Tên chương trình:  Bảo vệ thực vật (Plant Protection)

Trình độ đào tạo:   Đại học

Ngành đào tạo: Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 52620112

Loại hình đào tạo : Chính quy tập trung

(Ban hành tại quyết định số 4232  ngày 29  tháng 12 năm 2015

của  Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam)

 

1. Mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra

1.1. Mục tiêu đào tạo

Chương trình ngành Bảo vệ thực vật cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản và hiện đại  nhất của ngành  Bảo vệ thực vật. Sinh viên tốt nghiệp có kiến thức và năng lực quản lý các tác nhân gây hại để bảo vệ cây trồng (trước và sau thu hoạch) đạt hiệu quả kinh tế cao, đảm bảo an toàn thực phẩm và sự đa dạng sinh học, góp phần phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới bền vững. Sau khi tốt nghiệp, các kỹ sư BVTV có đủ năng lực chuyên môn thích ứng với công việc nghiên cứu khoa học, chỉ đạo sản xuất, kinh doanh tại các cơ sở nông nghiệp.-

1.2. chuẩn đầu ra

Hoàn thành chương trình đào tạo, người học có kiến thức, kỹ năng, thái độ, trách nhiệm nghề nghiệp sau:

1.1. Về kiến thức

* Kiến thức chung:

+ Hiểu, phân tích và đánh giá được hệ thống tri thức khoa học về: Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước. Ứng dụng được các tri thức khoa học trên vào thực tiễn đời sống.

+ Mô tả và giải thích được các kiến thức cơ bản về sinh học, hóa học, toán học, vật lý học và thống kê sinh học ứng dụng để học các kiến thức ở trình độ cao hơn;

+ Mô tả và giải thích được các kiến thức cơ bản về sinh lý, sinh hóa, phân loại, canh tác và chọn giống cây trồng;

+ Mô tả và giải thích được các kiến thức cơ bản về côn trùng học, bệnh cây học và hóa bảo vệ thực vật;

+ Mô tả và giải thích được đặc điểm hình thái, phân loại, sinh học, cơ chế gây hại, sinh thái và dịch tễ của dịch hại chính thuộc các nhóm côn trùng, nhện nhỏ, nấm, vi khuẩn, virus, tuyến trùng, cỏ dại và động vật hại trên cây trồng chính của Việt Nam;

+ Áp dụng được biện pháp quản lý có hiệu quả dịch hại chính thuộc các nhóm côn trùng, nấm, vi khuẩn, virus, tuyến trùng, cỏ dại và động vật hại trên các cây trồng chính ngoài đồng và nông sản sau thu hoạch;

+ Áp dụng được biện pháp kỹ thuật trồng trọt phù hợp với cây trồng chính của Việt Nam;

+ Ứng dụng được các nguyên lý cơ bản về kinh tế thị trường, quản trị kinh doanh nông nghiệp, nuôi ong mật vào kinh doanh, sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp;

+ Giải thích được khái niệm cơ bản về công nghệ sinh học áp dụng trong bảo vệ thực vật;

+ Phân tích được thành phần, diễn biến dịch hại và hiện trạng phòng chống dịch hại trên đồng ruộng. Phân tích được kết quả thí nghiệm bảo vệ thực vật dựa trên bằng chứng thực nghiệm kết hợp tham khảo tài liệu liên quan.

+ Hiểu rõ kiến thức về pháp luật Bảo vệ thực vật và kiểm dịch thực vật.

1.2. Về kỹ năng

+ Điều tra và chẩn đoán được các dịch hại phổ biến tại Việt Nam dựa trên triệu chứng gây hại, dấu hiệu bệnh và đặc điểm hình thái côn trùng và cỏ dại;

+ Tìm và khai thác được thông tin liên quan đến lĩnh vực bảo vệ thực vật bằng cả tiếng Việt và tiếng Anh;

+ Sử dụng đúng kỹ thuật các thiết bị phun, rải thuốc bảo vệ thực vật; biết cách đọc nhãn thuốc; biết cách pha chế thuốc bảo vệ thực vật;

+ Sử dụng đúng kỹ thuật các thiết bị cơ bản trong nghiên cứu bảo vệ thực vật;

+ Xây dựng được đề cương nghiên cứu. Thiết kết và thực hiện được các thí nghiệm bảo vệ thực vật. Phân tích và trình bày được kết quả nghiên cứu theo chuẩn mực khoa học;

+ Thực hiện dịch vụ về bảo vệ thực vật gồm các lĩnh vực tư vấn chẩn đoán, giám định và phòng chống các loại dịch hại thông thường;

+ Tham gia sản xuất, phát triển được các sản phẩm bảo vệ thực vật;

+ Trình độ tiếng Anh tối thiểu đạt A2 theo khung tham chiếu châu Âu hoặc tương đương. Sinh viên có thể nghe hiểu các đối thoại đơn giản; nghe hiểu ý chính các thông tin đơn giản trong đời sống xã hội thông thường.Có thể tham gia đối thoại đơn giản; bày tỏ ý kiến một cách hạn chế về các vấn đề văn hóa, xã hội và diễn đạt xử lý một số tình huống chuyên môn thông thường. Đọc hiểu nội dung chính các tài liệu phổ thông liên quan đến các vấn đề văn hóa, xã hội quen thuộc, các tài liệu liên quan đến lĩnh vực bảo vệ thực vật bằng tiếng Anh.

+ Hoạt động dễ dàng trong môi trường làm việc nhóm;

+ Có kiến thức cơ bản về máy tính và mạng máy tính, các ứng dụng của công nghệ thông tin – truyền thông , thành thạo trong tìm kiếm tài liệu, khai thác thông tin trên Internet.

1.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm

+ Có sáng kiến trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao;

+ Có khả năng tự định hướng, thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau;

+ Tự học tập, tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn;

+ Có khả năng đưa ra được kết luận về các vấn đề liên quan đến BVTV;

+ Có năng lực lập kế hoạch, điều phối, phát huy trí tuệ tập thể;

Định hướng nghề nghiệp của người học sau khi tốt nghiệp

Người học sau khi tốt nghiệp chuyên ngành Bảo vệ thực vật có thể công tác trong các lĩnh vực sau:

+ Trường đại học và viện nghiên cứu về nông nghiệp;

+ Các cơ quan quản lí nhà nước về nông nghiệp;

+ Các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh nông nghiệp;

+ Các tổ chức phi chính phủ hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp.

Định hướng học tập nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

Tham gia các khóa đào tạo sau đại học Bảo vệ thực vật, Công nghệ sinh học nông nghiệp, Di truyền và Chọn tạo giống, Khoa học cây trồng, Lâm sinh… tại các các cơ sở đào tạo ở trong nước và nước ngoài.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm                     

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá : 130 tín chỉ (Không tính giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng)

4. Ðối tượng tuyển sinh:

Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc bổ túc THPT, trúng tuyển qua kỳ thi tuyển sinh do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức 

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

Theo quyết định số 2397/QĐ-HVN, ngày 13 tháng 08 năm 2015 về Quy định dạy và học đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ của Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam.

6. Thang điểm: Thang điểm 10 sau đó qui đổi thành thang điểm 4    

7. Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần): 

TT

Tên học phần

Tên tiếng Anh

Tổng số TC

Lý thuyết

Thực hành

HP học trước

BB

TC

Khối kiến thức

TỔNG SỐ PHẦN ĐẠI CƯƠNG

40

 

 

 

40

0

 

1

ML01001

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

Principle of Marxism and Leninsm 1

2

2

0

 

x

 

 

2

ML01002

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

Principle of Marxism and Leninsm 2

3

3

0

 

x

 

 

3

ML01005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

 

2

2

0

 

x

 

 

4

ML01004

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

Revolutionary guideline of Vietnamese Communist Party

3

3

0

 

x

 

 

5

SN01032

Tiếng Anh 1

English 1

3

3

0

 

x

 

 

6

SN01033

Tiếng Anh2

English 2

3

3

0

 

x

 

 

7

ML01009

Pháp luật đại cương

Introduction to laws

2

2

0

 

x

 

Đại cương

8

TH01018

Vật lý

Physics

2

2

0

 

x

 

9

TH01011

Toán cao cấp

Higher mathematics

3

2,5

0,5

 

x

 

10

SH01001

Sinh học đại cương

Basic Biology

2

1,5

0,5

 

x

 

11

MT01001

Hóa học đại cương

Basic Chemistry

2

1,5

0,5

 

x

 

12

MT01002

Hóa hữu cơ

Organic Chemistry

2

1,5

0,5

 

x

 

13

TH01007

Xác suất – thống kê

Probability and statistic

2

2

0

 

x

 

14

ML01007

Xã hội học đại cương

Introduction to sociology

2

2

0

 

x

 

15

MT02033

Vi sinh vật đại cương

Basic microbiology

2

1,5

0,5

 

x

 

16

CP02005

Hóa sinh đại cương

General biochemistry

2

1,5

0,5

 

x

 

17

NH02001

Thực vật học

Botany

3

2

1

Sinh học đại cương

x

 

TỔNG SỐ PHẦN CƠ SỞ NGÀNH

20

 

 

 

20

0

Cơ sở ngành

18

NH02003

Sinh lý thực vật

Plant Physiology

3

2

1

sinh hoc đại cương

x

 

19

NH02004

Di truyền thực vật đại cương

General plant genetic

3

2

1

Sinh học đại cương

x

 

20

MT01006

Khí tượng nông nghiệp

Agrometeorology

2

1,5

0,5

Vật lý

x

 

21

QL02047

Thổ nhưỡng

Pedology

2

1,5

0,5

Hóa học đại cương

x

 

22

QL03043

Phân bón

Fertilizer

2

1,5

0,5

Thổ nhưỡng 1

x

 

23

NH03020

Côn trùng đại cương 1

General Entomology 1

2

1,5

0,5

Sinh học đại cương

x

 

24

NH03021

Côn trùng đại cương 2

General Entomology 2

2

1.5

0.5

Côn trùng đại cương 1

x

 

25

NH03001

Bệnh cây đại cương

Introduction to Plant Pathology

2

1,5

0,5

Sinh học đại cương

x

 

26

NH02005

Phương pháp thí nghiệm

Experimental Methods

2

1,5

0,5

Xác suất – thống kê

x

 

TỔNG SỐ PHẦN CHUYÊN NGÀNH

82

 

 

 

50

12/32

 

27

NH03072

Cây lương thực đại cương

General food crops

2

1,5

0,5

Sinh lý thực vật

x

 

Chuyên ngành

28

NH03070

Cây rau đại cương

General vegetable crops

2

1,5

0,5

Sinh lý thực vật

x

 

29

NH03046

Nguyên lý và phương pháp chọn giống cây trồng

Principles of plant breeding

2

1,5

0,5

Di truyền thực

vật đại cương

x

 

30

NH03074

Cây công nghiệp đại cương

General industrial plants

2

1,5

0,5

Sinh lý thực vật

x

 

31

NH03058

Cây ăn quả đại cương

General fruit trees

2

1,5

0,5

Sinh lý thực vật

x

 

32

MT02030

Canh tác học

Cutivation science

2

1,5

0,5

 

x

 

33

NH03026

Dịch tễ học BVTV

Epidemiology in Plant Protection

2

1,5

0.5

Côn trùng đại cương 1,

bệnh cây đại cương

x

 

34

NH03002

Bệnh cây chuyên khoa 1

Plant Diseases 1

2

1,5

0,5

Bệnh cây đại cương

x

 

35

NH03003

Bệnh cây chuyên khoa 2

Plant Diseases 2

2

1,5

0,5

Bệnh cây đại cương

x

 

36

NH03087

Côn trùng chuyên khoa 1

Specialized Entomology 1

2

1

1

Côn trùng đại cương 1

x

 

37

NH03088

Côn trùng chuyên khoa 2

Specialized Entomology 2

2

1

1

Côn trùng đại cương 1

x

 

38

NH03024

Kiểm dịch thực vật đại cương

General Plant Quarantine

2

1,5

0,5

Côn trùng đại cương 1

x

 

39

NH03004

Thuốc bảo vệ thực vật

Pesticides

2

1,5

0,5

Bệnh cây đại cương, Côn trùng đại cương 1

x

 

40

NH03025

Quản lý dịch hại tổng hợp (IPM)

Integrated Pest Management

2

1,5

0,5

Côn trùng đại cương 1, Bệnh cây đại cương

x

 

41

NH03009

Công nghệ sinh học trong BVTV

Biotechonology in Plant Protection

2

1,5

0,5

Sinh học đại cương

x

 

42

NH03029

Sinh thái côn trùng

Insect Ecology

2

1,5

0

Côn trùng đại cương 1

 

x

43

NH02009

Virus học

Plant Virology

2

1,5

0.5

Vi sinh vật đại cương

 

x

44

NH02007

Động vật hại cây trồng NN

Animal pests of agricultural Crops

2

1,5

0,5

Sinh học đại cương

x

 

45

NH03005

Miễn dịch thực vật

Plant Immunology

2

1,5

0,5

Di truyền thực vật đại cương

x

 

46

NH03166

Thực hành nghề nghiệp

Professional Internship

4

0

4

 

x

 

47

SN03009

Anh Văn chuyên ngành

English for Agronomy

2

2

0

 

x

 

48

NH04996

Khóa luận tốt nghiệp (bắt buộc cho tất cả sinh viên khi đạt trên 70% tín chỉ tích lũy, thực hành học kỳ 7, và kỳ 8, Bảo vệ luận văn 2 đợt tháng 4 và tháng 9 hàng năm)

Thesis in Plant Protection

10

 

 

 

x

 

49

NH03032

Biện pháp sinh học

Biological control

2

1,5

0,5

Côn trùng đại cương 1

 

x

50

NH03010

Sinh vật hại Nông sản sau thu hoạch

Postharvest pests

2

1,5

0,5

Sinh học đại cương

 

x

51

NH03007

Nấm hại Cây trồng

Mycology

2

1,5

0,5

Vi sinh vật đại cương

 

x

52

NH03008

Vi khuẩn hại cây trồng

Plant Bacteriology

2

1,5

0,5

Vi sinh vật đại cương

 

x

53

NH03056

Nuôi ong mật

Apiculture

2

1,5

0,5

Sinh học đại cương

 

x

54

NH03011

An ninh sinh học

Biosecurity

2

2

0

Vi sinh vật đại cương

 

x

55

NH03031

Quản lý dư lượng thuốc BVTV

Pesticide Residue Management

2

1,5

0,5

Hoá học đại cương

 

x

56

NH03012

Virus thực vật, viroid, phytoplasma

Plant virus, viroid and Phytoplasma

2

1,5

0,5

Vi sinh vật đại cương

 

x

57

NH03013

Tuyến trùng hại cây trồng

Plant Nematology

2

1,5

0,5

Bệnh cây đại cương

 

x

58

NH03006

Bệnh hạt giống

Seed Pathology

2

1,5

0,5

Bệnh cây đại cương

 

x

59

NH03028

Phân loại côn trùng

Insect Taxonomy

2

1,5

0,5

Côn trùng đại cương 1

 

x

60

NH03089

Sâu hại hoa, cây cảnh và cỏ thảm

Horticultural Insects

2

1,5

0,5

Côn trùng đại cương 1

 

x

61

NH03016

Cây thuốc

Medicinal plants

2

1.5

0.5

Hóa sinh đại cương

 

x

62

NH03036

Cỏ dại và biện pháp phòng trừ

Weeds and Weed Control

2

1,5

0,5

 

 

x

TỔNG SỐ PHẦN BỔ TRỢ

8

 

 

 

6

2

 

63

RQ02003

Nguyên lý kinh tế vi mô, vĩ mô

Principles of Macro and micro-economics

2

2

0

 

x

 

Bổ trợ

64

KQ03201

Quản lý kinh tế hộ và trang trại

Farm and Household Management

2

2

0

 

x

 

65

MT01010

Sinh thái nông nghiệp

 

2

2

0

 

x

 

66

KQ03111

Quản trị kinh doanh nông nghiệp

Agricultural Businesse Management

2

1,5

0,5

 

 

x

THAY THẾ KHÓA LUẬN

 

0

 

 

 

 

0

 

 

Tổng

130

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số tín chỉ bắt buộc

116

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số tín chỉ tự chọn

14

 

 

 

 

 

 


8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)

 

9. Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần

NH02001. Thực vật học (Botany). (3TC:2-1-6). Tên chương: Mô thực vật; Cơ quan dinh dưỡng của thực vật; Sinh sản và cơ quan sinh sản ở thực vật; Đơn vị phân loại và cách gọi tên; Sơ bộ phân loại giới thực vật; Phân loại lớp 2 lá mầm; Phân loại lớp 1 lá mầm. 

NH02003. Sinh lý thực vật (Plant physiology). (3TC: 2 – 1 – 6). Sinh lý tế bào; Trao đổi nước ở thực vật; Quang hợp của thực vật bậc cao; Vận chuyển và phân phối sản phẩm đồng hóa trong cây; Hô hấp ở thực vật; Dinh dưỡng khoáng cây trồng; Sinh trưởng, phát triển cuả cây; Sinh lý tính chống chịu của cây. Học phần học trước: sinh học đại cương

NH02004. Di truyền thực vật đại cương (General plant genetics). (3TC: 2 – 1 – 6). Cấu trúc và tái bản vật chất di truyền ở mức độ phân tử, tế bào; Cấu trúc của gen, tổ chức các gen ở genom và điều hoà sự biểu hiện của gen; Vật chất di truyền trong vòng sống cá thể ở các nhóm sinh vật, cơ sở của tái tổ hợp di truyền; Những nguyên lý về di truyền các tính trạng; Các nguyên lý về biến dị; Di truyền quần thể. Môn học trước: Sinh học đại cương.

NH03020. Côn trùng đại cương 1 (General Entomology 1).(2TC:1,5- 0,5- 4). Mở đầu; Hình thái học côn trùng; sinh vật học côn trùng; Phân loại côn trùng đến bộ; Nguyên lý và phương pháp phòng chống sâu hại. Học phần học trước: Sinh học đại cương.

NH03001. Bệnh cây đại cương.  (General Plant Pathology) 2TC (1,8 - 0,2 – 4). Khái niệm bệnh cây; Các biến đổi của cây bị bệnh; Dịch bệnh cây; Chẩn đoán bệnh cây và phòng trừ; Nấm và bệnh nấm hại cây trồng; Vi khuẩn và bệnh vi khuẩn hại cây trồng; Virus và bệnh virus hại cây trồng; Tuyến trung và bệnh tuyến trùng hại cây trồng. Học phần học trước: Sinh học đại cương

NH02005.  Phương pháp thí nghiệm (Experimental Methods).(2TC: 1,5 - 0,5 - 4) Đại cương về công tác nghiên cứu khoa học; Thiết kế thí nghiệm; Tiến hành thí nghiệm trên đồng ruộng; Tổng kết số liệu quan sát; Ước lượng; Kiểm định giả thuyết thông kê; Phương pháp sắp xếp công thức thí nghiệm và phân tích kết quả; Phân tích tương quan; Tổng kết thí nghiệm.Học phần học trước: Xác suất thống kê

NH03004. Thuốc bảo vệ thực vật (Pesticides). (2TC:1,5 - 0,5 – 4). Cơ sở độc chất học nông nghiệp; Cơ sở sinh lí, sinh thái học của thuốc BVTV trong phòng trừ dịch hại; Thuốc BVTV, môi trường và hậu quả xấu của chúng gây ra cho môi sinh; Các dạng thuốc BVTV và Phương pháp sử dụng; Đảm bảo an toàn và đạt hiệu quả cao trong sử dụng thuốc BVTV; Một số qui định của nhà nước về quản lý thuốc BVTV ở Việt Nam; Thuốc trừ sâu và các động vật gây hại khác; Thuốc trừ bệnh cây; Thuốc xông hơi; Thuốc trừ cỏ dại. Học phần học trước: Bệnh cây đại cương

CNH03072. Cây lương thực đại cương (General food crops). (2 TC: 1,5 -0,5- 4). Nguồn gốc, phân loại, tình hình sản xuất và giá trị kinh tế; Đặc điểm thực vật học và sinh trưởng phát triển; Yêu cầu chung về đất trồng, mùa vụ, ngoại cảnh, dinh dưỡng; Kỹ thuật trồng, thu hoạch, bảo quản các loại cây lương thực chính như cây lúa, cây lấy hạt trên cạn (ngô, cao lương, kê, lúa mì), cây lấy củ (cây khoai lang, cây sắn, môn sọ, từ vạc, dong riềng). Học phần học trước: Sinh lý thực vật.

NH3070. Cây rau đại cương (General vegetable crops). (2TC:1,5-0,5-4). Tầm quan trọng, lịch sử phát triển, đặc điểm và phương hướng sản xuất cây rau; Đặc tính sinh vật học và sinh thái của cây rau; Biện pháp kỹ thuật chủ yếu trong sản xuất rau; Sản xuất rau an toàn; Kỹ thuật thu hoạch và sau thu hoạch sản phẩm rau; Kỹ thuật thu hoạch và sau thu hoạch sản phẩm rau. Học phần học trước: Sinh lý thực vật

NH03046. Nguyên lý và phương pháp chọn tạo giống cây trồng (Principles and method of plant breeding). (2TC:1,5 - 0,5 - 4).  Mở đầu; Nguồn gen thực vật; Sinh sản ở thực vật, ứng dụng trong chọn tạo giống cây trồng; Thống kê sinh học ứng dụng trong chọn giống cây trồng; Phương pháp tạo biến dị di truyền trong chọn giống cây trồng; Chọn giống ở cây sinh sản vô tính; Chọn giống cây tự thụ phấn; Phương pháp chọn giống cây giao phấn; Chọn giống ưu thế lai; Đánh giá và phổ biến giống. Môn học trước: Di truyền thực vật đại cương.

NH3074. Cây công nghiệp đại cương (General industrial crops). (2TC : 1,5 – 0,5 -  4).  Tình hình sản xuất tiêu thụ, nguồn gốc, phân loại, đặc điểm thực vật học, các giai đoạn sinh trưởng phát triển chung, kỹ thuật trồng đối với một số cây công nghiệp như: cây lạc; cây đậu tương; cây mía; cây thuốc lá; cây chè; cây cà phê; cây cao su.

NH03058.Cây ăn quả đại cương (General fruit trees) (2TC: 1,5-0,5-2). Mở đầu; Đặc điểm sinh trưởng và phát triển của cây ăn quả;  Yêu cầu sinh thái của cây ăn quả; Vườn ươm và các phương pháp nhân giống cây ăn quả; Quy hoạch và thiết kế vườn quả; Quản lý và chăm sóc vườn cây ăn quả; Thị trường và chất lượng quả. Học phần trước: Sinh lý thực vật.

NH02030. Canh tác học (Cultivation Science) (2TC: 1,5-0,5-4). Khái niệm, ý nghĩa và cơ sở khoa học của việc xây dựng hệ thống cây trồng; khái niệm luân canh cây trồng và tác dụng của luân canh, vị trí của các nhóm cây trồng trong luân canh; Khái niệm, tác dụng, yêu cầu của làm đất và các biện pháp làm đất trong trồng trọt.

NH03025. Quản lý dịch hại tổng hợp (Integrated Pest Management (IPM)).(2TC:1,5- 0,5- 4). Dich hại con người và quản lý dịch hai; Cơ sở khoa học của Quản lý dịch hại tổng hợp (IPM); Hệ sinh thái và ảnh hưởng qua lại giữa các loài dịch hại ; Những nguyên tắc cơ bản của IPM; Những biện pháp IPM; Phương pháp thiết lập và thực hiện IPM trên một số cây trồng chính.

Học phần học trước: côn trùng đại cương 1, bệnh cây đại cương.

NH03002. Bệnh cây chuyên khoa 1 (Plant Diseases 1). (2TC:1,5 – 0,5 – 4). Đặc điểm chung nấm gây bệnh cây; Bệnh nấm thuộc ngành Plasmodiophoromycetes và Oomycetes; Bệnh do nấm thuộc ngành Ascomycetes; Bệnh do nấm thuộc ngành Basidiomycetes; Đặc điểm chung tuyến trùng thực vật; Bệnh  tuyến trùng hại cây trồng.  Học phần học trước: Bệnh cây đại cương

NH03003. Bệnh cây chuyên khoa 2 (Plant Diseases 2). (2TC:1,5 – 0,5 – 4). Đặc điểm chung vi khuẩn gây bệnh cây; Bệnh vi khuẩn hại cây lương thực; Bệnh vi khuẩn hại cây rau màu; Bệnh vi khuẩn hại cây công nghiệp, ăn quả; Đặc điểm chung virus thực vật; Bệnh virus hại cây lương thực; Bệnh virus hại cây rau màu; Bệnh virus hại cây công nghiệp, câu ăn quả. Học phần học trước: Bệnh cây đại cương.

NH03087. Côn trùng chuyên khoa 1 (Specialized Entomology 1).(2TC:1- 1- 4). Sâu hại lúa; Sâu hại ngô; Sâu hại khoai lang; Sâu hại rau họ hoa thập tự; Sâu hại cà chua, khoai tây; Sâu hại đậu rau. Học phần học trước: Côn trùng đại cương 1.

NH03088. Côn trùng chuyên khoa 2 (Specialized Entomology 2). (2TC:1.0- 1.0- 4). Sâu hại đậu tương; Sâu hại lạc; Sâu hại mía; Sâu hại chè; Sâu hại cà phê; Sâu hại bông; Sâu hại cây ăn quả; Sâu hại cây thuốc. Học phần học trước: Côn trùng đại cương 1.

NH03026. Dịch tễ học bảo vệ thực vật (Epidemiology in Plant Protection).(2TC:1,5-0,5- 4). Bài mở đầu; Dịch hại và tình hình gây hại của chúng đối với sản xuất nông nghiệp; Biến động số lượng của dịch hại và yếu tố sinh thái ảnh hưởng; Phương pháp điều tra biến động các vụ dịch ở Việt Nam; Phương pháp DTDB biến động số lượng quần thể dịch hại; Thống kê toán học, mô hình hoá biến động số lượng quần thể dịch hại cây trồng nông nghiệp; Biến động số lượng của dịch hại chính  trên cây lương thực, cây công nghiệp,  cây thực phẩm, cây ăn quả; Khái niệm và thuật ngữ dịch bệnh cây; Các thành phần của dịch bệnh cây; Phân loại dịch bệnh cây; Mô hình dịch bệnh cây; Mô hình dịch bệnh cây và quản lý bệnh; Một số dịch bệnh cây đại diện; phương pháp đo bệnh. Học phần học trước: côn trùng đại cương 1, bệnh cây đại cương.

NH03024. Kiểm dịch thực vật đại cương (General Plant quarantine). (2TC:1,5- 0,5- 4). Bài mở đầu: Nguồn gốc và cơ sở lý luận về KDTV; Cơ sở khoa học của công tác KDTV; Các văn bản qui phạm pháp luật về bảo vệ và KDTV của Việt Nam; Kiểm dịch thực vật xuất nhập khẩu, quá cảnh; Khái niệm và quy trình cơ bản của biện pháp xử lý KDTV; Kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu và KDTV nội địa; Tổ chức bộ máy ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật của Việt Nam. Học phần học trước: Côn trùng đại cương 1, bệnh cây  đại cương.

NH03009. Công nghệ sinh học trong bảo vệ thực vật (Biotechonology for Plant Protection). (2TC:1,5 – 0,5 – 4). Giới thiệu CNSH trong BVTV; Vector trong CNSH, dòng hóa và chuyển gen TV; GMO và an toàn sinh học; Lựa chọn vùng gen của dịch hại; PCR và ứng dụng; Các kỹ thuật phổ biến đánh giá đa dạng dịch hại; Giải trình tự gen và ứng dụng trong phân tích đa dạng, phân loại; Công nghệ huyết thanh học trong BVTV. Học phần học trước: Sinh học đại cương

NH03029 Sinh thái côn trùng (Insect Ecology).(2TC:2.0-0- 4). Các khái niệm cơ bản về sinh thái học côn trùng; biến động số lượng côn trùng. Học phần học trước: Côn trùng đại cương 1.

NH02009. Virus học (Plant Virology). (2TC:1,5 – 0,5 – 4). Bản chất, phân loại và danh pháp virus;  Hình thái, cấu trúc virus; Tái sinh và chiến lược dịch mã của virus; Đa dạng và tiến hóa virus; Giới thiệu virus thực vât; Giới thiệu virus động vật; Thực khuẩn thể và ứng dụng trong CNSH; Ứng dung virus trong nông nghiệp. Học phần học trước: Sinh học đại cương.

NH02007. Động vật hại cây trồng nông nghiệp (Animal pests to Agricultural Crops) (2 TC: 1,5- 0,5- 4,0). Nhện hại cây trồng và biện pháp phòng chống; Chuột và biện pháp phòng chống; Ôc bươu vàng và biện pháp phòng chống. Học phần học trước: Sinh học đại cương.

NH03005. Miễn dịch thực vật (Plant Immunology).(2TC:1,5 – 0,5 – 4). Giới thiệu về miễn dịch thực vật; Cơ chế gây bệnh của tác nhân gây bệnh; Các biểu hiện của tính kháng; Thuyết gen đối gen; Miễn dịch bẩm sinh; Tính kháng tạo được; Miễn dịch thực vật đối với một số bệnh; Chọn tạo giống kháng bệnh. Học phần học trước: Di truyền thực vật đại cương.

NH03032. Biện pháp sinh học (Biological control). (2TC:1,5- 0,5- 4). Định nghĩa và nội dung; Lịch sử biện pháp sinh học;  Cân bằng sinh học; Một số thành tựu của Biện pháp sinh học; Các biện pháp nông học và biện pháp sinh học; Các tác nhân gây bệnh côn trùng; Nhóm chân đốt; Biện pháp sinh học sâu hại lúa. Học phần học trước: Côn trùng đại cương 1, Bệnh cây đại cương.

NH03010. Sinh vật hại nông sản sau thu hoạch (Postharvestpests).(2TC:1,5 – 0,5 – 4). Bài mở đầu; Phương thức gây hại và các yếu tố sinh thái học của côn trùng hại NS STH; Thành phần các loài côn trùng và động vật hại NS STH; Phòng trừ côn trùng, động vật hại NS STH; Mối quan hệ giữa NSSTH và vi sinh vật hại NSSTH; Chẩn đoán vi sinh vật hại NSSTH và phòng trừ; Bệnh nấm hại nông sản sau thu hoạch; Bệnh Vi khuẩn hại NSSTH.

Học phần học trước: Sinh học đại cương.

NH03007. Nấm hại cây trồng (Plant Mycology).(2TC:1,5 – 0,5 – 4). Nấm và vai trò của chúng trong tự nhiên; Đặc điểm cấu tạo, hình thái của sợi nấm; Dinh dưỡng và phát triển của nấm; Sinh sản của nấm; Sinh thái học của nấm; Các phương pháp giám định nấm; Mối quan hệ tương tác nấm gây bệnh và cây trồng; Biện pháp phòng trừ bệnh nấm hại cây trồng; Biện pháp phòng trừ bệnh nấm hại cây trồng; Nấm có ích. Học phần học trước: Sinh học đại cương

NH03008. Vi khuẩn hại cây trồng (Plant Bacteriology).(2TC:1,5 – 0,5 – 4). Đặc tính chung của bệnh vi khuẩn hại cây; Triệu chứng bệnh vi khuẩn; Đặc điểm xâm nhiễm và lan truyền của bệnh vi khuẩn; Chẩn đoán bệnh vi khuẩn; Phòng trừ bệnh vi khuẩn hại cây; Bệnh vi khuẩn hại lúa; Bệnh vi khuẩn hại cây công nghiệp; Bệnh vi khuẩn hại rau; Bệnh vi khuẩn hại cây ăn quả. Học phần học trước: Sinh học đại cương.

NH03056. Nuôi ong mật (Apiculture).(2TC:1,5-0,5- 4). Mở đầu; đặc điểm hình thái; sinh vật học, sinh thái học ong mật; kỹ thuật nuôi ong; bệnh hại ong mật và phòng trị; bảo quản và chế biến sản phẩm ong; di truyền và chọn giống ong mật. Học phần học trước: Sinh học đại cương.

NH03011. An ninh sinh học (Biosecurity).(2TC:2 – 0 – 4). Giới thiệu chung về an ninh sinh học; Dịch bệnh trong nông nghiệp; Nguy cơ và hiểm họa sinh học nông nghiệp; Quản lý khẩn cấp trong nông nghiệp; An toàn sinh học phòng thí nghiệm. Học phần học trước: Sinh học đại cương

NH03012. Virus thực vật, phytoplasma và viroid (Plant viruses, Phytoplasma and viroids) TC (1,5– 0,5 - 4). Đặc điểm hình thái, cấu tạo, tổ chức bộ gen, phân loại của virus; Sự di chuyển của virus trong cây và cơ chế gây bệnh của virus thực vật; Lan truyền của virus thực vật; Phòng chống bệnh virus thực vật; Chẩn đoán virus virus thực vật; Các virus RNA; Các virus DNA; Phytoplasma và viroid. Học phần học trước: Sinh học đại cương.

NH03013. Tuyến trùng hại cây trồng (Plant Nematology).(2TC:1,5 – 0,5 – 4). Đại cương về tuyến trùng học; Hình thái và cấu tạo tuyến trùng; Sinh học và sinh thái tuyến trùng; Cở sở phòng trừ tuyến trùng hại cây trồng. Học phần học trước: Bệnh cây đại cương.

NH03006. Bệnh hạt giống (Seed Pathology). (2TC:1,5 – 0,5 – 4). Giới thiệu về môn học Bệnh hạt giống; Bệnh hại và truyền qua hạt giống; Cấu tạo của hạt  và vị trí tồn tại của nguồn bệnh trên hạt; Sự nhiễm bệnh và truyền bệnh của  hạt giống và những yếu tố ảnh hưởng đến sự nhiễm bệnh và truyền bệnh qua hạt giống; Các phương pháp kiểm tra sức khoẻ hạt giống; Phòng trừ bệnh trên hạt giống. Học phần học trước: Vi sinh vật đại cương

NH03028. Phân loại côn trùng (InsectTaxonomy).(2TC:1.0-1.0 -4)

 Mở đầu; phân loại côn trùng đến loài một số loài trên cây trồng nông nghiệp thuộc các  họ  (họ ngài sáng , họ ngài đêm, họ họ bọ rùa,  họ chân chạy,  họ bọ xít 5 đốt râu,  họ vòi voi , họ bướm phấn, họ họ ruồi đục lá, họ bọ trĩ ) Học phần học trước: Côn trùng đại cương 1.

NH03089. Côn trùng hại Hoa, cây cảnh và cỏ thảm (Horticultural  insects ). (2TC: 1,5-0,5-3). Đặc điểm hình thái, phân loại của lớp côn trùng; Khái quát về tình hình gây hại của sâu hại trên mỗi loại cây hoa, cây cảnh và cỏ thảm; Đặc điểm phân bố, phạm vi ký chủ; Triệu chứng gây hại; Đặc điểm hình thái; Đặc tính sinh vật học và quy luật phát sinh, gây hại; Biện pháp phòng chống các loài sâu hại chính trên một số cây: Rau, Quả,  Hoa, Cây cảnh và Cỏ thảm

NH03016. Cây thuốc (Medicinal Plants). (2TC: 1,5- 0,5- 4) Giới thiệu đặc điểm chung về cây thuốc; thành phần hóa học trong cây thuốc và tác dụng; Tài nguyên cây thuốc Việt Nam; Điều kiện trồng trọt  cây thuốc; kỹ thuật trồng trọt một số cây thuốc chính (cây sinh địa, cây cỏ ngọt, cây bạc hà và cây đương quy). Học phần học trước:  hóa sinh đại cương.

NH02036. Cỏ dại và biện pháp phòng trừ (Weeds and their Control Methods). (2TC: 1.5-0,5-4). Vị trí của cỏ dại trong hệ sinh thái nông nghiệp và quan điểm phòng trừ cỏ dại tổng hợp; Các khái niệm, đặc điểm sinh học, tác hại và phân loại cỏ dại; Các biện pháp phòng ngừa cỏ dại và kiểm soát cỏ dại bằng biện pháp kỹ thuật nông nghiệp và sinh học; Biện pháp hóa học kiểm soát cỏ dại gồm: phân loại, cơ chế tác động và tính chọn lọc của thuốc trừ cỏ, tính kháng thuốc trừ cỏ và cây trồng biến đổi gen kháng thuốc trừ cỏ, các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu lực của thuốc trừ cỏ và kỹ thuật sử dụng. Học phần học trước: sinh học đại cương.

NH 03031. Quản lý dư lượng  thuốc Bảo vệ thực vật (Pesticide Residue Management)  2 TC ( 1,5 -0,5-4) Định nghĩa chất độc, Định nghĩa thuốc Bảo vệ thực  vật. Thành phần của thuốc bảo vệ thực vật, các dạng chế phẩm thuốc bảo vệ thực vật. Định nghĩa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, dư lượng thuốc trong nông sản, trong đất, trong nước, các loại dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, tác haị của dư lượng thuốc đến môi trường và sinh vật. Các con đường mất đi của dư lượng thuốc trong nông sản và trong môi trường. Các phương pháp xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật. Các phương hướng, biện pháp ngăn ngừa và giảm thiểu dư lượng thuốc

NH03169. Thực tập nghề nghiệp ngành Bảo vệ thực vật (Professional Internship). (4TC:0-4-8). Xây dựng kế hoạch thực tập; Tìm hiểu về công tác BVTV tại cơ sở,;  Điều tra thành phần dịch hại và thiên địch của chúng ngoài đồng và trong kho bảo quản tại cơ sở; Điều tra diễn biến mật độ, tỷ lệ hại và chỉ số hại của một số dịch hại phổ biến trên một số cây trồng chính tại cơ sở; Thu thập và xử lý, phân loại giám định mẫu dịch hại và thiên địch của chúng; Tổng hợp số liệu, viết báo cáo chuyên đề. Học phần học trước: Côn trùng đại cương 2, Bệnh cây đại cương.

NH04997. Khóa luận Tốt nghiệp (Thesis in Plant Protection ). (10TC : 0 – 10 -  20).   

Sinh viên xây dựng đề cương nghiên cứu; Bố trí thí nghiệm, thu thập số liệu; Báo cáo tiến độ; Tổng hợp, xử lý số liệu, viết báo cáo; Bảo vệ khóa luận tốt nghiệp

Học phần học trước: Đạt 70% số TC tích luỹ và đã học Côn trùng chuyên khoa và bệnh cây chuyên khoa

 

 


HVN

Học viện
Nông nghiệp Việt Nam

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.62617586 - Fax: 84 024 62617586 / webmaster@vnua.edu.vn  | Liên hệ