2TC: 2 – 0 - 4). Đại cương về an toàn sinh học; hướng dẫn về an toàn sinh học phòng thí nghiệm; Tổng quan về các ứng dụng của CNSH và những tranh luận trên thế giới. Đánh giá và quản lý rủi ro: nguyên lý và các qui trình; Đánh giá an toàn sinh học sinh vật biến đổi gen và sản phẩm từ chúng đến môi trường, sức khỏe con nguời và vật nuôi; Công cụ và phương pháp sử dụng trong phân tích và đánh giá an toàn snh học sinh vật biến đổi gen; Các công ước và thỏa thuận quốc tế về an toàn sinh học; Đạo đức sinh học; Công nghệ sinh học và sở hữu trí tuệ. Học phần học trước: Kỹ thuật di truyền – Nguyên lý và ứng dụng

SH03055. Công nghệ sinh học nấm ăn và nấm dược liệu (Biotechnology of edible and medicinal mushrooms). (02TC: 2-0-4). Tổng quan về sinh học nấm; Giá trị của nấm; Nguyên liệu trồng nấm; Ảnh hưởng của môi trường, dinh dưỡng; Kỹ thuật trồng,thu hái và bảo quản; Kỹ thuật trồng một số loại nấm. Học phần học trước: Vi sinh vật học đại cương.

SH03056. Seminar (1TC: 1 – 0 – 2). Chọn chủ đề, thu thập và đánh giá tài liệu; Phân tích và lựa chọn cách tiếp cận; Xây dựng bài thuyết trình seminar; Khả năng thuyết trình và tổ chức buổi seminar. Học phần học trước: Không

SH03057.Chuyên đề trong Công Nghệ Sinh Học (Current topics in Biotechnology) (2TC: 2 – 0 - 4).Thành tựu và kỹ thuật mới mới trong công nghệ sinh học thực vật; Thành tựu và kỹ thuật mới trong công nghệ sinh học động vật; Thành tựu và kỹ thuật mới trong công nghệ sinh học vi sinh vật; Thành tựu và kỹ thuật mới trong công nghệ sinh học thực phẩm; Thành tựu và kỹ thuật mới trong công nghệ sinh học nano

SH03058. Nông nghiệp công nghệ cao (Hi-tech in Agriculture). (2TC: 2 - 0 - 4)Giới thiệu chung; Hệ thống trồng trọt trong nhà có mái che/chủ động; Công nghệ trồng cây không dùng đất; Một số khía cạnh kinh tế của sản xuất thương mại qui mô lớn;Những mô hình quản lý, vận hành, phát triển nông nghiệp công nghệ cao trên thế giới và ở Việt nam; Kiến tập kỹ thuật sản xuất cây trồng công nghệ cao;Thăm quan mô hình nông nghiệp công nghệ cao. Học phần học trước: không

SH03059. Công nghệ Sinh học Nano - nguyên lý và ứng dụng (Nanobiotechnology-Principles and applications)(2TC: 2 – 0 - 4). Đại cương về công nghệ nano và công nghệ sinh học nano; Các phương pháp tổng hợp vật liệu nano; Ứng dụng công nghệ sinh học nano trong nghiên cứu Sinh học; Ứng dụng công nghệ sinh học nano trong Y học; Ứng dụng công nghệ sinh học nano trong công nghệ thực phẩm & nông nghiệp. Học phần học trước: Sinh học phân tử I.

SH03060. Chẩn đoán phân tử và liệu pháp gen (Molecular Diagnostics and Gene Therapy). (2TC: 2 – 0 – 4). Một số khái niệm cơ bản trong chẩn đoán; Một số kỹ thuật trong chẩn đoán bệnh; Ứng dụng các kỹ thuật chẩn đoán; Một số khái niệm cơ bản trong liệu pháp gen; Liệu pháp gen; Sự tồn tại của gen liệu pháp trong tế bào và nhóm gen mục tiêu. Học phần học trước: Sinh học phân tử 1

SH03061.Virus học (Virology). (2TC: 1,5 – 0,5 – 4). Bản chất và phân loại virus; Hình thái, cấu trúc virus; Tái sinh và chiến lược dịch mã của virus; Đa dạng và tiến hóa virus; Giới thiệu virus thực vật; Giới thiệu virus động vật; Thực khuẩn thể và ứng dụng trong CNSH; Ứng dụng virus trong nông nghiệp. Học phần học trước: Vi sinh vật đại cương

SH03062 Sở hữu trí tuệ trong Công nghệ Sinh học (Intellectual Property in Biotechnology)(2TC: 2-0-4). Giới thiệu về sở hữu trí tuệ; Các yêu cầu pháp lý và các bước hành chính để nhận được một bằng sáng chế cho một phát minh công nghệ sinh học; Khai thác cơ sở dữ liệu về IP trong nghiên cứu; Bản quyền giống cây trồng; Nghiên cứu tình huống. Học phần học trước: không

SH03063. Hợp chất thứ cấp thiên nhiên. (Natural Compounds). (2 TC: 2 – 0 – 4). Giới thiệu tổng quan về hợp chất thứ cấp thiên nhiên; Phân loại hợp chất thứ cấp thiên nhiên và các con đường sinh tổng hợp; Phương pháp tách chiết và nhận dạng các nhóm hợp chất thứ cấp thiên nhiên; Hoạt tính sinh học và ứng dụng của các hợp chất thứ cấp thiên nhiên; Ứng dụng công nghệ sinh học trong bảo tồn, khai thác, phát triển và ứng dụng các hợp chất thứ cấp. Học phần học trước: không

SH03064. Sinh học phát triển động vật (Aminal Developmental Biology).(2TC: 2 – 0 – 4). Sự phát triển; Sự tạo giao tử; Sự thụ tinh; Phát triển phôi sớm. Học phần học trước: không

SH03065. Sinh học phát triển thực vật (Plant developmental biology).(2TC: 2-0-4). Đại cương về sinh học phát triển thực vật; Cơ sở tế bào, di truyền và phân tử về: Sự phân hóa các dòng tế bào; Sự phát sinh phôi; sự phát triển cây con; Sự phát triển chồi; sự phát triển lá; Sự hình thành và phát triển hoa; Sự phát triển các cơ quan sinh sản của hoa và giao tử; Sự thụ phấn và sự hiện tượng sinh sản vô tính; Sự hình thành hạt và quả; sự phát triển rễ; sự phát triển hệ thống mạch ở thực vật. Học phần học trước: không

SH04999. Khóa luận tốt nghiệp (Graduation thesis). (10TC: 0 – 10 - 20). Viết đề cương khóa luận (tính cấp thiết; mục đích, yêu cầu; nội dung nghiên cứu; dự kiến kết quả; kế hoạch thực hiện); Thông qua đề cương tại bộ môn; Thực hiện các nội dung nghiên cứu; Báo cáo giữa kỳ tại bộ môn; Viết và nộp khóa luận tốt nghiệp; Bảo vệ khóa luận tốt nghiệp. Học phần học trước: Thực tập nghề nghiệp

SH3041. Thực hành Công nghệ nuôi cấy mô và tế bào thực vật (Plant cell and tissue culture techniques lab). (01TC: 0-1-2). Các kỹ thuật pha chế môi trường nuôi cấy; khử trùng môi trường và mẫu cấy; cấy chuyển mẫu và thích ứng cây in vitro trong điều kiện tự nhiên; nuôi cấy meristem tạo cây sạch bệnh virus; nuôi cấy bao phấn tạo cây đơn bội; Kỹ thuật nuôi cấy phôi. Học phần học trước: không

SN00010. Tiếng Anh bổ trợ (Pre TOEIC English). (1TC:1-0-2). Picture Descriptions (Mô tả tranh); Question&Responses (Hỏi và đáp); Short conversations&Short talk (cuộc hội thoại ngắn); Reading Comprehension (đọc hiểu); Revision (ôn tập).

SN00011. Tiếng Anh 0 (English 0). (2TC: 2-0-4). Hello everybody! (Xin chào mọi người); Meeting people (Gặp gỡ mọi người); The world of work (Thế giới công việc); Take it easy! (Hãy thư giãn); Practice test (bài luyện theo dạng TOEIC).

SN01016. Tâm lý học đại cương (Introduction to Psychology). (2TC:2-0-4). Tâm lý học là một khoa học; Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý người; Sự hình thành và phát triển tâm lý, ý thức; Hoạt động nhận thức: cảm giác, tri giác, tư duy, tưởng tượng, trí nhớ; Tình cảm và ý chí; Nhân cách và sự hình thành nhân cách.

SN01032. Tiếng Anh 1 (English 1). (3TC:3-0-6). Getting to know you (làm quen với bạn); The way we live (Phong cách sống); What happened next? (Chuyện gì xảy ra tiếp theo?); The market place (Nơi họp chợ); What do you want to do? (Bạn muốn làm gì?). Học phần học trước: Tiếng Anh 0 hoặc 155 điểm TOEIC

SN01033. Tiếng Anh 2 (English 2). (3TC: 3-0-6). Places and things (Các địa điểm và các sự việc); Fame (Sự nổi tiếng); Do’s and Don’ts (Những việc nên làm và không nên làm); Going Places (Các nơi để đi); Things that changed the world (Những thứ đã làm thay đổi thế giới). Học phần học trước: Tiếng Anh 1 hoặc 255 điểm TOEIC

TH01007. Xác suất thống kê (Probability and Statistics). (3TC: 3-0-6). Phép thử và sự kiện; Xác suất; Biến ngẫu nhiên; Những khái niệm cơ bản mở đầu về thống kê; Ước lượng tham số; Kiểm định giả thuyết thống kê; Tương quan và hồi quy. Học phần học trước: Toán cao cấp

TH01011. Toán cao cấp (Higher Mathematics). (3TC: 3-0-6). Đạo hàm và vi phân hàm một biến; Hàm nhiều biến; Tích phân; Phương trình vi phân; Chuỗi số và chuỗi lũy thừa. Học phần học trước: không

TH01018. Vật lý (Physics). (2TC: 2-0-4). Cơ học chất điểm, vật rắn; Dao động và sóng cơ; Chất lỏng; Hệ nhiệt động; Điện trường, từ trường và sóng điện từ; Quang học sóng; Quang học lượng tử và quang sinh học; Cơ sở của cơ học lượng tử, vật lý nguyên tử, hạt nhân.

 

 

 

HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Liên hệ